Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Số câu30Quiz ID12182 Làm bài Câu 1 1. Nguyên tố X có cấu hình electron [Ar]3d¹⁰4s². Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là? A A. Chu kỳ 3, nhóm IIA B B. Chu kỳ 4, nhóm IIA C C. Chu kỳ 3, nhóm IIB D D. Chu kỳ 4, nhóm IIB Câu 2 2. Phản ứng giữa axit mạnh và bazơ mạnh luôn tạo ra môi trường dung dịch có pH bằng bao nhiêu? A A. pH < 7 B B. pH = 7 C C. pH > 7 D D. pH phụ thuộc vào nồng độ Câu 3 3. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh? A A. CH₃COOH (axit axetic) B B. NH₃ (amoniac) C C. HCl (axit clohidric) D D. H₂O (nước) Câu 4 4. Chất nào sau đây là chất khử mạnh nhất? A A. F₂ B B. Cl₂ C C. Li D D. Na⁺ Câu 5 5. Số oxi hóa của Mn trong ion permanganat (MnO₄⁻) là bao nhiêu? A A. +2 B B. +4 C C. +7 D D. +6 Câu 6 6. Thể tích của 1 mol khí lý tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C và 1 atm) là bao nhiêu? A A. 24,79 lít B B. 22,4 lít C C. 11,2 lít D D. 2,24 lít Câu 7 7. Loại liên kết hóa học nào có trong phân tử NaCl? A A. Liên kết cộng hóa trị không cực. B B. Liên kết cộng hóa trị có cực. C C. Liên kết ion. D D. Liên kết kim loại. Câu 8 8. Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử có đặc điểm nào sau đây? A A. Độ âm điện tương đương nhau. B B. Độ âm điện khác nhau không đáng kể. C C. Độ âm điện khác nhau lớn. D D. Cùng độ âm điện. Câu 9 9. Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tố? A A. Na < Mg < Al < Si B B. Si < Al < Mg < Na C C. Al < Si < Na < Mg D D. Mg < Na < Si < Al Câu 10 10. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của kim loại? A A. Tính dẫn điện B B. Tính dẻo C C. Tính cứng D D. Tính dẫn nhiệt Câu 11 11. Trong phản ứng: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g), yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng? A A. Thay đổi nồng độ SO₂ B B. Thay đổi áp suất chung của hệ C C. Thêm khí trơ vào hệ D D. Thay đổi nhiệt độ Câu 12 12. Chất nào sau đây có khả năng tạo liên kết hidro? A A. CH₄ B B. H₂S C C. NH₃ D D. CCl₄ Câu 13 13. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A A. BaCl₂(aq) + Na₂SO₄(aq) → BaSO₄(s) + 2NaCl(aq) B B. NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H₂O(l) C C. 2KClO₃(s) → 2KCl(s) + 3O₂(g) D D. AgNO₃(aq) + KI(aq) → AgI(s) + KNO₃(aq) Câu 14 14. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO₃(aq) B B. HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H₂O(l) C C. Zn(s) + CuSO₄(aq) → ZnSO₄(aq) + Cu(s) D D. CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g) Câu 15 15. Công thức hóa học của axit cloric là gì? A A. HCl B B. HClO C C. HClO₃ D D. HClO₄ Câu 16 16. Cấu hình electron nào sau đây là của ion K⁺? A A. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹ B B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶ C C. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s² D D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵ Câu 17 17. Số electron tối đa có thể chứa trong lớp vỏ electron thứ ba (n=3) là bao nhiêu? A A. 2 B B. 8 C C. 18 D D. 32 Câu 18 18. Phát biểu nào sau đây là đúng về thuyết Bronsted-Lowry về axit và bazơ? A A. Axit là chất nhận cặp electron, bazơ là chất cho cặp electron. B B. Axit là chất cho proton (H⁺), bazơ là chất nhận proton (H⁺). C C. Axit là chất tạo ra ion OH⁻ trong nước, bazơ là chất tạo ra ion H⁺ trong nước. D D. Axit và bazơ chỉ tồn tại trong dung dịch nước. Câu 19 19. Số lượng liên kết sigma (σ) và liên kết pi (π) trong phân tử etilen (C₂H₄) lần lượt là: A A. 5σ và 1π B B. 4σ và 2π C C. 3σ và 3π D D. 6σ và 0π Câu 20 20. Phân tử nào sau đây có dạng hình học đường thẳng? A A. H₂O B B. CO₂ C C. NH₃ D D. SO₂ Câu 21 21. Phân tử nào sau đây là phân tử phân cực? A A. CCl₄ B B. CO₂ C C. BF₃ D D. H₂O Câu 22 22. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm kim loại kiềm thổ là? A A. ns¹ B B. ns² C C. ns²np¹ D D. ns²np² Câu 23 23. Chất nào sau đây là muối trung hòa? A A. NaHSO₄ B B. NaHCO₃ C C. Na₂SO₄ D D. NaH₂PO₄ Câu 24 24. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm halogen? A A. Oxy (O) B B. Nitơ (N) C C. Flo (F) D D. Lưu huỳnh (S) Câu 25 25. Chất chỉ thị phenolphtalein chuyển sang màu gì trong môi trường bazơ? A A. Không màu B B. Màu vàng C C. Màu hồng D D. Màu xanh Câu 26 26. Định luật Hess phát biểu về đại lượng nhiệt động nào? A A. Entropy (S) B B. Gibbs free energy (G) C C. Enthalpy (H) D D. Internal energy (U) Câu 27 27. Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng với nhau? A A. Cu và HCl B B. Ag và H₂SO₄ loãng C C. Fe và CuSO₄ D D. Au và HNO₃ loãng Câu 28 28. Phân lớp electron p có bao nhiêu orbital? A A. 1 B B. 3 C C. 5 D D. 7 Câu 29 29. Độ tan của chất khí trong nước thường tăng khi... A A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất. C C. Tăng cả nhiệt độ và áp suất. D D. Giảm cả nhiệt độ và áp suất. Câu 30 30. Ion nào sau đây có bán kính ion lớn nhất? A A. Na⁺ B B. Mg²⁺ C C. F⁻ D D. Cl⁻ Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Các cuộc phát kiến địa lý Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý bất động sản