Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 24: Sinh thái học quần thể Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 24: Sinh thái học quần thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 24: Sinh thái học quần thể Số câu25Quiz ID40631 Làm bài Câu 1 Sức cản của môi trường bao gồm các yếu tố làm hạn chế sự tăng trưởng của quần thể, ngoại trừ yếu tố nào sau đây A Sự thiếu hụt nguồn thức ăn B Kẻ thù ăn thịt tăng lên C Không gian sống bị thu hẹp D Điều kiện sống tối ưu cho sinh sản Câu 2 Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố ngẫu nhiên là gì A Giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi B Làm giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể C Giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống trong môi trường D Bảo vệ các cá thể non khỏi kẻ thù Câu 3 Sự phân tầng trong rừng nhiệt đới dẫn đến sự phân bố của các quần thể thực vật theo chiều thẳng đứng là ví dụ về đặc trưng nào A Mật độ quần thể B Kiểu phân bố cá thể C Kích thước quần thể D Thành phần nhóm tuổi Câu 4 Khi nói về kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây là chính xác A Là số lượng cá thể lớn nhất mà môi trường có thể cung cấp nguồn sống B Dưới mức này quần thể dễ rơi vào tình trạng suy thoái và dẫn đến diệt vong C Là số lượng cá thể trung bình để quần thể duy trì sự cân bằng D Kích thước này luôn cố định đối với tất cả các loài sinh vật Câu 5 Kích thước tối đa của quần thể sinh vật phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào A Khả năng sinh sản của loài đó B Sức chứa của môi trường sống C Số lượng kẻ thù ăn thịt D Tốc độ di cư của cá thể Câu 6 Trong các đường cong sống sót, đường cong loại III (Type III) thường đặc trưng cho những loài có đặc điểm nào A Ít con, chăm sóc con non chu đáo B Tỉ lệ tử vong cao ở giai đoạn già C Nhiều con, tỉ lệ tử vong của con non rất cao D Tỉ lệ sống sót không phụ thuộc vào độ tuổi Câu 7 Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật, kiểu phân bố phổ biến nhất trong tự nhiên là A Phân bố đồng đều B Phân bố ngẫu nhiên C Phân bố theo nhóm D Phân bố theo đường thẳng Câu 8 Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng giao phối tự do để sinh ra thế hệ sau là định nghĩa của A Quần thể sinh vật B Quần xã sinh vật C Hệ sinh thái D Loài sinh vật Câu 9 Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật là kết quả của mối quan hệ nào trong quần thể A Hỗ trợ cùng loài B Cạnh tranh cùng loài C Cạnh tranh khác loài D Cộng sinh Câu 10 Đặc điểm nào sau đây được coi là đặc trưng cơ bản nhất của quần thể, ảnh hưởng đến các đặc trưng khác và quyết định sự tồn tại của quần thể A Tỉ lệ giới tính B Thành phần nhóm tuổi C Mật độ cá thể D Kiểu phân bố Câu 11 Đường cong tăng trưởng hình chữ J của quần thể thường chỉ thấy trong môi trường nào A Môi trường có nguồn sống dồi dào và không gian vô tận B Môi trường có sự cạnh tranh gay gắt C Môi trường có nhiều vật ăn thịt D Môi trường đang bị ô nhiễm nặng Câu 12 Trong một tháp tuổi, nếu nhóm tuổi trước sinh sản có số lượng cá thể chiếm đa số và đáy tháp mở rộng thì đó là quần thể A Đang phát triển B Đang ổn định C Đang suy giảm D Đã bị diệt vong Câu 13 Điều gì xảy ra khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu A Khả năng tìm kiếm bạn tình tăng lên B Quần thể dễ dàng chống chọi với thiên tai C Xảy ra hiện tượng giao phối cận huyết làm suy giảm vốn gene D Mật độ cá thể tăng lên nhanh chóng Câu 14 Trong một quần thể, nếu số lượng cá thể sinh ra và nhập cư bằng với số lượng cá thể chết đi và xuất cư thì kích thước quần thể sẽ A Tăng lên nhanh chóng B Giảm đi đáng kể C Không thay đổi (ổn định) D Biến động không ngừng Câu 15 Nhân tố sinh thái nào sau đây thường là nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể A Sự cạnh tranh cùng loài B Vật ăn thịt và con mồi C Các yếu tố khí hậu, thiên tai D Sự lây lan của dịch bệnh Câu 16 Để duy trì kích thước quần thể ở mức ổn định, con người cần thực hiện biện pháp nào trong khai thác tài nguyên A Khai thác tối đa mọi cá thể trong quần thể B Khai thác vượt mức kích thước tối đa C Chỉ khai thác phần sản lượng dư thừa mà quần thể có khả năng bù đắp D Ngừng hoàn toàn việc khai thác để bảo vệ Câu 17 Sự tăng trưởng của quần thể sinh vật trong điều kiện môi trường bị giới hạn (có sự cạnh tranh và nguồn sống hữu hạn) thường có đường cong dạng A Hình chữ J B Hình chữ S C Đường thẳng dốc lên D Đường parabol Câu 18 Đặc trưng nào của quần thể cho biết tiềm năng sinh sản và khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể A Mật độ cá thể B Tỉ lệ giới tính C Kiểu phân bố D Kích thước quần thể Câu 19 Yếu tố nào sau đây không tham gia trực tiếp vào việc làm thay đổi kích thước của một quần thể sinh vật A Mức độ sinh sản B Mức độ tử vong C Sự phát tán cá thể D Tỉ lệ đực cái khi mới sinh Câu 20 Biến động số lượng cá thể của quần thể chim di cư theo mùa trong năm thuộc loại biến động nào A Biến động không theo chu kỳ B Biến động theo chu kỳ mùa C Biến động theo chu kỳ nhiều năm D Biến động do con người gây ra Câu 21 Nhân tố nào sau đây là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể A Nhiệt độ môi trường B Độ ẩm không khí C Sự cạnh tranh của các loài khác D Lượng mưa hàng năm Câu 22 Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể trong quần thể thường xảy ra hiện tượng nào sau đây A Tăng cường hỗ trợ lẫn nhau B Cạnh tranh gay gắt và xuất cư C Tăng tỉ lệ sinh sản để bù đắp D Ngừng hoàn toàn việc tử vong Câu 23 Nhóm tuổi nào của quần thể quyết định tốc độ tăng trưởng của nó trong tương lai gần A Nhóm tuổi sau sinh sản B Nhóm tuổi đang sinh sản C Nhóm tuổi trước sinh sản D Nhóm tuổi già Câu 24 Mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có vai trò A Giảm bớt sự cạnh tranh nguồn sống B Đảm bảo quần thể thích nghi tốt hơn với môi trường C Làm tăng tỉ lệ tử vong khi mật độ quá cao D Loại bỏ những cá thể yếu kém khỏi quần thể Câu 25 Kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể thường xuất hiện khi nào A Điều kiện sống phân bố không đồng đều và có sự hỗ trợ B Điều kiện sống phân bố đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt C Điều kiện sống phân bố đồng đều và các cá thể không thu hút nhau D Điều kiện sống thay đổi liên tục theo các mùa trong năm Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 23: Môi trường và các nhân số sinh thái Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 25: Thực hành Xác định một số đặc trưng của quần thể