Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Bảo HiểmĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Số câu25Quiz ID43621 Làm bài Câu 1 Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có trách nhiệm gì? A Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận B Tự xử lý toàn bộ thiệt hại mà không cần báo cáo C Chờ đợi doanh nghiệp tự phát hiện sự cố D Không cần làm gì cả Câu 2 Ai là người thụ hưởng trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ? A Người được bên mua bảo hiểm chỉ định nhận tiền bảo hiểm B Chỉ có thể là người thân trong gia đình C Luôn luôn là bên mua bảo hiểm D Luôn luôn là người được bảo hiểm Câu 3 Trong bảo hiểm tài sản, nguyên tắc bồi thường dựa trên cơ sở nào? A Nguyên tắc bồi thường theo thiệt hại thực tế B Bồi thường dựa trên giá trị mong muốn của khách hàng C Bồi thường cao hơn giá trị tài sản D Bồi thường theo cảm tính của người giám định Câu 4 Đại lý bảo hiểm là gì? A Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền B Là nhân viên chính thức của cơ quan quản lý nhà nước C Là đối tác cung cấp dịch vụ công nghệ D Là người thẩm định rủi ro tại trụ sở chính Câu 5 Đặc điểm của bảo hiểm phi nhân thọ là gì? A Thời hạn hợp đồng thường ngắn, thường là 01 năm B Thời hạn hợp đồng thường kéo dài suốt đời C Luôn luôn có yếu tố tiết kiệm D Chỉ dành cho các sự kiện liên quan đến tính mạng Câu 6 Ai có quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho doanh nghiệp bảo hiểm? A Bộ Tài chính B Ngân hàng Nhà nước C Ủy ban Nhân dân tỉnh D Sở Kế hoạch và Đầu tư Câu 7 Nguyên tắc trung thực tuyệt đối trong bảo hiểm yêu cầu bên mua bảo hiểm phải làm gì? A Cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin liên quan đến đối tượng bảo hiểm B Chỉ cung cấp thông tin khi doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu C Tự quyết định thông tin nào là cần thiết để cung cấp D Chỉ cần ký vào hợp đồng mà không cần kê khai Câu 8 Tái bảo hiểm là nghiệp vụ mà doanh nghiệp bảo hiểm làm gì? A Chuyển một phần rủi ro đã nhận bảo hiểm cho doanh nghiệp khác B Tăng phí bảo hiểm đối với mọi khách hàng C Hủy bỏ các hợp đồng đã ký kết D Đầu tư vốn vào thị trường chứng khoán Câu 9 Trong bảo hiểm nhân thọ, bên mua bảo hiểm không được mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây? A Bản thân bên mua bảo hiểm B Vợ, chồng, cha, mẹ, con của bên mua bảo hiểm C Người khác mà bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm D Anh, chị, em ruột của bên mua bảo hiểm Câu 10 Hành vi nào bị nghiêm cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm? A Thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm B Cung cấp các chương trình khuyến mãi cho khách hàng C Tư vấn cho khách hàng về các sản phẩm bảo hiểm D Đào tạo nghiệp vụ cho các đại lý bảo hiểm Câu 11 Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ nào đối với bên mua bảo hiểm? A Giải thích rõ ràng các điều kiện, điều khoản bảo hiểm B Phải đồng ý mọi yêu cầu bồi thường của khách hàng C Không được thay đổi phí bảo hiểm trong mọi tình huống D Chỉ giải thích khi có tranh chấp xảy ra Câu 12 Thời hạn hợp đồng bảo hiểm được xác định dựa trên cơ sở nào? A Sự thỏa thuận giữa các bên trong hợp đồng B Quyết định đơn phương từ Bộ Tài chính C Thời gian hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm D Theo lịch dương hàng năm Câu 13 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành văn bản nhằm mục đích gì? A Ghi nhận sự thỏa thuận giữa các bên về quyền và nghĩa vụ B Để cơ quan nhà nước quản lý thuế C Để tăng tính thẩm mỹ của văn bản D Để công ty bảo hiểm thu phí dễ dàng Câu 14 Khi bên mua bảo hiểm chết, quyền lợi bảo hiểm sẽ như thế nào? A Chuyển giao cho người thừa kế hoặc người thụ hưởng B Hợp đồng mặc nhiên chấm dứt và không chi trả C Doanh nghiệp bảo hiểm thu hồi tiền đã đóng D Nhà nước sẽ tịch thu số tiền bảo hiểm Câu 15 Phí bảo hiểm được xác định dựa trên yếu tố nào? A Mức độ rủi ro của đối tượng được bảo hiểm B Doanh thu dự kiến của doanh nghiệp bảo hiểm C Số lượng nhân viên của công ty bảo hiểm D Tình hình kinh tế toàn cầu Câu 16 Bảo hiểm bắt buộc là gì? A Là loại bảo hiểm do pháp luật quy định về điều kiện, mức phí, số tiền bảo hiểm tối thiểu B Là loại bảo hiểm tự nguyện cho mọi cá nhân C Là bảo hiểm chỉ dành cho doanh nghiệp nhà nước D Là bảo hiểm không cần ký kết hợp đồng Câu 17 Đồng bảo hiểm là gì? A Nhiều doanh nghiệp bảo hiểm cùng nhận bảo hiểm cho một đối tượng B Một doanh nghiệp bảo hiểm nhận nhiều hợp đồng cùng lúc C Khách hàng mua bảo hiểm từ nhiều công ty khác nhau D Chính phủ bảo hiểm cho các doanh nghiệp Câu 18 Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào? A Tại thời điểm giao kết, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra B Khi khách hàng thay đổi địa chỉ liên lạc C Khi công ty bảo hiểm thay đổi giám đốc D Khi bên mua bảo hiểm quên thông báo thay đổi nghề nghiệp Câu 19 Quyền lợi có thể được bảo hiểm là gì? A Là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản của bên mua bảo hiểm B Là số tiền lãi dự kiến thu được từ hợp đồng C Là giá trị tinh thần của người được bảo hiểm D Là niềm tin vào sự may mắn của khách hàng Câu 20 Sự kiện bảo hiểm là gì? A Sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định B Sự kiện do doanh nghiệp bảo hiểm tự gây ra C Một hành động cố ý của bên mua bảo hiểm D Là thời điểm kết thúc hợp đồng Câu 21 Trường hợp bên mua bảo hiểm chấm dứt hợp đồng, mức phí hoàn lại được tính như thế nào? A Theo thỏa thuận trong hợp đồng hoặc quy định pháp luật B Doanh nghiệp giữ lại 100% phí C Trả lại toàn bộ phí đã đóng từ đầu D Không được hoàn lại bất kỳ khoản nào Câu 22 Thời gian cân nhắc trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ thường là bao lâu? A 21 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng B 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng C 30 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng D 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Câu 23 Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường là bao lâu? A 03 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm B 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm C 05 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm D 10 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm Câu 24 Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thể bao gồm các loại hình nào? A Bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm hỗn hợp B Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm cháy nổ C Bảo hiểm hàng hóa, bảo hiểm hàng hải D Bảo hiểm trách nhiệm dân sự Câu 25 Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường trong trường hợp nào sau đây? A Sự kiện bảo hiểm thuộc điểm loại trừ trách nhiệm bảo hiểm B Khi khách hàng quên đóng phí 1 ngày C Khi công ty đang thiếu hụt ngân sách D Khi khách hàng yêu cầu bồi thường vào ngày nghỉ Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm