Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóaĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Số câu30Quiz ID11349 Làm bài Câu 1 1. Van tâm vị (van thực quản - dạ dày) có vai trò chính là gì? A A. Ngăn chặn thức ăn từ ruột non trào ngược lên dạ dày. B B. Điều chỉnh tốc độ thức ăn từ dạ dày xuống ruột non. C C. Ngăn chặn dịch vị từ dạ dày trào ngược lên thực quản. D D. Tăng cường quá trình nhào trộn thức ăn trong dạ dày. Câu 2 2. Loại nhu động ruột nào có vai trò chính trong việc trộn lẫn dịch tiêu hóa với thức ăn ở ruột non? A A. Nhu động đẩy (peristalsis). B B. Nhu động phân đoạn (segmentation). C C. Nhu động khối (mass movement). D D. Nhu động ngược (retroperistalsis). Câu 3 3. Cấu trúc nào sau đây giúp tăng diện tích bề mặt hấp thụ ở ruột non lên nhiều lần? A A. Lớp cơ trơn. B B. Van hồi tràng. C C. Nhung mao và vi nhung mao. D D. Tuyến Lieberkuhn. Câu 4 4. Loại tế bào nào trong niêm mạc dạ dày sản xuất chất nhầy (mucus) bảo vệ niêm mạc? A A. Tế bào chính (chief cells). B B. Tế bào cổ tuyến (mucous neck cells). C C. Tế bào thành (parietal cells). D D. Tế bào G (G cells). Câu 5 5. Hormone gastrin được tiết ra từ dạ dày có tác dụng chính là gì? A A. Ức chế tiết axit clohidric (HCl). B B. Kích thích tiết axit clohidric (HCl). C C. Kích thích co bóp túi mật. D D. Ức chế nhu động ruột. Câu 6 6. Loại enzyme nào sau đây không được sản xuất bởi tuyến tụy? A A. Amylase tụy. B B. Lipase tụy. C C. Trypsin. D D. Pepsin. Câu 7 7. Cơ chế hấp thụ fructose qua màng tế bào biểu mô ruột non chủ yếu là gì? A A. Khuếch tán đơn giản. B B. Khuếch tán tăng cường qua protein vận chuyển GLUT5. C C. Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+. D D. Vận chuyển tích cực nguyên phát. Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa? A A. Thực quản. B B. Dạ dày. C C. Tuyến nước bọt. D D. Ruột non. Câu 9 9. Chức năng chính của quá trình nhào trộn thức ăn ở dạ dày là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng. B B. Phân hủy protein thành axit amin. C C. Trộn lẫn thức ăn với dịch vị và nghiền nhỏ thức ăn. D D. Vận chuyển thức ăn xuống ruột non. Câu 10 10. Cơ chế hấp thụ glucose và galactose qua màng tế bào biểu mô ruột non chủ yếu là gì? A A. Khuếch tán đơn giản. B B. Khuếch tán tăng cường. C C. Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+. D D. Vận chuyển tích cực nguyên phát. Câu 11 11. Vai trò chính của ruột già trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Hấp thụ hầu hết chất dinh dưỡng. B B. Tiêu hóa protein và chất béo. C C. Hấp thụ nước và điện giải, hình thành phân. D D. Tiết enzyme tiêu hóa carbohydrate. Câu 12 12. Loại tế bào nào ở dạ dày chịu trách nhiệm sản xuất axit clohidric (HCl)? A A. Tế bào chính (chief cells). B B. Tế bào cổ tuyến (mucous neck cells). C C. Tế bào thành (parietal cells). D D. Tế bào G (G cells). Câu 13 13. Chức năng chính của mật do gan sản xuất trong quá trình tiêu hóa là gì? A A. Tiêu hóa protein. B B. Tiêu hóa carbohydrate. C C. Nhũ tương hóa chất béo. D D. Trung hòa axit từ dạ dày. Câu 14 14. Loại tế bào nào trong tuyến tụy ngoại tiết sản xuất enzyme tiêu hóa? A A. Tế bào alpha. B B. Tế bào beta. C C. Tế bào nang tuyến (acinar cells). D D. Tế bào delta. Câu 15 15. Enzyme pepsin trong dịch vị dạ dày hoạt động tối ưu ở môi trường pH nào? A A. pH kiềm (pH > 7). B B. pH trung tính (pH = 7). C C. pH axit mạnh (pH < 2). D D. pH axit yếu (pH khoảng 2-3). Câu 16 16. Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ tiêu hóa? A A. Tuyến tụy. B B. Gan. C C. Lách. D D. Ruột non. Câu 17 17. Quá trình tiêu hóa chất béo bắt đầu từ cơ quan nào? A A. Khoang miệng. B B. Dạ dày. C C. Ruột non. D D. Ruột già. Câu 18 18. Yếu tố nội tại (intrinsic factor) được sản xuất ở dạ dày có vai trò quan trọng trong việc hấp thụ vitamin nào? A A. Vitamin C. B B. Vitamin B12. C C. Vitamin D. D D. Vitamin K. Câu 19 19. Hormone cholecystokinin (CCK) có vai trò gì trong tiêu hóa? A A. Kích thích tiết axit dạ dày. B B. Ức chế tiết dịch tụy. C C. Kích thích co bóp túi mật và tiết dịch tụy. D D. Giảm nhu động ruột non. Câu 20 20. Tình trạng nào sau đây không phải là rối loạn chức năng của hệ tiêu hóa? A A. Viêm loét dạ dày tá tràng. B B. Hội chứng ruột kích thích (IBS). C C. Sỏi mật. D D. Viêm phổi. Câu 21 21. Quá trình tiêu hóa hóa học carbohydrate bắt đầu từ cơ quan nào? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Khoang miệng. D D. Thực quản. Câu 22 22. Hormone nào sau đây có tác dụng ức chế sự thèm ăn và tăng cảm giác no? A A. Ghrelin. B B. Leptin. C C. Gastrin. D D. Cholecystokinin (CCK). Câu 23 23. Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở đoạn nào của ống tiêu hóa? A A. Thực quản. B B. Dạ dày. C C. Ruột non. D D. Ruột già. Câu 24 24. Enzyme amylase trong nước bọt có tác dụng tiêu hóa loại chất dinh dưỡng nào? A A. Protein. B B. Lipid. C C. Carbohydrate. D D. Vitamin. Câu 25 25. Phản xạ nôn mửa (ói) được điều khiển bởi trung khu nào trong hệ thần kinh trung ương? A A. Vỏ não. B B. Tiểu não. C C. Hành não. D D. Tủy sống. Câu 26 26. Loại nhu động nào giúp di chuyển chất thải tiêu hóa từ ruột già đến trực tràng để chuẩn bị cho quá trình đại tiện? A A. Nhu động đẩy (peristalsis). B B. Nhu động phân đoạn (segmentation). C C. Nhu động khối (mass movement). D D. Nhu động ngược (retroperistalsis). Câu 27 27. Van hồi tràng (van ileocecal) có chức năng chính là gì? A A. Ngăn chặn thức ăn từ dạ dày trào ngược lên thực quản. B B. Điều chỉnh tốc độ thức ăn từ dạ dày xuống ruột non. C C. Ngăn chặn vi khuẩn từ ruột già trào ngược lên ruột non. D D. Tăng cường quá trình hấp thụ nước ở ruột già. Câu 28 28. Chức năng chính của hormone secretin trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Kích thích tiết axit dạ dày. B B. Kích thích tuyến tụy tiết dịch tụy giàu bicarbonate. C C. Kích thích co bóp túi mật. D D. Ức chế nhu động dạ dày. Câu 29 29. Vitamin nào sau đây được tổng hợp bởi vi khuẩn cộng sinh ở ruột già? A A. Vitamin C. B B. Vitamin D. C C. Vitamin K. D D. Vitamin A. Câu 30 30. Trong quá trình tiêu hóa protein, enzyme trypsinogen được hoạt hóa thành trypsin ở ruột non bởi enzyme nào? A A. Pepsin. B B. Enterokinase. C C. Chymotrypsin. D D. Carboxypeptidase. Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin