Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Bảo HiểmĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Số câu25Quiz ID43617 Làm bài Câu 1 Ông B mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. Khi đang lái xe, ông B gây tai nạn cho người đi đường (bên thứ ba). Trong trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho ai? A Bồi thường trực tiếp cho ông B để ông B tự trả cho nạn nhân B Bồi thường trực tiếp cho bên thứ ba (nạn nhân) theo mức độ thiệt hại C Chỉ bồi thường chi phí sửa chữa xe của ông B D Từ chối bồi thường vì lỗi thuộc về ông B Câu 2 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, thời hạn yêu cầu trả tiền hoặc bồi thường bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là bao lâu kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm? A 02 năm B 03 năm C 01 năm D 05 năm Câu 3 Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ cung cấp thông tin như thế nào? A Chỉ cần cung cấp thông tin khi doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu bằng văn bản B Cung cấp thông tin một cách đầy đủ, trung thực liên quan đến đối tượng bảo hiểm C Có quyền giữ lại các thông tin bất lợi cho mình để được hưởng phí bảo hiểm thấp D Chỉ cần cung cấp thông tin cá nhân cơ bản như tên, tuổi, địa chỉ Câu 4 Sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư thuộc loại hình bảo hiểm nào? A Bảo hiểm sức khỏe B Bảo hiểm phi nhân thọ C Bảo hiểm nhân thọ D Bảo hiểm hưu trí Câu 5 Sự khác biệt cơ bản nhất giữa đại lý bảo hiểm và môi giới bảo hiểm là gì? A Đại lý bảo hiểm được thu phí bảo hiểm, còn môi giới bảo hiểm thì không B Đại lý bảo hiểm đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, còn môi giới bảo hiểm đại diện cho bên mua bảo hiểm C Đại lý bảo hiểm chỉ hoạt động trong lĩnh vực nhân thọ, còn môi giới bảo hiểm hoạt động trong lĩnh vực phi nhân thọ D Môi giới bảo hiểm phải có vốn pháp định cao hơn đại lý bảo hiểm Câu 6 Một người không có 'quyền lợi có thể được bảo hiểm' đối với đối tượng nào sau đây trong hợp đồng bảo hiểm con người? A Bản thân bên mua bảo hiểm B Vợ, chồng, cha, mẹ, con của bên mua bảo hiểm C Anh, chị, em ruột của bên mua bảo hiểm D Một người hàng xóm không có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng Câu 7 Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022? A Nguyên tắc trung thực tuyệt đối B Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm C Nguyên tắc bồi thường D Nguyên tắc ưu tiên lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm Câu 8 Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022 là bao lâu? A 01 năm kể từ ngày phát sinh tranh chấp B 02 năm kể từ ngày phát sinh tranh chấp C 03 năm kể từ ngày phát sinh tranh chấp D 05 năm kể từ ngày phát sinh tranh chấp Câu 9 Hành vi nào sau đây của doanh nghiệp bảo hiểm bị nghiêm cấm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022? A Đánh giá rủi ro của đối tượng được bảo hiểm trước khi cấp hợp đồng B Từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm không có cơ sở pháp lý C Trích lập các quỹ dự phòng nghiệp vụ theo quy định D Thực hiện hoạt động đầu tư từ nguồn vốn nhàn rỗi Câu 10 Khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng để hưởng lợi, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền gì? A Có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và không phải hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng B Chỉ có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp lại thông tin chính xác C Phải tiếp tục thực hiện hợp đồng nhưng có quyền tăng phí bảo hiểm D Phải bồi thường khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra nhưng được giảm trừ 50% Câu 11 Doanh nghiệp bảo hiểm bắt buộc phải công khai những thông tin nào trên trang thông tin điện tử của mình? A Danh sách tất cả khách hàng đã tham gia bảo hiểm B Giấy phép thành lập, báo cáo tài chính hằng năm đã được kiểm toán, quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm C Lương và thưởng của Ban Giám đốc và toàn thể nhân viên D Chiến lược kinh doanh và kế hoạch marketing chi tiết Câu 12 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, 'sự kiện bảo hiểm' được định nghĩa là gì? A Sự kiện bên mua bảo hiểm đóng đầy đủ phí bảo hiểm B Sự kiện ký kết hợp đồng bảo hiểm giữa các bên C Sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm D Sự kiện doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận yêu cầu bảo hiểm của khách hàng Câu 13 Doanh nghiệp A mua bảo hiểm cháy nổ cho nhà xưởng của mình. Sau khi xảy ra hỏa hoạn, doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường toàn bộ thiệt hại. Doanh nghiệp bảo hiểm sau đó có quyền yêu cầu người gây ra hỏa hoạn bồi hoàn số tiền đã trả. Quyền này được gọi là gì? A Quyền chuyển giao hợp đồng B Quyền thế quyền C Quyền lợi có thể được bảo hiểm D Quyền miễn trừ trách nhiệm Câu 14 Hợp đồng bảo hiểm trùng là gì? A Một hợp đồng bảo hiểm được gia hạn nhiều lần B Bên mua bảo hiểm giao kết nhiều hợp đồng bảo hiểm cho cùng một đối tượng, phạm vi và thời gian C Một hợp đồng bảo hiểm có nhiều người thụ hưởng D Một hợp đồng bảo hiểm được ký bởi nhiều doanh nghiệp bảo hiểm Câu 15 Trong một hợp đồng bảo hiểm tài sản, nếu tài sản được bảo hiểm bị thiệt hại một phần, số tiền bồi thường sẽ được xác định như thế nào? A Bằng đúng số tiền bảo hiểm ghi trên hợp đồng B Bằng chênh lệch giữa giá trị tài sản trước và sau khi bị thiệt hại C Do bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tự thương lượng không cần căn cứ thiệt hại thực tế D Bằng 50% số tiền bảo hiểm Câu 16 Một doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phá sản thì trách nhiệm đối với khách hàng (bên mua bảo hiểm) sẽ được xử lý như thế nào? A Mọi trách nhiệm chấm dứt và khách hàng mất toàn bộ quyền lợi B Doanh nghiệp bảo hiểm mà khách hàng đã ký hợp đồng sẽ chịu toàn bộ trách nhiệm của môi giới C Trách nhiệm đối với bên mua bảo hiểm được ưu tiên thanh toán trước các khoản nợ khác D Nhà nước sẽ đứng ra chi trả toàn bộ thiệt hại cho khách hàng Câu 17 Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm không đóng phí đúng hạn và thời gian gia hạn đóng phí đã hết nhưng bên mua vẫn chưa đóng phí, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền nào sau đây? A Tăng phí bảo hiểm cho các kỳ tiếp theo B Miễn toàn bộ phí bảo hiểm còn lại cho khách hàng C Yêu cầu người thụ hưởng phải đóng phí thay thế D Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm Câu 18 Đối với hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị, hậu quả pháp lý sẽ như thế nào? A Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ phải bồi thường theo giá trị thực tế của tài sản tại thời điểm xảy ra thiệt hại B Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường toàn bộ số tiền bảo hiểm ghi trên hợp đồng C Hợp đồng bảo hiểm bị vô hiệu ngay lập tức D Bên mua bảo hiểm phải nộp phạt vi phạm hành chính Câu 19 Trong trường hợp nào doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ không phải bồi thường? A Thiệt hại xảy ra do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm B Thiệt hại xảy ra do lỗi vô ý của người được bảo hiểm C Thiệt hại xảy ra do bên thứ ba gây ra D Thiệt hại xảy ra nằm trong phạm vi bảo hiểm nhưng nguyên nhân chưa được xác định rõ Câu 20 Cơ quan nào chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam? A Ngân hàng Nhà nước Việt Nam B Bộ Tư pháp C Bộ Tài chính D Bộ Kế hoạch và Đầu tư Câu 21 Việc chuyển giao bộ hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện tiên quyết nào? A Được sự đồng ý bằng văn bản của tất cả các bên mua bảo hiểm có liên quan B Được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính C Doanh nghiệp nhận chuyển giao phải có lợi nhuận cao hơn doanh nghiệp chuyển giao D Doanh nghiệp chuyển giao phải thông báo trên ba số báo liên tiếp Câu 22 Thời gian cân nhắc (free-look period) đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn trên 01 năm là bao nhiêu ngày? A 14 ngày B 30 ngày C 07 ngày D 21 ngày Câu 23 Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập nhằm mục đích gì? A Đầu tư sinh lời cho các doanh nghiệp bảo hiểm B Thanh toán các khoản vay của doanh nghiệp bảo hiểm C Trả tiền bảo hiểm, giá trị hoàn lại, bồi thường trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán D Tài trợ cho các hoạt động quảng cáo của ngành bảo hiểm Câu 24 Hợp đồng bảo hiểm được coi là vô hiệu trong trường hợp nào sau đây? A Bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin sai lệch do lỗi vô ý B Tại thời điểm giao kết hợp đồng, đối tượng bảo hiểm không tồn tại C Sự kiện bảo hiểm xảy ra sau khi hợp đồng hết hiệu lực D Bên mua bảo hiểm chậm đóng phí bảo hiểm kỳ tiếp theo Câu 25 Một người mua bảo hiểm nhân thọ cho chính mình và chỉ định con trai làm người thụ hưởng. Sau đó, người này qua đời do tai nạn. Ai là người có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm? A Người thừa kế hợp pháp của người được bảo hiểm B Doanh nghiệp bảo hiểm tự quyết định C Vợ của người được bảo hiểm D Người thụ hưởng được chỉ định trong hợp đồng Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 15 Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm