Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóaĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Số câu30Quiz ID11339 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của ruột non là gì? A A. Hấp thụ nước và điện giải B B. Lưu trữ chất thải trước khi thải ra ngoài C C. Tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng D D. Sản xuất axit hydrochloric Câu 2 2. Hormone gastrin được tiết ra từ đâu và có tác dụng gì? A A. Ruột non, kích thích tiết mật B B. Dạ dày, kích thích tiết axit hydrochloric C C. Tụy, kích thích tiết insulin D D. Gan, kích thích sản xuất glucose Câu 3 3. Cơ chế chính điều hòa nhu động ruột là gì? A A. Hệ thần kinh trung ương B B. Hệ thần kinh giao cảm C C. Hệ thần kinh phó giao cảm và hệ thần kinh ruột (enteric nervous system) D D. Hệ nội tiết Câu 4 4. Cơ vòng thực quản dưới có chức năng gì? A A. Ngăn thức ăn đi vào khí quản B B. Điều chỉnh tốc độ thức ăn xuống dạ dày C C. Ngăn axit dạ dày trào ngược lên thực quản D D. Kích thích sản xuất nước bọt Câu 5 5. Axit hydrochloric (HCl) được sản xuất ở dạ dày có vai trò gì? A A. Trung hòa độ pH của thức ăn B B. Kích hoạt enzyme pepsin và tiêu diệt vi khuẩn C C. Phân hủy chất béo D D. Kích thích nhu động ruột Câu 6 6. Ý nào sau đây mô tả đúng về chức năng của đại tràng sigma? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng cuối cùng trước khi vào trực tràng B B. Lưu trữ phân trước khi thải ra ngoài C C. Là nơi xảy ra quá trình tiêu hóa kỵ khí mạnh nhất D D. Trung hòa axit từ dạ dày trước khi vào trực tràng Câu 7 7. Cấu trúc nào làm tăng diện tích bề mặt hấp thụ ở ruột non? A A. Nếp gấp vòng B B. Nhung mao C C. Vi nhung mao D D. Tất cả các đáp án trên Câu 8 8. Enzyme amylase trong nước bọt phân hủy loại carbohydrate nào? A A. Protein B B. Lipid C C. Tinh bột D D. Cellulose Câu 9 9. Enzyme pepsin đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa loại chất dinh dưỡng nào? A A. Carbohydrate B B. Protein C C. Lipid D D. Vitamin Câu 10 10. Phân biệt vai trò của hormone secretin và cholecystokinin (CCK) trong điều hòa tiêu hóa: A A. Secretin kích thích tiết axit dạ dày, CCK ức chế tiết axit dạ dày B B. Secretin kích thích tiết bicarbonate từ tụy, CCK kích thích giải phóng mật và enzyme tụy C C. Secretin kích thích nhu động ruột, CCK ức chế nhu động ruột D D. Secretin kích thích hấp thụ glucose, CCK kích thích hấp thụ acid béo Câu 11 11. Quá trình hấp thụ nước chủ yếu diễn ra ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Ruột già D D. Thực quản Câu 12 12. Cơ quan nào vừa là một phần của hệ tiêu hóa vừa là một phần của hệ nội tiết? A A. Gan B B. Tụy C C. Túi mật D D. Thận Câu 13 13. Điều gì xảy ra nếu cơ vòng môn vị (pyloric sphincter) bị suy yếu? A A. Thức ăn sẽ di chuyển quá nhanh từ dạ dày vào ruột non B B. Axit dạ dày sẽ trào ngược lên thực quản C C. Mật sẽ không thể vào ruột non D D. Phân sẽ bị táo bón Câu 14 14. Sự khác biệt chính giữa tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học là gì? A A. Tiêu hóa cơ học chỉ xảy ra ở miệng, tiêu hóa hóa học chỉ xảy ra ở dạ dày B B. Tiêu hóa cơ học sử dụng enzyme, tiêu hóa hóa học thì không C C. Tiêu hóa cơ học là phân cắt thức ăn thành miếng nhỏ hơn, tiêu hóa hóa học là phân cắt các phân tử lớn thành phân tử nhỏ hơn bằng enzyme D D. Tiêu hóa cơ học chỉ xảy ra ở động vật ăn cỏ, tiêu hóa hóa học chỉ xảy ra ở động vật ăn thịt Câu 15 15. Vi khuẩn đường ruột (gut microbiota) có vai trò gì trong hệ tiêu hóa? A A. Gây bệnh viêm loét dạ dày B B. Tổng hợp vitamin K và một số vitamin nhóm B, hỗ trợ tiêu hóa chất xơ C C. Ức chế hấp thụ chất dinh dưỡng D D. Gây ra tình trạng táo bón mãn tính Câu 16 16. Loại chất dinh dưỡng nào được hấp thụ chủ yếu qua hệ bạch huyết thay vì trực tiếp vào máu? A A. Glucose B B. Amino acid C C. Acid béo chuỗi dài D D. Vitamin tan trong nước Câu 17 17. So sánh sự hấp thụ vitamin tan trong nước và vitamin tan trong chất béo: A A. Cả hai đều được hấp thụ qua hệ bạch huyết B B. Vitamin tan trong nước cần mật để hấp thụ, vitamin tan trong chất béo thì không C C. Vitamin tan trong nước được hấp thụ trực tiếp vào máu, vitamin tan trong chất béo cần có chất béo và mật để hấp thụ và thường đi qua hệ bạch huyết trước D D. Vitamin tan trong chất béo được lưu trữ lâu dài trong cơ thể, vitamin tan trong nước thì không Câu 18 18. Nhu động là gì? A A. Sự phân hủy thức ăn bằng enzyme B B. Sự hấp thụ chất dinh dưỡng vào máu C C. Các cơn co thắt cơ trơn đẩy thức ăn qua đường tiêu hóa D D. Quá trình lọc chất thải từ máu ở thận Câu 19 19. Cơ quan nào chịu trách nhiệm sản xuất mật? A A. Tụy B B. Gan C C. Túi mật D D. Lá lách Câu 20 20. Điều gì xảy ra với glucose sau khi được hấp thụ ở ruột non? A A. Được chuyển hóa thành glycogen và lưu trữ ở gan B B. Được chuyển hóa thành acid béo và lưu trữ ở mô mỡ C C. Đi trực tiếp vào tim để cung cấp năng lượng D D. Đi vào máu và được vận chuyển đến các tế bào khắp cơ thể để cung cấp năng lượng hoặc lưu trữ Câu 21 21. Enzyme lipase do tụy tiết ra có vai trò gì? A A. Phân hủy protein thành amino acid B B. Phân hủy tinh bột thành đường đơn C C. Phân hủy lipid thành acid béo và glycerol D D. Phân hủy cellulose thành glucose Câu 22 22. Phản xạ nôn mửa (vomiting reflex) được điều khiển bởi trung khu nào trong não? A A. Tiểu não B B. Hành não C C. Vùng dưới đồi D D. Vỏ não Câu 23 23. Hormone cholecystokinin (CCK) có vai trò gì trong tiêu hóa? A A. Kích thích tiết axit dạ dày B B. Ức chế nhu động ruột C C. Kích thích giải phóng mật và enzyme tụy D D. Tăng cường hấp thụ glucose Câu 24 24. Quá trình tiêu hóa hóa học bắt đầu ở đâu trong cơ thể? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Miệng D D. Thực quản Câu 25 25. Cơ thắt hồi manh tràng (ileocecal valve) nằm ở đâu và có chức năng gì? A A. Giữa dạ dày và ruột non, điều chỉnh thức ăn vào ruột non B B. Giữa ruột non và ruột già, ngăn trào ngược từ ruột già vào ruột non C C. Giữa thực quản và dạ dày, ngăn trào ngược axit D D. Ở hậu môn, kiểm soát việc thải phân Câu 26 26. Chức năng chính của ruột già là gì? A A. Hấp thụ hầu hết chất dinh dưỡng B B. Tiêu hóa protein C C. Hấp thụ nước và điện giải, hình thành phân D D. Sản xuất enzyme tiêu hóa lipid Câu 27 27. Chức năng chính của hệ tiêu hóa là gì? A A. Vận chuyển máu đi khắp cơ thể B B. Loại bỏ chất thải và hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn C C. Điều hòa nhiệt độ cơ thể D D. Sản xuất hormone điều chỉnh tăng trưởng Câu 28 28. Chức năng của túi mật là gì? A A. Sản xuất mật B B. Lưu trữ và cô đặc mật C C. Tiết enzyme tiêu hóa D D. Hấp thụ chất béo Câu 29 29. Yếu tố nội tại (intrinsic factor) cần thiết cho sự hấp thụ vitamin nào? A A. Vitamin C B B. Vitamin B12 C C. Vitamin D D D. Vitamin K Câu 30 30. Trong quá trình tiêu hóa protein, enzyme trypsin được sản xuất và hoạt động ở đâu? A A. Dạ dày B B. Miệng C C. Ruột non D D. Gan Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin