Trắc nghiệm Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diềuTrắc nghiệm Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diều bài Ôn tập chủ đề 2 Công nghệ giống vật nuôi Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diều bài Ôn tập chủ đề 2 Công nghệ giống vật nuôi Trắc nghiệm Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diều bài Ôn tập chủ đề 2 Công nghệ giống vật nuôi Số câu25Quiz ID44334 Làm bài Câu 1 Đâu là ưu điểm lớn nhất của công nghệ thụ tinh nhân tạo so với thụ tinh tự nhiên? A Con cái sinh ra có kích thước lớn hơn bình thường gấp nhiều lần B Không cần phải sử dụng các thiết bị, dụng cụ thú y phức tạp C Khai thác tối đa tiềm năng di truyền của con đực giống tốt D Loại bỏ hoàn toàn mọi loại bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi Câu 2 Để đánh giá khả năng sinh trưởng của lợn thịt, người ta thường dựa vào chỉ tiêu nào sau đây? A Số lượng lợn con sinh ra trong một lứa B Thời gian bắt đầu có biểu hiện động dục lần đầu C Khối lượng cơ thể và mức tăng trọng bình quân D Tỉ lệ thụ thai sau lần phối giống đầu tiên Câu 3 Việc nhập khẩu một giống lợn siêu nạc từ vùng ôn đới về Việt Nam cần lưu ý nhất đến yếu tố nào để giống phát huy năng suất? A Sự thích nghi với điều kiện khí hậu và sinh thái tại Việt Nam B Việc xây dựng chuồng trại hoàn toàn bằng vật liệu nhập khẩu C Khả năng thay đổi hoàn toàn màu sắc lông để ngụy trang D Sự khác biệt về ngôn ngữ giao tiếp của người chăn nuôi Câu 4 Tiêu chí nào KHÔNG dùng để đánh giá khả năng sinh sản của gia cầm? A Số lượng trứng đẻ ra trong một chu kỳ B Tỉ lệ trứng có phôi C Tỉ lệ trứng ấp nở thành con D Tiêu tốn thức ăn cho một kg tăng trọng Câu 5 Đâu KHÔNG phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng? A Duy trì và củng cố các đặc tính tốt của giống B Tạo ra dòng mới trong cùng một giống C Tạo ra ưu thế lai để lấy sản phẩm D Tăng số lượng cá thể của một giống Câu 6 Phương pháp chọn lọc cá thể thường được áp dụng cho đối tượng vật nuôi nào để đạt hiệu quả cao nhất? A Các đàn gia cầm nuôi thả vườn quy mô hộ gia đình B Những con vật bị loại thải chuẩn bị đem giết mổ C Toàn bộ đàn vật nuôi thương phẩm lấy thịt D Đực giống hoặc con giống có giá trị kinh tế cao Câu 7 Việc ứng dụng chọn giống bằng chỉ thị phân tử mang lại lợi ích gì vượt trội? A Làm thay đổi hoàn toàn bộ nhiễm sắc thể của loài B Giúp vật nuôi sinh sản vô tính không cần con đực C Thay thế hoàn toàn việc cung cấp thức ăn cho vật nuôi D Giúp chọn lọc chính xác các tính trạng ngay từ giai đoạn con non Câu 8 Hiện tượng gà trống bắt đầu biết gáy và mọc cựa thể hiện quá trình nào trong đời sống của vật nuôi? A Sự trao đổi chất B Sự thoái hóa C Sự phát dục D Sự sinh trưởng Câu 9 Con bò cái nhận phôi trong công nghệ cấy truyền phôi cần đáp ứng điều kiện quan trọng nào? A Có sức khỏe tốt và khả năng sinh sản, mang thai bình thường B Đã từng sinh ra ít nhất năm lứa bê con C Phải cùng một giống và có ngoại hình y hệt bò cho phôi D Phải là bò có năng suất sữa cao nhất trong đàn Câu 10 Lai giống là phương pháp cho giao phối giữa các cá thể đực và cái như thế nào? A Cùng huyết thống gần B Khác giống C Cùng một dòng D Cùng một giống Câu 11 Ưu thế lai thường biểu hiện rõ rệt nhất ở thế hệ nào? A Thế hệ F3 B Các thế hệ lai lùi C Thế hệ F2 D Thế hệ F1 (con lai đời thứ nhất) Câu 12 Công thức lai: Lợn cái Móng Cái x Lợn đực Yorkshire tạo ra lợn lai F1 nuôi lấy thịt. Đây là ví dụ của phương pháp lai nào? A Lai kinh tế ba giống B Lai kinh tế hai giống C Lai luân chuyển D Lai cải tạo giống Câu 13 Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, con bò cho phôi thường có đặc điểm gì? A Khả năng mang thai tốt nhưng năng suất sữa thấp B Thường là những con bò lai không rõ nguồn gốc C Có năng suất cao, phẩm chất tốt và giá trị di truyền cao D Có khả năng sinh sản kém nhưng sức đề kháng cao Câu 14 Phép lai kinh tế thường được áp dụng phổ biến nhất với mục đích gì trong chăn nuôi? A Tạo ra con lai để nuôi lấy thương phẩm B Nhân thuần để tăng số lượng đàn giống gốc C Phục hồi các giống vật nuôi đang có nguy cơ tuyệt chủng D Tạo ra giống mới để làm giống gốc Câu 15 Công nghệ phân li tinh trùng (phân tách tinh trùng X và Y) có ý nghĩa thực tiễn lớn nhất trong lĩnh vực nào? A Chủ động điều khiển giới tính đàn con sinh ra theo mục đích sản xuất B Kéo dài thời gian bảo quản tinh dịch ở nhiệt độ phòng C Tăng kích thước và khối lượng của tinh trùng để thụ thai dễ hơn D Giảm thiểu lượng thức ăn tiêu thụ của vật nuôi cái mang thai Câu 16 Vì sao không nên dùng con lai F1 (của phép lai kinh tế) để làm giống cho thế hệ sau? A Vì con lai F1 có kích thước quá lớn, khó thực hiện phối giống tự nhiên B Vì hiện tượng phân li tính trạng sẽ làm giảm ưu thế lai ở đời sau C Vì tuổi thọ của con lai F1 rất ngắn, không kịp sinh sản D Vì con lai F1 luôn luôn bị vô sinh do bất đồng nhiễm sắc thể Câu 17 Vai trò quan trọng nhất của giống vật nuôi trong chăn nuôi là gì? A Quyết định phương thức phòng trị bệnh B Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi C Quyết định nguồn thức ăn cung cấp cho vật nuôi D Quyết định quy mô chuồng trại chăn nuôi Câu 18 Quá trình tăng lên về khối lượng, kích thước của các bộ phận và toàn bộ cơ thể vật nuôi được gọi là gì? A Sự phát dục B Sự sinh trưởng C Sự chọn lọc tự nhiên D Sự biệt hóa tế bào Câu 19 Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng nhất mối quan hệ giữa giống (di truyền) và môi trường (chăm sóc, nuôi dưỡng)? A Giống tốt có thể tự đạt năng suất tối đa mà không cần điều kiện chăm sóc tốt B Môi trường có thể thay đổi hoàn toàn bản chất di truyền của con vật ngay trong một thế hệ C Chăm sóc nuôi dưỡng quy định giới hạn tối đa của năng suất, giống quyết định năng suất cụ thể D Giống quy định giới hạn năng suất, môi trường quyết định năng suất cụ thể đạt được Câu 20 Nhược điểm phổ biến của các giống vật nuôi bản địa ở Việt Nam so với giống ngoại nhập chuyên dụng là gì? A Chất lượng thịt kém, không thơm ngon B Đòi hỏi điều kiện chăm sóc và thức ăn cực kỳ khắt khe C Năng suất thấp, thời gian sinh trưởng chậm D Khả năng chống chịu bệnh tật rất kém Câu 21 Đặc điểm nổi bật của phương pháp chọn lọc hàng loạt là gì? A Phải kiểm tra chi tiết hệ gia phả và đời con của từng cá thể B Chỉ áp dụng được cho vật nuôi sinh sản chậm C Dễ thực hiện, ít tốn kém, phù hợp với chăn nuôi quy mô nhỏ D Đòi hỏi kỹ thuật cao, chi phí lớn, thời gian dài Câu 22 Trong quy trình cấy truyền phôi, bước gây rụng trứng nhiều (siêu bài noãn) được thực hiện trên đối tượng nào? A Con cái cho phôi B Con cái nhận phôi C Cả con cái cho phôi và con cái nhận phôi D Con đực giống Câu 23 Tại sao phải tiến hành gây động dục đồng pha giữa bò cho phôi và bò nhận phôi? A Để kích thích bò cho phôi rụng nhiều trứng hơn B Để môi trường tử cung của bò nhận phôi sẵn sàng tiếp nhận và nuôi dưỡng phôi C Để rút ngắn thời gian mang thai của bò nhận phôi D Để tăng tỉ lệ thụ tinh thành công của bò cho phôi Câu 24 Trong chăn nuôi bò sữa, việc ứng dụng tinh phân giới tính chứa tinh trùng mang NST X nhằm mục đích gì? A Tăng tỉ lệ sinh ra bê đực để nuôi lấy thịt B Giảm chi phí thức ăn cho bò cái mang thai C Tăng tỉ lệ sinh ra bê cái để bổ sung vào đàn vắt sữa D Rút ngắn chu kỳ động dục của bò cái nền Câu 25 Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc phân loại nào? A Hai giống khác nhau B Cùng một loài nhưng khác giống C Ba giống khác nhau D Cùng một giống Trắc nghiệm Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diều bài 7 Nhân giống vật nuôi Trắc nghiệm Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diều bài 8 Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi