Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng việt thực hànhĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Số câu30Quiz ID11083 Làm bài Câu 1 1. Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt? A A. giang sơn B B. thiên nhiên C C. bàn D D. quốc gia Câu 2 2. Thành ngữ “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” khuyên chúng ta điều gì? A A. Ăn quả phải trả tiền. B B. Phải biết ơn người đã giúp đỡ mình. C C. Trồng cây để có quả ăn. D D. Không nên ăn quả xanh. Câu 3 3. Chọn từ trái nghĩa với từ “vui vẻ” trong các từ sau: A A. buồn bã B B. hạnh phúc C C. sung sướng D D. yêu đời Câu 4 4. Trong câu sau, từ nào là động từ: “Bạn Lan đang học bài ở thư viện.” A A. Bạn Lan B B. đang C C. học D D. ở thư viện Câu 5 5. Chọn cặp từ trái nghĩa thích hợp để điền vào chỗ trống: “Ở thành phố, cuộc sống ồn ào, còn ở nông thôn thì ... và ...” A A. náo nhiệt, đông đúc B B. nhộn nhịp, vui vẻ C C. yên tĩnh, thanh bình D D. tấp nập, vội vã Câu 6 6. Trong câu “Mẹ em rất hiền và yêu thương con cháu.”, từ “hiền” là tính từ chỉ đặc điểm gì? A A. hình dáng B B. tính cách C C. màu sắc D D. kích thước Câu 7 7. Từ “trong” trong câu “Em bé đang chơi trong nhà.” và “Nước trong veo.” có phải là từ đồng âm không? A A. Đúng B B. Sai C C. Có thể đúng, có thể sai D D. Không xác định được Câu 8 8. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “... có công mài sắt, có ngày nên kim.” A A. Chớ B B. Còn C C. Có D D. Tuy Câu 9 9. Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại: A A. bàn B B. ghế C C. tủ D D. sách Câu 10 10. Từ nào sau đây viết sai quy tắc chính tả? A A. khuynh đảo B B. khinh thường C C. khinh suất D D. khinh khỉnh Câu 11 11. Trong câu “Trời hôm nay rất đẹp.”, thành phần nào là chủ ngữ? A A. Trời B B. hôm nay C C. rất đẹp D D. cả câu Câu 12 12. Câu nào sau đây là câu hỏi tu từ? A A. Bạn tên là gì? B B. Bạn có khỏe không? C C. Ai làm cho trời xanh? D D. Bạn đi đâu đấy? Câu 13 13. Từ “xuân” trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc? A A. Tuổi xuân của anh ấy thật đẹp. B B. Mùa xuân là mùa đẹp nhất trong năm. C C. Xuân về mang theo không khí ấm áp. D D. Cả 3 câu trên. Câu 14 14. Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là từ ghép đẳng lập? A A. bàn học B B. nhà cửa C C. cá rán D D. ăn cơm Câu 15 15. Trong câu “Vì trời mưa nên đường rất trơn.”, quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì? A A. tương phản B B. nguyên nhân - kết quả C C. điều kiện - giả thiết D D. tăng tiến Câu 16 16. Trong các câu sau, câu nào là câu ghép? A A. Hôm nay trời mưa. B B. Em thích đọc sách. C C. Hoa hồng nở rộ và tỏa hương thơm ngát. D D. Bạn Lan rất chăm chỉ học tập. Câu 17 17. Tìm từ có nghĩa khái quát hơn so với từ “xe máy”: A A. xe đạp B B. ô tô C C. phương tiện giao thông D D. xe cộ Câu 18 18. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “... là dòng sông lớn nhất chảy qua miền Nam Việt Nam.” A A. Sông Hồng B B. Sông Đà C C. Sông Cửu Long D D. Sông Mã Câu 19 19. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau: A A. sử lý B B. xử lí C C. xử lý D D. sử lí Câu 20 20. Chọn từ ngữ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau: “Đọc sách giúp chúng ta ... kiến thức và mở mang trí tuệ.” A A. giảm bớt B B. tích lũy C C. lãng phí D D. xóa bỏ Câu 21 21. Từ “lá” trong “lá phổi” và “lá cây” có quan hệ với nhau như thế nào? A A. đồng nghĩa B B. trái nghĩa C C. đồng âm D D. nhiều nghĩa Câu 22 22. Trong câu “Để đạt điểm cao, em cần phải cố gắng hơn nữa.”, cụm từ “để đạt điểm cao” là thành phần gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 23 23. Câu tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng? A A. Chết vinh còn hơn sống nhục. B B. Uống nước nhớ nguồn. C C. Thương người như thể thương thân. D D. Lá lành đùm lá rách. Câu 24 24. Chọn câu văn có sử dụng biện pháp tu từ so sánh: A A. Hoa phượng đỏ rực cả một góc trời. B B. Mặt trời như một quả cầu lửa khổng lồ. C C. Cây đa cổ thụ đứng sừng sững giữa làng. D D. Tiếng ve kêu râm ran suốt cả ngày hè. Câu 25 25. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu phẩy? A A. Mùa hè,phượng nở đỏ rực. B B. Mùa hè phượng nở, đỏ rực. C C. Mùa hè phượng nở đỏ, rực. D D. Mùa hè phượng nở đỏ rực Câu 26 26. Chọn từ đồng nghĩa với từ “siêng năng”: A A. lười biếng B B. cần cù C C. nhút nhát D D. hậu đậu Câu 27 27. Câu thành ngữ nào sau đây nói về sự đoàn kết? A A. Chân cứng đá mềm. B B. Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao. C C. Nước chảy đá mòn. D D. Có chí thì nên. Câu 28 28. Trong các từ sau, từ nào là từ láy? A A. học sinh B B. nhà cửa C C. lung linh D D. bàn ghế Câu 29 29. “Đi một ngày đàng, học một sàng khôn” có nghĩa là gì? A A. Đi chơi xa sẽ tốn nhiều tiền. B B. Đi đường dài sẽ mệt mỏi. C C. Đi nhiều nơi sẽ học hỏi được nhiều điều. D D. Đi học một ngày sẽ khôn ngoan hơn. Câu 30 30. Trong câu “Những chú chim hót líu lo trên cành cây.”, cụm từ “hót líu lo” là thành phần gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiên văn học Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa