Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ mô600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 3 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 3 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 3 Số câu25Quiz ID39039 Làm bài Câu 1 Trong mô hình IS-LM, đường IS biểu thị trạng thái cân bằng trên thị trường nào? A Thị trường tiền tệ B Thị trường hàng hóa và dịch vụ C Thị trường lao động D Thị trường chứng khoán Câu 2 Nghịch lý của sự tiết kiệm (Paradox of Thrift) gợi ý rằng trong ngắn hạn, nếu mọi người cố gắng tiết kiệm nhiều hơn thì điều gì có thể xảy ra? A Tổng cầu tăng và kinh tế tăng trưởng nhanh hơn B Tổng tiết kiệm của nền kinh tế có thể giảm do thu nhập quốc dân giảm C Lãi suất sẽ tăng mạnh làm triệt tiêu đầu tư D Lạm phát sẽ tăng cao do chi phí sản xuất tăng Câu 3 Hiệu ứng Fisher trong kinh tế học vĩ mô thiết lập mối quan hệ giữa các biến số nào? A Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế cộng với tỷ lệ lạm phát dự kiến B Sản lượng thực tế bằng sản lượng tiềm năng trừ đi tỷ lệ thất nghiệp C Mức cung tiền bằng tốc độ lưu thông tiền tệ nhân với mức giá D Thuế suất bằng chi tiêu chính phủ chia cho tổng thu nhập quốc dân Câu 4 Trong mô hình tăng trưởng Solow, yếu tố nào là động lực duy nhất dẫn đến tăng trưởng thu nhập bình quân đầu người trong dài hạn (trạng thái dừng)? A Tăng tỷ lệ tiết kiệm B Sự gia tăng quy mô dân số C Tiến bộ công nghệ D Tăng cường tích lũy vốn vật chất Câu 5 Nếu đồng nội tệ lên giá (appreciation) so với các ngoại tệ khác, điều gì thường xảy ra với hoạt động ngoại thương? A Xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm B Xuất khẩu giảm và nhập khẩu tăng C Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng D Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm Câu 6 Tình trạng 'Lạm phát đình trệ' (Stagflation) được đặc trưng bởi hiện tượng nào? A Lạm phát thấp và thất nghiệp thấp B Sản lượng tăng nhanh cùng với lạm phát cao C Tỷ lệ lạm phát cao kết hợp với sản lượng sụt giảm và thất nghiệp cao D Mức giá chung giảm liên tục trong nhiều quý Câu 7 Trong các thành phần sau đây, thành phần nào thuộc khối tiền tệ M1? A Tiền mặt lưu thông và tiền gửi thanh toán (tiền gửi không kỳ hạn) B Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn tại các ngân hàng thương mại C Các loại chứng chỉ tiền gửi có giá trị lớn D Trái phiếu chính phủ dài hạn Câu 8 Công cụ nào sau đây được coi là 'Bộ ổn định tự động' (Automatic stabilizer) trong chính sách tài khóa? A Việc Quốc hội thông qua một dự án xây dựng đường cao tốc mới B Sự thay đổi trong mức thuế suất do Chính phủ vừa ban hành C Thuế thu nhập cá nhân lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp D Quyết định của Ngân hàng Trung ương về việc hạ lãi suất cơ bản Câu 9 Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) là 0,8 và không có thuế hay nhập khẩu, số nhân chi tiêu của nền kinh tế sẽ là bao nhiêu? A 2 B 4 C 5 D 10 Câu 10 Khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, hành động này thường dẫn đến kết quả nào? A Cung tiền giảm và lãi suất tăng B Cung tiền tăng và lãi suất giảm C Cung tiền không đổi nhưng lãi suất giảm D Dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm xuống Câu 11 Chỉ số nào được dùng để tính GDP thực tế từ GDP danh nghĩa? A Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) B Chỉ số giá sản xuất (PPI) C Chỉ số giảm phát GDP (GDP Deflator) D Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập Câu 12 Trong các chỉ số đo lường lạm phát, sự khác biệt chính giữa chỉ số giảm phát GDP (GDP Deflator) và chỉ số giá tiêu dùng (CPI) là gì? A GDP Deflator tính cả hàng hóa nhập khẩu còn CPI thì không B GDP Deflator chỉ tính hàng hóa tiêu dùng còn CPI tính mọi hàng hóa sản xuất C GDP Deflator phản ánh giá của mọi hàng hóa dịch vụ sản xuất trong nước còn CPI phản ánh giá của rổ hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng điển hình mua D CPI luôn thấp hơn GDP Deflator trong mọi điều kiện kinh tế Câu 13 Hiện tượng 'Thoái lui đầu tư' (Crowding-out effect) xảy ra khi nào? A Chính phủ tăng thuế làm giảm thu nhập khả dụng của hộ gia đình B Chính phủ tăng chi tiêu công dẫn đến lãi suất tăng và làm giảm đầu tư tư nhân C Ngân hàng trung ương tăng cung tiền làm giảm lãi suất D Đầu tư nước ngoài tăng mạnh lấn át các doanh nghiệp trong nước Câu 14 Dòng vốn ra ròng (Net Capital Outflow - NCO) của một quốc gia luôn bằng với đại lượng nào sau đây? A Cán cân thanh toán tổng thể B Xuất khẩu ròng (NX) C Tổng đầu tư tư nhân trong nước D Thâm hụt ngân sách chính phủ Câu 15 Học thuyết Ngang giá sức mua (PPP) cho rằng tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền sẽ điều chỉnh để đảm bảo điều gì? A Lãi suất thực tế ở hai quốc gia là bằng nhau B Một giỏ hàng hóa có mức giá tương đương nhau ở cả hai quốc gia khi quy về cùng một đơn vị tiền tệ C Tỷ lệ thất nghiệp ở hai quốc gia đạt mức tự nhiên D Cán cân thương mại của hai quốc gia luôn ở trạng thái cân bằng Câu 16 Định luật Okun mô tả mối quan hệ nghịch biến giữa hai biến số kinh tế nào sau đây? A Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp B Sản lượng GDP thực tế và tỷ lệ thất nghiệp C Lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát D Mức cung tiền và mức giá chung Câu 17 Lạm phát do chi phí đẩy (Cost-push inflation) thường do yếu tố nào sau đây gây ra? A Chính phủ cắt giảm thuế thu nhập doanh nghiệp B Giá nguyên liệu đầu vào thiết yếu như dầu mỏ tăng mạnh C Tổng cầu trong nền kinh tế tăng quá nhanh D Ngân hàng Trung ương thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng Câu 18 Thu nhập khả dụng (Disposable Income) là phần thu nhập mà hộ gia đình có được sau khi thực hiện việc gì? A Đã chi tiêu cho các nhu cầu thiết yếu B Đã trừ đi các khoản tiết kiệm dự phòng C Đã nộp thuế trực thu và nhận các khoản trợ cấp chính phủ D Đã thanh toán hết các khoản nợ ngân hàng Câu 19 Thuyết Tương đương Ricardian (Ricardian Equivalence) đưa ra nhận định nào về tác động của việc cắt giảm thuế do thâm hụt ngân sách? A Người tiêu dùng sẽ tăng chi tiêu ngay lập tức và thúc đẩy kinh tế B Người tiêu dùng sẽ tiết kiệm phần thuế được giảm vì dự tính thuế sẽ tăng trong tương lai để trả nợ C Lãi suất sẽ giảm do cung vốn trên thị trường tăng D Đầu tư tư nhân sẽ tăng mạnh nhờ niềm tin vào chính phủ Câu 20 Lợi thế so sánh (Comparative Advantage) cho rằng một quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất hàng hóa mà họ có điều gì? A Chi phí sản xuất tính bằng tiền thấp nhất B Chi phí cơ hội thấp hơn so với quốc gia khác C Năng suất lao động tuyệt đối cao nhất thế giới D Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào nhất Câu 21 Lãi suất chiết khấu (Discount Rate) là mức lãi suất mà Ngân hàng Trung ương áp dụng đối với đối tượng nào? A Các hộ gia đình khi họ vay tiền mua nhà B Các doanh nghiệp lớn khi phát hành trái phiếu C Các ngân hàng thương mại khi vay tiền từ Ngân hàng Trung ương D Chính phủ khi vay tiền để bù đắp thâm hụt Câu 22 Loại thất nghiệp nào xảy ra do sự mất cân đối giữa kỹ năng của người lao động và yêu cầu của công việc trong một nền kinh tế đang thay đổi cơ cấu? A Thất nghiệp tạm thời (Frictional unemployment) B Thất nghiệp chu kỳ (Cyclical unemployment) C Thất nghiệp cơ cấu (Structural unemployment) D Thất nghiệp tự nguyện (Voluntary unemployment) Câu 23 Đường Phillips trong dài hạn có hình dạng như thế nào theo quan điểm của các nhà kinh tế học cổ điển mới? A Là một đường dốc xuống thể hiện sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp B Là một đường nằm ngang tại mức lạm phát mục tiêu C Là một đường thẳng đứng tại mức thất nghiệp tự nhiên D Là một đường dốc lên do kỳ vọng lạm phát tăng Câu 24 Theo Thuyết số lượng tiền tệ, nếu tốc độ lưu thông tiền tệ (V) và sản lượng thực tế (Y) không đổi, việc tăng cung tiền (M) 10% sẽ dẫn đến kết quả nào? A Mức giá chung (P) sẽ tăng 10% B Mức giá chung (P) sẽ giảm 10% C Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm 10% D Tỷ lệ thất nghiệp sẽ giảm 10% Câu 25 Chi phí 'mòn giày' (Shoeleather costs) của lạm phát liên quan đến vấn đề gì? A Chi phí để thay đổi bảng giá hàng hóa tại cửa hàng B Sự phân bổ nguồn lực sai lệch do giá cả biến động C Thời gian và công sức mọi người bỏ ra để giảm lượng tiền mặt nắm giữ khi lạm phát cao D Tác động tiêu cực của lạm phát đến người đi vay 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 2 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 4