Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệTrắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Văn Lang Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Văn Lang Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Văn Lang Số câu25Quiz ID40360 Làm bài Câu 1 Thị trường tài chính nào là nơi diễn ra việc mua bán các công cụ tài chính lần đầu tiên phát hành ra công chúng? A Thị trường thứ cấp B Thị trường sơ cấp C Thị trường tiền tệ D Thị trường vốn Câu 2 Theo hiệu ứng Fisher, nếu tỷ lệ lạm phát dự kiến tăng lên thì lãi suất danh nghĩa sẽ thay đổi như thế nào? A Giảm xuống tương ứng B Không thay đổi C Tăng lên tương ứng D Biến động không dự báo được Câu 3 Quy luật Gresham trong lịch sử tiền tệ được phát biểu ngắn gọn là gì? A Tiền tốt đuổi tiền xấu B Tiền xấu đuổi tiền tốt C Tiền giấy đuổi tiền vàng D Tiền tệ luôn giữ giá trị Câu 4 Trên thị trường trái phiếu, khi lãi suất thị trường tăng lên thì giá trái phiếu đang lưu hành sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên B Giảm xuống C Không thay đổi D Bằng mệnh giá Câu 5 Rủi ro hệ thống (Systemic Risk) trong tài chính được hiểu là gì? A Rủi ro chỉ xảy ra với một ngân hàng cụ thể B Rủi ro sự sụp đổ của một tổ chức kéo theo sự sụp đổ của toàn hệ thống C Rủi ro do biến động giá cổ phiếu ngành công nghệ D Rủi ro mất khả năng thanh toán của một cá nhân Câu 6 Trong các loại tài sản sau đây, tài sản nào có tính thanh khoản cao nhất? A Bất động sản B Cổ phiếu niêm yết C Tiền mặt D Trái phiếu chính phủ Câu 7 Hiện tượng thoái lui đầu tư (Crowding-out effect) xảy ra khi nào? A Chính phủ giảm chi tiêu công B Chính phủ tăng chi tiêu bằng cách vay mượn làm lãi suất tăng C Ngân hàng Trung ương giảm lãi suất chiết khấu D Đầu tư tư nhân tăng mạnh Câu 8 Đường cong lãi suất (Yield Curve) bình thường có đặc điểm gì? A Lãi suất ngắn hạn cao hơn lãi suất dài hạn B Lãi suất dài hạn cao hơn lãi suất ngắn hạn C Lãi suất không thay đổi theo thời gian D Dốc xuống từ trái sang phải Câu 9 Thế nào là 'Tâm lý bầy đàn' (Herd Behavior) trên thị trường tài chính? A Các nhà đầu tư cùng phân tích số liệu độc lập B Các nhà đầu tư bắt chước hành động của đa số thay vì tin vào phân tích cá nhân C Việc mua bán chứng khoán dựa trên tin nội bộ D Chiến lược đa dạng hóa danh mục đầu tư Câu 10 Khi Ngân hàng Trung ương thực hiện mua vào các giấy tờ có giá trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? A Giảm xuống B Không thay đổi C Tăng lên D Bằng không Câu 11 Rủi ro lựa chọn nghịch (Adverse Selection) trong hoạt động tín dụng thường xảy ra vào thời điểm nào? A Sau khi khoản vay đã được giải ngân B Trong quá trình khách hàng sử dụng vốn C Trước khi thực hiện giao dịch cho vay D Khi khách hàng tuyên bố phá sản Câu 12 Chỉ số NIM (Net Interest Margin) của ngân hàng thương mại được tính như thế nào? A Tổng thu nhập trừ tổng chi phí B (Thu nhập lãi thuần / Tài sản sinh lời bình quân) C Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu D Tổng nợ xấu / Tổng dư nợ Câu 13 Học thuyết ngang giá sức mua (PPP) giải thích biến động tỷ giá dựa trên yếu tố nào? A Sự chênh lệch về lãi suất B Sự chênh lệch về mức giá (lạm phát) giữa hai quốc gia C Sự thay đổi trong tâm lý nhà đầu tư D Tốc độ tăng trưởng GDP Câu 14 Công cụ nào được coi là 'người cho vay cứu cánh cuối cùng' (Lender of last resort) trong hệ thống tài chính? A Các ngân hàng thương mại lớn B Ngân hàng Trung ương C Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) D Thị trường chứng khoán Câu 15 Nếu một ngân hàng có tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và không có dự trữ dư thừa, hệ số nhân tiền đơn giản sẽ là bao nhiêu? A 5 B 10 C 20 D 100 Câu 16 Trong các hình thức thu ngân sách nhà nước, hình thức nào chiếm tỷ trọng lớn nhất và có tính chất cưỡng bách? A Phí và lệ phí B Thuế C Vay nợ nước ngoài D Bán tài sản quốc gia Câu 17 Thành phần nào sau đây thuộc khối tiền tệ M1? A Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn B Tiền mặt đang lưu thông và tiền gửi không kỳ hạn C Chứng chỉ tiền gửi mệnh giá lớn D Cổ phiếu và trái phiếu Câu 18 Thị trường tiền tệ (Money Market) là nơi giao dịch các công cụ tài chính có kỳ hạn bao lâu? A Trên 5 năm B Từ 1 năm trở xuống C Từ 1 đến 10 năm D Vô thời hạn Câu 19 Chế độ tỷ giá hối đoái mà trong đó giá trị đồng tiền được xác định hoàn toàn bởi cung và cầu trên thị trường gọi là gì? A Tỷ giá cố định B Tỷ giá thả nổi hoàn toàn C Tỷ giá thả nổi có quản lý D Tỷ giá chốt cứng Câu 20 Mục tiêu tối thượng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo Luật Ngân hàng Nhà nước hiện hành là gì? A Tăng trưởng kinh tế tối đa B Ổn định giá trị đồng tiền (kiểm soát lạm phát) C Giảm tỷ lệ thất nghiệp D Tăng dự trữ ngoại hối Câu 21 Sự khác biệt cơ bản giữa tài chính trực tiếp và tài chính gián tiếp là gì? A Tài chính trực tiếp không thông qua bất kỳ tổ chức nào B Tài chính gián tiếp có sự tham gia của các trung gian tài chính như ngân hàng C Tài chính trực tiếp chỉ dùng cho chính phủ D Tài chính gián tiếp có rủi ro thấp hơn Câu 22 Cơ cấu vốn của một ngân hàng thương mại bao gồm các thành phần chính nào? A Chỉ gồm vốn điều lệ B Vốn chủ sở hữu và vốn huy động (nợ phải trả) C Chỉ gồm tiền gửi của khách hàng D Các khoản vay từ Ngân hàng Trung ương Câu 23 Lạm phát do cầu kéo (Demand-pull inflation) thường xuất hiện khi nào? A Chi phí nguyên liệu đầu vào tăng mạnh B Tổng cầu trong nền kinh tế tăng nhanh hơn tổng cung C Chính phủ thắt chặt tiền tệ D Năng suất lao động tăng cao Câu 24 Chức năng nào của tiền tệ giúp xóa bỏ sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu trong nền kinh tế đổi chác? A Phương tiện cất trữ giá trị B Phương tiện lưu thông C Đơn vị đo lường giá trị D Phương tiện thanh toán quốc tế Câu 25 Đặc điểm nào sau đây là của tiền pháp định (Fiat money)? A Có giá trị nội tại bằng vàng B Không có giá trị nội tại, được lưu hành dựa trên niềm tin và luật pháp C Có thể tự do đổi ra bạc tại Ngân hàng Trung ương D Giá trị của nó phụ thuộc vào trọng lượng kim loại Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Đà Nẵng Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Cần Thơ