Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 23: Môi trường và các nhân số sinh thái Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 23: Môi trường và các nhân số sinh thái Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 23: Môi trường và các nhân số sinh thái Số câu25Quiz ID40630 Làm bài Câu 1 Loài cá rô phi Việt Nam có giới hạn nhiệt độ từ 5.6 độ C đến 42 độ C. Khoảng giá trị này được gọi là gì A Khoảng thuận lợi B Giới hạn sinh thái về nhiệt độ C Ổ sinh thái nhiệt độ D Khoảng chống chịu Câu 2 Ý nghĩa của việc nắm vững giới hạn sinh thái trong nông nghiệp là gì A Để tiêu diệt tất cả các loài thiên địch B Để bố trí thời vụ và chọn giống cây trồng phù hợp với điều kiện địa phương C Để tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hóa học D Để thay đổi hoàn toàn đặc điểm sinh học của cây trồng Câu 3 Tại sao con người được xem là một nhân tố sinh thái đặc biệt A Vì con người thuộc nhóm nhân tố vô sinh B Vì con người có khả năng cải tạo hoặc làm biến đổi môi trường một cách mạnh mẽ C Vì con người không chịu tác động của các nhân tố sinh thái khác D Vì con người chỉ tác động tích cực đến hệ sinh thái Câu 4 Môi trường sống của sinh vật bao gồm những yếu tố nào sau đây A Tất cả các nhân tố bao quanh sinh vật và có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật B Chỉ bao gồm các nhân tố vô sinh như ánh sáng và nhiệt độ C Chỉ bao gồm các nhân tố hữu sinh như động vật và thực vật D Các yếu tố vật lý và hóa học của môi trường không bao gồm con người Câu 5 Hiện tượng các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường được gọi là gì A Hiệu quả nhóm B Cạnh tranh cùng loài C Quan hệ ký sinh D Sự phân hóa ổ sinh thái Câu 6 Môi trường sinh vật bao gồm các sinh vật sống và là nơi cư trú của loài nào sau đây A Các loài thú ăn thịt B Các loài vi sinh vật gây bệnh và ký sinh C Các loài cây gỗ lớn D Các loài chim di cư Câu 7 Các loài sâu ăn lá, chim ăn sâu và chim đại bàng sống trên cùng một cây đại thụ đang thể hiện điều gì A Chúng có cùng một nơi ở nhưng có ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau B Chúng có cùng một ổ sinh thái hoàn toàn C Chúng cạnh tranh gay gắt về nơi ở D Chúng không có mối liên hệ sinh thái nào Câu 8 Cây ưa sáng thường có đặc điểm về lá như thế nào để thích nghi với môi trường A Phiến lá mỏng, màu xanh thẫm, mô dậu kém phát triển B Phiến lá dày, màu xanh nhạt, lá thường xếp nghiêng so với mặt đất C Phiến lá rộng, không có lớp cutin bảo vệ D Lá luôn nằm ngang để thu nhận nhiều ánh sáng nhất Câu 9 Khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái là gì A Khoảng giá trị mà ở đó sinh vật có sức sống cao nhất và sinh sản tốt nhất B Toàn bộ giới hạn sinh thái của loài đó C Khoảng giá trị gây ức chế cho các hoạt động sống của sinh vật D Khoảng giá trị nằm ngoài giới hạn sinh thái Câu 10 Loài sinh vật nào sau đây thường có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố sinh thái A Loài có vùng phân bố rộng B Loài đặc hữu của một hòn đảo C Loài chỉ sống trong các hang động tối D Loài chỉ ăn một loại thức ăn duy nhất Câu 11 Sự khác biệt cơ bản giữa nơi ở và ổ sinh thái là gì A Nơi ở là địa chỉ cư trú còn ổ sinh thái là cách sinh sống của loài đó B Nơi ở rộng hơn ổ sinh thái rất nhiều C Ổ sinh thái là nơi ở của nhiều loài khác nhau D Nơi ở bao gồm cả các nhân tố hữu sinh còn ổ sinh thái thì không Câu 12 Nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm chính là những nhóm nào A Nhân tố vật lý và nhân tố hóa học B Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh C Nhân tố con người và nhân tố tự nhiên D Nhân tố khí hậu và nhân tố thổ nhưỡng Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng về sự tác động của các nhân tố sinh thái A Các nhân tố sinh thái tác động riêng rẽ và không liên quan đến nhau B Tác động của một nhân tố sinh thái có thể thay đổi tùy thuộc vào trạng thái của các nhân tố khác C Nhân tố vô sinh luôn quan trọng hơn nhân tố hữu sinh D Chỉ có những nhân tố nằm ngoài khoảng thuận lợi mới tác động đến sinh vật Câu 14 Động vật biến nhiệt có đặc điểm sinh lý nào sau đây A Nhiệt độ cơ thể luôn ổn định không phụ thuộc môi trường B Nhiệt độ cơ thể thay đổi theo nhiệt độ của môi trường C Có khả năng tự điều chỉnh nhiệt độ qua quá trình chuyển hóa nội bào mạnh mẽ D Chỉ sống được ở những vùng có nhiệt độ cực cao Câu 15 Sinh vật sống trong môi trường đất thường phải thích nghi với đặc điểm nào A Sự thay đổi nhiệt độ cực lớn giữa ngày và đêm B Hàm lượng Oxy thấp hơn so với môi trường trên cạn C Cường độ ánh sáng cực mạnh D Tốc độ dòng chảy của nước Câu 16 Trong môi trường nước, nhân tố sinh thái nào thường đóng vai trò giới hạn đối với sự phân bố của các loài thực vật thủy sinh ở tầng sâu A Ánh sáng B Nhiệt độ C Độ mặn D Áp suất Câu 17 Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh A Nồng độ Oxy trong nước B Mật độ của các cá thể cùng loài C Độ pH của đất D Cường độ chiếu sáng Câu 18 Giới hạn sinh thái là gì A Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển B Điểm mà tại đó sinh vật sinh trưởng tốt nhất C Khoảng cách giữa các loài trong một quần xã sinh vật D Tập hợp tất cả các môi trường mà sinh vật có thể sống Câu 19 Quy tắc về kích thước các bộ phận tai, đuôi, chi của động vật hằng nhiệt ở vùng lạnh so với vùng nóng được gọi là quy tắc gì A Quy tắc Bergmann B Quy tắc Allen C Quy tắc sinh học D Quy tắc tối ưu Câu 20 Khi hai loài có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn thì hiện tượng gì sẽ xảy ra A Hai loài sẽ hỗ trợ nhau cùng phát triển B Cạnh tranh loại trừ sẽ dẫn đến sự tiêu vong của một loài hoặc cả hai phải phân hóa ổ sinh thái C Hai loài sẽ lai xa với nhau để tạo ra loài mới D Chúng sẽ chung sống hòa bình mà không có tác động gì Câu 21 Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng thích nghi tốt nhất với môi trường có biên độ nhiệt dao động lớn A Sinh vật rộng nhiệt B Sinh vật hẹp nhiệt C Sinh vật biến nhiệt sống ở tầng nước sâu D Sinh vật chỉ sống ở vùng nhiệt đới Câu 22 Nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi giới hạn sinh thái của một cá thể sinh vật A Sự thay đổi về cấu trúc di truyền qua các thế hệ B Sự thay đổi nhất thời của thời tiết hàng ngày C Sự di chuyển tạm thời sang nơi ở mới D Sự thay đổi cường độ ánh sáng trong vài giờ Câu 23 Tại sao các loài cây dưới tán rừng thường có lá màu xanh thẫm A Để phản xạ bớt ánh sáng mặt trời B Do chứa nhiều diệp lục để hấp thụ tối đa ánh sáng yếu C Vì chúng không cần quang hợp D Do tác động của nhiệt độ thấp dưới tán rừng Câu 24 Nhân tố sinh thái nào sau đây thuộc nhóm nhân tố vô sinh A Độ ẩm của không khí B Vi khuẩn trong đất C Sự cạnh tranh giữa các loài D Sự săn mồi của động vật Câu 25 Khái niệm ổ sinh thái dùng để chỉ điều gì A Địa điểm cư trú của một loài sinh vật B Cách sinh sống của loài đó trong môi trường C Không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái đảm bảo cho loài tồn tại và phát triển ổn định lâu dài D Phạm vi phân bố địa lý của loài trên toàn thế giới Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 22: Tiến hóa lớn và quá trình phát sinh chủng loại Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 24: Sinh thái học quần thể