Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Bảo HiểmĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Số câu25Quiz ID43619 Làm bài Câu 1 Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa đại lý bảo hiểm và môi giới bảo hiểm là gì? A Đại lý bảo hiểm đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, còn môi giới bảo hiểm đại diện cho bên mua bảo hiểm B Môi giới bảo hiểm được thu phí bảo hiểm, còn đại lý bảo hiểm thì không C Đại lý bảo hiểm phải có chứng chỉ chuyên môn, còn môi giới bảo hiểm thì không cần D Đại lý bảo hiểm chỉ hoạt động trong lĩnh vực nhân thọ, còn môi giới chỉ hoạt động trong lĩnh vực phi nhân thọ Câu 2 Biên khả năng thanh toán (solvency margin) của một doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện điều gì? A Lợi nhuận ròng của doanh nghiệp trong một năm tài chính B Tổng giá trị tài sản mà doanh nghiệp đang quản lý C Phần chênh lệch giữa giá trị tài sản có và các khoản nợ phải trả, phản ánh mức độ an toàn tài chính D Tỷ lệ phí bảo hiểm thu được so với số tiền bồi thường đã chi trả Câu 3 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, 'sự kiện bảo hiểm' được định nghĩa là gì? A Sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm B Hành vi cố ý gây thiệt hại của bên mua bảo hiểm để được nhận tiền bảo hiểm C Mọi rủi ro có thể xảy ra trong tương lai đối với đối tượng bảo hiểm D Thời điểm hợp đồng bảo hiểm bắt đầu có hiệu lực pháp lý Câu 4 Trong trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm để hưởng lợi, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền gì? A Hủy bỏ hợp đồng và không phải hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng B Đơn phương chấm dứt hợp đồng và phải hoàn lại 80% phí bảo hiểm đã đóng C Giảm 50% số tiền bồi thường khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra D Yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng thêm phí bảo hiểm bổ sung Câu 5 Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo quy định của pháp luật hiện hành? A Tư vấn cho khách hàng về sản phẩm bảo hiểm phù hợp với nhu cầu tài chính B Ép buộc giao kết hợp đồng bảo hiểm dưới mọi hình thức C Thực hiện các chương trình khuyến mại, giảm giá phí bảo hiểm đã được Bộ Tài chính chấp thuận D Từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm không thuộc phạm vi bảo hiểm Câu 6 Việc chuyển giao toàn bộ danh mục hợp đồng bảo hiểm của một nghiệp vụ bảo hiểm giữa các doanh nghiệp bảo hiểm phải được sự chấp thuận của cơ quan nào? A Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam B Bộ Kế hoạch và Đầu tư C Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở D Bộ Tài chính Câu 7 Trường hợp nào sau đây, hợp đồng bảo hiểm được xem là vô hiệu? A Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm theo thỏa thuận B Tại thời điểm giao kết hợp đồng, bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm C Sự kiện bảo hiểm xảy ra do lỗi vô ý của người được bảo hiểm D Người thụ hưởng được chỉ định không phải là thành viên trong gia đình của người được bảo hiểm Câu 8 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, tổ chức nào có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho doanh nghiệp bảo hiểm tại Việt Nam? A Chính phủ B Bộ Tài chính C Ngân hàng Nhà nước Việt Nam D Bộ Kế hoạch và Đầu tư Câu 9 Mục đích chính của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm là gì? A Thực hiện các chương trình khuyến mại, tri ân khách hàng B Thanh toán các khoản vay cho doanh nghiệp bảo hiểm khi gặp khó khăn tài chính C Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán hoặc phá sản D Đầu tư vào các dự án rủi ro cao để tăng lợi nhuận cho ngành bảo hiểm Câu 10 Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm được xác định như thế nào nếu không có thỏa thuận khác? A Thời điểm bên mua bảo hiểm ký vào giấy yêu cầu bảo hiểm B Thời điểm doanh nghiệp bảo hiểm cấp giấy chứng nhận bảo hiểm tạm thời C Thời điểm giao kết hợp đồng và bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm D Thời điểm bên mua bảo hiểm nhận được hợp đồng bảo hiểm bản cứng Câu 11 Doanh nghiệp bảo hiểm bắt buộc phải trích lập các loại quỹ dự phòng nghiệp vụ nào? A Dự phòng toán học; dự phòng phí chưa được hưởng; dự phòng bồi thường; dự phòng chia lãi; dự phòng cho các rủi ro khác B Quỹ dự trữ bắt buộc, quỹ đầu tư phát triển và quỹ khen thưởng, phúc lợi C Dự phòng rủi ro biến động lớn và dự phòng rủi ro tín dụng D Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm và quỹ bình ổn giá Câu 12 Một doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ có được phép kinh doanh bảo hiểm nhân thọ không? A Không, trừ các sản phẩm bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm tai nạn con người bổ trợ cho bảo hiểm nhân thọ B Có, nếu được Bộ Tài chính cho phép trong trường hợp đặc biệt C Có, không có bất kỳ hạn chế nào D Không, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ phải hoạt động tách biệt hoàn toàn Câu 13 Công ty TNHH A mua bảo hiểm cháy nổ cho nhà xưởng tại DNBH X với số tiền 5 tỷ đồng và tại DNBH Y với số tiền 3 tỷ đồng. Khi xảy ra cháy, thiệt hại thực tế là 4 tỷ đồng. Theo nguyên tắc bảo hiểm trùng, DNBH X sẽ bồi thường tối đa bao nhiêu? A 4 tỷ đồng B 2.5 tỷ đồng C 5 tỷ đồng D 1.5 tỷ đồng Câu 14 Trong hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị, khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường như thế nào? A Bồi thường theo số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng B Bồi thường theo giá trị thực tế của tài sản tại thời điểm xảy ra thiệt hại C Bồi thường không vượt quá thiệt hại thực tế, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng D Bồi thường bằng 110% thiệt hại thực tế để bù đắp chi phí cơ hội Câu 15 Hoạt động nào sau đây được coi là 'dịch vụ phụ trợ bảo hiểm'? A Bán sản phẩm bảo hiểm nhân thọ B Tư vấn quản lý rủi ro bảo hiểm C Chi trả quyền lợi bảo hiểm D Thành lập công ty bảo hiểm Câu 16 Nguyên tắc 'thế quyền' trong hợp đồng bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự có ý nghĩa gì? A Cho phép doanh nghiệp bảo hiểm sau khi bồi thường được quyền yêu cầu người thứ ba gây thiệt hại bồi hoàn lại khoản tiền đã trả B Cho phép bên mua bảo hiểm ủy quyền cho người khác nhận tiền bồi thường C Cho phép doanh nghiệp bảo hiểm chuyển giao hợp đồng cho một doanh nghiệp khác D Cho phép người thứ ba có quyền yêu cầu trực tiếp doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường Câu 17 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, nguyên tắc 'trung thực tuyệt đối' trong giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm áp dụng cho đối tượng nào? A Chỉ bên mua bảo hiểm vì là người cung cấp thông tin rủi ro B Chỉ doanh nghiệp bảo hiểm vì là bên có chuyên môn nghiệp vụ C Cả doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm D Chỉ đại lý bảo hiểm và môi giới bảo hiểm Câu 18 Điều kiện nào sau đây là bắt buộc khi một cá nhân mua hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho cái chết của một người khác? A Bên mua bảo hiểm phải chứng minh có quan hệ hôn nhân hoặc huyết thống với người được bảo hiểm B Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm, trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng C Bên mua bảo hiểm phải là người giám hộ hợp pháp của người được bảo hiểm D Người được bảo hiểm phải trên 18 tuổi và có đầy đủ năng lực hành vi dân sự Câu 19 Khi xảy ra tranh chấp từ hợp đồng bảo hiểm, các bên có thể lựa chọn hình thức giải quyết nào? A Chỉ có thể khởi kiện tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền B Chỉ có thể thông qua hòa giải tại Bộ Tài chính C Thông qua thương lượng, hòa giải hoặc khởi kiện tại Tòa án hoặc Trọng tài nếu có thỏa thuận D Bắt buộc phải qua hòa giải cơ sở trước khi khởi kiện Câu 20 Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp hồ sơ yêu cầu bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ gì theo quy định? A Không phải trả tiền bảo hiểm nhưng phải trả cho người thụ hưởng giá trị hoàn lại của hợp đồng hoặc toàn bộ phí đã đóng sau khi trừ chi phí hợp lý B Phải trả toàn bộ số tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng C Không có bất kỳ nghĩa vụ nào vì đây là trường hợp loại trừ bảo hiểm D Chỉ phải trả 50% số tiền bảo hiểm do lỗi của người được bảo hiểm Câu 21 Chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chính là gì? A Xây dựng, đánh giá tính đầy đủ và phù hợp của dự phòng nghiệp vụ, vốn và khả năng thanh toán B Quản lý các hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp C Giải quyết các khiếu nại của khách hàng liên quan đến bồi thường D Đào tạo và quản lý đội ngũ đại lý bảo hiểm Câu 22 Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn trên 01 năm, bên mua bảo hiểm có quyền xem xét trong thời gian bao lâu kể từ ngày nhận được hợp đồng? A 07 ngày B 14 ngày C 21 ngày D 30 ngày Câu 23 Quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm tài sản là gì? A Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm B Quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân đối với tính mạng, sức khỏe của chính bản thân người đó C Chỉ bao gồm quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng D Bất kỳ lợi ích tài chính nào có thể phát sinh trong tương lai từ tài sản Câu 24 Thời hạn yêu cầu trả tiền hoặc bồi thường bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là bao lâu kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm? A 01 năm B 02 năm C 06 tháng D 03 năm Câu 25 Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực khi nào? A Khi được quy định rõ trong hợp đồng và doanh nghiệp bảo hiểm đã giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết B Khi được doanh nghiệp bảo hiểm thông báo cho bên mua bảo hiểm sau khi sự kiện bảo hiểm xảy ra C Khi được áp dụng theo thông lệ quốc tế trong ngành bảo hiểm D Khi điều khoản đó có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm