Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 16: Tương tác giữa kiểu gene với môi trường và thành tựu chọn giống Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 16: Tương tác giữa kiểu gene với môi trường và thành tựu chọn giống Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 16: Tương tác giữa kiểu gene với môi trường và thành tựu chọn giống Số câu25Quiz ID40624 Làm bài Câu 1 Để xác định mức phản ứng của một kiểu gene ở cây trồng, người ta thường thực hiện phương pháp nào A Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng khác nhau B Gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân vật lý C Nhân bản vô tính hoặc giâm, chiết cành để tạo ra các cá thể có cùng kiểu gene D Nuôi cấy hạt phấn để tạo dòng đơn bội Câu 2 Tính trạng chất lượng thường có đặc điểm nào sau đây A Có mức phản ứng rất rộng B Phụ thuộc chủ yếu vào điều kiện chăm sóc C Có mức phản ứng hẹp và ít chịu ảnh hưởng của môi trường D Biến đổi liên tục theo sự thay đổi của nhiệt độ Câu 3 Một giống lúa có tiềm năng năng suất là 10 tấn trên ha, nhưng khi trồng đại trà chỉ đạt 7 tấn trên ha. Yếu tố nào sau đây có thể giúp đạt được 10 tấn trên ha A Thay đổi hoàn toàn kiểu gene của giống B Cải thiện các điều kiện môi trường và kỹ thuật canh tác C Chờ đợi sự xuất hiện của đột biến tự nhiên D Giảm bớt lượng phân bón và nước tưới Câu 4 Ví dụ nào sau đây minh họa cho sự tương tác giữa kiểu gene và môi trường A Cây hoa cẩm tú cầu có màu hoa thay đổi tùy thuộc vào độ pH của đất B Người bị bệnh mù màu do gene lặn trên nhiễm sắc thể X quy định C Màu thân của ruồi giấm do một cặp gene quy định D Bệnh hồng cầu hình liềm do đột biến gene thay thế một cặp nucleotide Câu 5 Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của việc hiểu biết về tương tác giữa kiểu gene và môi trường trong chọn giống A Tạo ra giống lúa DR2 có khả năng chịu rét tốt và năng suất cao B Tạo ra cừu Dolly bằng phương pháp nhân bản vô tính C Xác định được bản đồ gene của cây lúa D Tạo ra giống cà chua có gene làm chậm quá trình chín Câu 6 Các cá thể của cùng một dòng thuần chủng có kiểu hình hoàn toàn giống nhau khi A Chúng được nuôi trồng trong cùng một điều kiện môi trường B Chúng được nuôi trồng ở các vùng địa lý khác nhau C Chúng đều có mức phản ứng rất hẹp đối với mọi tính trạng D Môi trường tác động lên chúng theo những hướng khác nhau Câu 7 Yếu tố nào sau đây quy định giới hạn năng suất của một giống vật nuôi hoặc cây trồng A Kỹ thuật canh tác B Điều kiện khí hậu C Chế độ dinh dưỡng D Kiểu gene của giống Câu 8 Mức phản ứng hẹp thường gặp ở loại tính trạng nào A Tính trạng khối lượng B Tính trạng chất lượng C Tính trạng năng suất D Tính trạng kích thước Câu 9 Đặc điểm di truyền của mức phản ứng là A Mức phản ứng do môi trường rèn luyện mà thành B Mức phản ứng di truyền được vì do kiểu gene quy định C Mức phản ứng biến đổi qua từng thế hệ cá thể D Mức phản ứng không cố định đối với từng kiểu gene Câu 10 Tại sao các nhà chọn giống thường ưu tiên chọn các giống có mức phản ứng rộng cho các vùng sinh thái có điều kiện không ổn định A Vì chúng dễ phát sinh đột biến có lợi B Vì chúng có khả năng thích nghi tốt với nhiều điều kiện môi trường khác nhau C Vì chúng luôn cho năng suất cao nhất trong mọi điều kiện D Vì chúng có kiểu gene thuần chủng tuyệt đối Câu 11 Để năng suất vật nuôi đạt tối đa, người chăn nuôi cần chú trọng vào việc A Chỉ tập trung vào việc nhập giống ngoại B Kết hợp giống tốt với quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng tối ưu C Nuôi thật nhiều cá thể trong một diện tích nhỏ D Sử dụng các loại thuốc kích thích tăng trưởng liên tục Câu 12 Trong thí nghiệm về thỏ Himalaya, tại sao khi cạo lông trắng và chườm đá vào vùng lưng, lông mọc lại có màu đen A Do nhiệt độ thấp làm biến đổi gene quy định màu lông B Do nhiệt độ thấp kích hoạt enzyme tổng hợp sắc tố melanin hoạt động C Do nước đá gây đột biến tế bào biểu bì da D Do nhiệt độ thấp phá hủy sắc tố trắng trên lông thỏ Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự mềm dẻo kiểu hình A Mềm dẻo kiểu hình không liên quan đến sự thay đổi kiểu gene B Mềm dẻo kiểu hình là những biến đổi đồng loạt theo một hướng xác định C Mềm dẻo kiểu hình là nguyên liệu của quá trình chọn giống D Mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với môi trường Câu 14 Hiện tượng một kiểu gene có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là A Sự mềm dẻo kiểu hình B Đột biến gene C Đột biến nhiễm sắc thể D Biến dị tổ hợp Câu 15 Nguyên nhân của hiện tượng thường biến là do A Sự thay đổi cấu trúc của gene B Sự tương tác giữa kiểu gene và môi trường cụ thể C Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào D Sự tái tổ hợp các gene trong quá trình giảm phân Câu 16 Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa gì đối với sinh vật A Giúp sinh vật thích nghi tạm thời trước những thay đổi của môi trường B Tạo ra các kiểu gene mới giúp sinh vật tiến hóa C Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể D Giúp sinh vật duy trì kiểu hình ổn định trong mọi điều kiện Câu 17 Sự biến đổi kiểu hình của cây rau mác khi mọc trong các môi trường nước, trên mặt nước và trong không khí là ví dụ về A Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B Sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến) C Sự tự thụ phấn nghiêm ngặt D Hiện tượng ưu thế lai Câu 18 Mối quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiểu hình được thể hiện qua công thức nào A Kiểu gene = Kiểu hình + Môi trường B Môi trường = Kiểu gene + Kiểu hình C Kiểu hình = Kiểu gene + Môi trường D Kiểu hình = Kiểu gene x Đột biến Câu 19 Mức phản ứng của một kiểu gene là gì A Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau B Khả năng biến đổi của kiểu gene trước những thay đổi của môi trường C Sự biến đổi đồng loạt về kiểu hình của các cá thể cùng loài D Tập hợp các kiểu gene khác nhau cùng tạo ra một kiểu hình trong môi trường Câu 20 Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về mức phản ứng A Mức phản ứng không di truyền được B Mức phản ứng do kiểu gene quy định C Các gene trong cùng một kiểu gene đều có mức phản ứng như nhau D Mức phản ứng chỉ thay đổi khi môi trường thay đổi Câu 21 Trong các tính trạng sau, tính trạng nào thường có mức phản ứng rộng A Số lượng hạt gạo trên một bông lúa B Hình dạng hạt gạo C Màu sắc lông thú D Nhóm máu ở người Câu 22 Khi nói về mối quan hệ giữa giống, kỹ thuật và năng suất, phát biểu nào sau đây đúng nhất A Giống là điều kiện cần, kỹ thuật là điều kiện đủ để đạt năng suất cao B Chỉ cần có giống tốt thì chắc chắn sẽ có năng suất cao C Kỹ thuật canh tác có thể thay thế hoàn toàn vai trò của giống D Năng suất chỉ phụ thuộc vào thời tiết mà không phụ thuộc vào giống Câu 23 Trong chọn giống, việc đánh giá một giống mới thường được tiến hành ở nhiều vùng sinh thái khác nhau nhằm mục đích gì A Để làm thay đổi mức phản ứng của giống đó B Để xác định mức phản ứng và vùng thích nghi của giống C Để tạo ra nhiều biến dị tổ hợp mới cho giống D Để tăng cường khả năng gây đột biến của môi trường Câu 24 Tính trạng nào sau đây của lúa chịu ảnh hưởng nhiều bởi kỹ thuật canh tác A Thời gian sinh trưởng B Hình dạng hạt gạo C Số hạt chắc trên mỗi bông lúa D Hương thơm của gạo Câu 25 Hiện tượng một số loài thú ở xứ lạnh có bộ lông dày hơn và màu sắc thay đổi theo mùa là ví dụ về A Sự mềm dẻo kiểu hình giúp thích nghi B Sự xuất hiện các đột biến mới hàng năm C Kết quả của quá trình giao phối ngẫu nhiên D Sự thay đổi kiểu gene để chống chịu cái lạnh Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 15: Di truyền gene ngoài nhân Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 18: Di truyền quần thể