Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng việt thực hànhĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Số câu30Quiz ID11093 Làm bài Câu 1 1. Trong các câu sau, câu nào là câu trần thuật? A A. Bạn đi đâu đấy? B B. Hãy im lặng! C C. Tôi rất thích đọc sách. D D. Trời đẹp quá! Câu 2 2. Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Để đạt được thành công, chúng ta cần phải có sự ... và kiên trì.” A A. cần cù B B. siêng năng C C. nỗ lực D D. chăm chỉ Câu 3 3. Chọn từ trái nghĩa với từ “hòa bình” trong các phương án sau: A A. yên tĩnh B B. chiến tranh C C. an ninh D D. ổn định Câu 4 4. Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ? A A. Thời gian trôi nhanh như chó chạy ngoài đồng. B B. Mặt trời xuống biển như hòn lửa. C C. Thuyền về bến lại sầu muộn, chim bay về núi nhớ nguồn cội. D D. Người cha mái tóc bạc đốt lửa cho anh nằm. Câu 5 5. Trong câu: “Với lòng dũng cảm phi thường, người chiến sĩ đã xông lên phía trước.”, cụm từ “với lòng dũng cảm phi thường” đóng vai trò gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 6 6. Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là từ láy? A A. mênh mông - bao la B B. nhỏ nhắn - xinh xắn C C. đẹp đẽ - tươi tắn D D. gan dạ - dũng cảm Câu 7 7. Chọn từ có âm đầu “tr” hoặc “ch” thích hợp điền vào chỗ trống: “Con ... rất ngoan ngoãn và nghe lời mẹ.” A A. trâu B B. chó C C. chim D D. chuột Câu 8 8. Xác định lỗi sai ngữ pháp trong câu sau: “Tuy Lan rất xinh đẹp nhưng cô ấy học giỏi và lại còn hát hay nữa.” A A. Sai về trật tự từ B B. Sai về quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu C C. Thừa từ D D. Thiếu từ Câu 9 9. Trong các câu sau, câu nào sử dụng từ Hán Việt KHÔNG phù hợp với sắc thái biểu cảm? A A. Nhà văn đã sử dụng ngôn ngữ bác học để diễn tả nội tâm nhân vật. B B. Bài thơ này thể hiện tâm hồn cao thượng của người chiến sĩ. C C. Cô ấy có phong thái ung dung, tự tại khiến ai nấy đều ngưỡng mộ. D D. Lời nói của anh ta thật là vô vị và nhạt nhẽo. Câu 10 10. Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập? A A. bàn học B B. nhà cửa C C. học sinh D D. ăn uống Câu 11 11. Câu nào sau đây có sử dụng biện pháp tu từ so sánh? A A. Trăng tròn như chiếc đĩa. B B. Hoa phượng nở đỏ rực cả góc sân. C C. Tiếng ve kêu hè về. D D. Gió thổi mạnh làm cây cối nghiêng ngả. Câu 12 12. Từ “ăn” trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc? A A. Thuốc này ăn mòn kim loại. B B. Bữa cơm hôm nay ăn rất ngon. C C. Màu áo này rất ăn ảnh. D D. Nước lũ ăn sâu vào đất. Câu 13 13. Từ “xuân” trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc? A A. Tuổi xuân của anh ấy đã qua. B B. Mùa xuân là mùa đẹp nhất trong năm. C C. Xuân về trên quê hương. D D. Chị Ba đã dành cả thanh xuân cho sự nghiệp. Câu 14 14. Câu tục ngữ, thành ngữ nào sau đây KHÔNG nói về giá trị của lời nói? A A. Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau. B B. Chim khôn kêu tiếng rảnh rang, người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe. C C. Ăn vóc học hay. D D. Vàng thì thử lửa thử than, chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử lời. Câu 15 15. Chọn cụm từ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau: “... tinh thần đoàn kết, dân tộc ta đã vượt qua nhiều khó khăn, thử thách.” A A. Nhờ vào B B. Bởi vì C C. Tuy rằng D D. Mặc dù Câu 16 16. Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh? A A. róc rách B B. ầm ĩ C C. trong veo D D. lộp độp Câu 17 17. Trong các câu sau, câu nào là câu ghép? A A. Hôm nay trời mưa. B B. Em gái tôi rất thích đọc truyện. C C. Vì trời mưa nên tôi ở nhà. D D. Những bông hoa này rất đẹp. Câu 18 18. Câu văn nào sau đây diễn đạt đúng nhất nghĩa của câu tục ngữ “Uốn cây từ thuở còn non, dạy con từ thuở còn thơ”? A A. Việc dạy dỗ con cái nên bắt đầu khi chúng còn nhỏ tuổi. B B. Cây non thì dễ uốn, con thơ thì dễ dạy. C C. Uốn cây và dạy con đều cần sự kiên nhẫn. D D. Cha mẹ nên uốn nắn con cái ngay từ khi còn bé. Câu 19 19. Câu văn nào sử dụng dấu phẩy KHÔNG đúng quy tắc? A A. Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc. B B. Để đạt điểm cao, bạn cần phải cố gắng. C C. Tôi thích đọc sách, và nghe nhạc. D D. Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2023. Câu 20 20. Chọn từ đồng nghĩa với từ “thật thà”: A A. gian dối B B. ngay thẳng C C. khôn ngoan D D. lém lỉnh Câu 21 21. Chọn câu văn có sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa: A A. Những ngôi nhà cao tầng mọc lên san sát. B B. Cây đa đầu làng như một người khổng lồ đứng gác. C C. Dòng sông trôi lững lờ giữa cánh đồng. D D. Tiếng chim hót líu lo trên cành cây. Câu 22 22. Trong câu: “Ôi! Cảnh đẹp tuyệt vời!”, từ “ôi” là loại từ gì? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Thán từ Câu 23 23. Câu nào sau đây sử dụng từ “đi” với nghĩa chuyển? A A. Tôi đi bộ đến trường. B B. Con tàu đi về phía biển. C C. Thời gian đi qua rất nhanh. D D. Anh ấy đi công tác xa. Câu 24 24. Chọn từ đồng âm với từ “bàn” (trong “bàn ghế”) nhưng mang nghĩa khác: A A. bàn bạc B B. bàn tay C C. bàn chân D D. bàn tính Câu 25 25. Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống: “... trời mưa, ... chúng tôi vẫn đi học đầy đủ.” A A. Vì ... nên B B. Tuy ... nhưng C C. Nếu ... thì D D. Để ... thì Câu 26 26. Trong câu: “Những quyển sách này rất hữu ích cho việc học tập của bạn.”, từ nào là chủ ngữ? A A. quyển sách B B. những quyển sách này C C. rất hữu ích D D. cho việc học tập Câu 27 27. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả? A A. sắn sàng B B. xông xáo C C. chân thật D D. giàng co Câu 28 28. Trong các câu sau, câu nào có sử dụng thành ngữ? A A. Bạn Lan học rất giỏi. B B. Chị ấy đẹp như hoa hậu. C C. Anh ta nói năng như rồng leo, hổ xuống. D D. Ngôi nhà này rất khang trang. Câu 29 29. Từ nào sau đây KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại? A A. bao la B B. mênh mông C C. rộng lớn D D. nhỏ bé Câu 30 30. Trong các cặp từ sau, cặp từ nào KHÔNG phải là từ trái nghĩa? A A. cao - thấp B B. rộng - hẹp C C. xa - gần D D. vui vẻ - hạnh phúc Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiên văn học Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa