Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Số câu30Quiz ID12183 Làm bài Câu 1 1. Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất? A A. H₂S B B. H₂Se C C. H₂O D D. H₂Te Câu 2 2. Chất nào sau đây được sử dụng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu? A A. Đun sôi. B B. Ca(OH)₂. C C. Na₂CO₃. D D. HCl. Câu 3 3. Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử có đặc điểm nào sau đây? A A. Độ âm điện tương đương nhau. B B. Độ âm điện khác nhau không đáng kể. C C. Độ âm điện khác nhau lớn. D D. Độ âm điện bằng không. Câu 4 4. Liên kết hydrogen có vai trò quan trọng trong việc quyết định tính chất nào của nước? A A. Tính dẫn điện. B B. Khả năng hòa tan chất. C C. Nhiệt độ sôi cao bất thường. D D. Màu sắc. Câu 5 5. Số oxy hóa của Mn trong ion permanganat (MnO₄⁻) là bao nhiêu? A A. +2 B B. +4 C C. +7 D D. +8 Câu 6 6. Công thức hóa học của phèn chua là gì? A A. NaCl B B. KAl(SO₄)₂·12H₂O C C. CaCO₃ D D. FeSO₄ Câu 7 7. Ion nào sau đây gây ra màu vàng cho ngọn lửa khi đốt các hợp chất của nó? A A. K⁺ B B. Na⁺ C C. Ca²⁺ D D. Cu²⁺ Câu 8 8. Chất nào sau đây là chất khử mạnh? A A. F₂ B B. Cl₂ C C. Na D D. O₂ Câu 9 9. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch NaOH? A A. Cu B B. Ag C C. Al D D. Fe Câu 10 10. Phản ứng nào sau đây tạo ra kết tủa trắng khi cho dung dịch AgNO₃ vào? A A. NaCl B B. NaNO₃ C C. Na₂SO₄ D D. NaOH Câu 11 11. Chất nào sau đây là base mạnh? A A. NH₃ B B. Fe(OH)₃ C C. KOH D D. Cu(OH)₂ Câu 12 12. Cho các chất: HCl, H₂SO₄, NaOH, Ba(OH)₂. Số lượng chất thuộc loại electrolyte mạnh là: A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 13 13. Công thức hóa học của thạch cao sống là gì? A A. CaSO₄ B B. CaSO₄·½H₂O C C. CaSO₄·2H₂O D D. CaCO₃ Câu 14 14. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để điều chế kim loại kiềm? A A. Điện phân dung dịch muối halogenua. B B. Điện phân muối nóng chảy. C C. Khử oxide kim loại bằng CO. D D. Nhiệt phân muối carbonate. Câu 15 15. Chất nào sau đây được sử dụng làm chất tẩy trắng trong công nghiệp? A A. NaCl B B. CaCO₃ C C. NaClO D D. NaOH Câu 16 16. Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa acid? A A. N₂ B B. O₂ C C. CO₂ D D. SO₂ Câu 17 17. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là gì? A A. Tính khử mạnh. B B. Tính oxi hóa mạnh. C C. Tính lưỡng tính. D D. Tính trơ về mặt hóa học. Câu 18 18. Trong phản ứng: Fe₂O₃ + 3CO → 2Fe + 3CO₂, vai trò của CO là: A A. Chất oxi hóa. B B. Chất khử. C C. Môi trường. D D. Chất xúc tác. Câu 19 19. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon, sản phẩm luôn là: A A. CO và H₂O B B. CO₂ và H₂ C C. CO₂ và H₂O D D. C và H₂O Câu 20 20. Hiện tượng thụ động hóa kim loại là gì? A A. Kim loại tan hoàn toàn trong axit. B B. Kim loại không phản ứng với axit đặc nguội do tạo lớp oxit bảo vệ. C C. Kim loại phản ứng mạnh với nước. D D. Kim loại bị ăn mòn bởi môi trường kiềm. Câu 21 21. Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính? A A. CO₂ B B. SO₂ C C. Al₂O₃ D D. P₂O₅ Câu 22 22. Trong các hợp chất oxide của nitrogen, nitrogen có thể có số oxy hóa từ: A A. -3 đến +3 B B. 0 đến +5 C C. -3 đến +5 D D. -2 đến +4 Câu 23 23. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm halogen? A A. Oxy (O) B B. Nitơ (N) C C. Clo (Cl) D D. Lưu huỳnh (S) Câu 24 24. Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A A. Dung dịch NaCl. B B. Dung dịch NaOH. C C. Dung dịch HCl. D D. Dung dịch Na₂CO₃. Câu 25 25. Phân tử nào sau đây có dạng hình học đường thẳng? A A. H₂O B B. CO₂ C C. NH₃ D D. CH₄ Câu 26 26. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại phổ biến? A A. Sắt (Fe) B B. Đồng (Cu) C C. Nhôm (Al) D D. Bạc (Ag) Câu 27 27. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là gì? A A. ns²np¹ B B. ns²np² C C. ns²np³ D D. ns²np⁴ Câu 28 28. Độ cứng của nước cứng tạm thời được gây ra bởi sự có mặt của ion nào? A A. Cl⁻ và SO₄²⁻ B B. Ca²⁺ và Mg²⁺ C C. HCO₃⁻ và CO₃²⁻ D D. Na⁺ và K⁺ Câu 29 29. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? A A. Clo (Cl) B B. Oxy (O) C C. Flo (F) D D. Nitơ (N) Câu 30 30. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử? A A. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. 2KMnO₄ → K₂MnO₄ + MnO₂ + O₂ D D. Fe + Cl₂ → FeCl₃ Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Các cuộc phát kiến địa lý Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý bất động sản