Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Y học cổ truyềnTrắc nghiệm Y học Cổ truyền CTUMP Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Y học Cổ truyền CTUMP Trắc nghiệm Y học Cổ truyền CTUMP Số câu25Quiz ID38613 Làm bài Câu 1 Trong phép trị 'Bát pháp', phương pháp sử dụng các vị thuốc gây nôn để loại bỏ độc chất ở dạ dày gọi là gì? A Hãn pháp B Thổ pháp C Hạ pháp D Hòa pháp Câu 2 Nguyên tắc điều trị 'nhiệt giả hàn chi' (bệnh nhiệt dùng thuốc hàn) thuộc quy luật điều trị nào? A Chính trị B Tòng trị C Phản trị D Điều trị triệu chứng Câu 3 Tình trạng 'ngũ tâm phiền nhiệt, triều nhiệt, ra mồ hôi trộm' là biểu hiện của hội chứng nào? A Dương hư sinh ngoại hàn B Khí hư sinh nội nhiệt C Âm hư sinh nội nhiệt D Huyết hư sinh ngoại nhiệt Câu 4 Khi xem lưỡi, rêu lưỡi màu vàng thường phản ánh tình trạng bệnh lý nào? A Bệnh thuộc Hàn B Bệnh thuộc Nhiệt C Bệnh thuộc Hư D Bệnh thuộc Thấp Câu 5 Chức năng 'chủ tàng tinh, chủ cốt tủy' thuộc về tạng nào sau đây? A Phế B Tâm C Thận D Tỳ Câu 6 Tạng nào trong cơ thể được coi là 'quân chủ' và chủ về thần minh theo lý luận Y học cổ truyền? A Tâm B Can C Tỳ D Phế Câu 7 Huyệt vị nào sau đây được coi là 'Huyệt hợp' của kinh Túc dương minh Vị và có tác dụng kiện tỳ vị, cường thân? A Thái xung B Tam âm giao C Túc tam lý D Dũng tuyền Câu 8 Vị thuốc Đương quy được xếp vào nhóm thuốc nào trong danh mục thuốc Y học cổ truyền? A Thuốc bổ âm B Thuốc bổ huyết C Thuốc bổ dương D Thuốc bổ khí Câu 9 Theo lý luận 'Phế chủ khí, Thận chủ nạp khí', bệnh nhân hen phế quản mãn tính có triệu chứng khó thở khi hít vào thường do tạng nào suy yếu? A Tâm B Can C Thận D Tỳ Câu 10 Theo học thuyết Tạng tượng, tạng nào 'khai khiếu ra mắt' và biểu hiện ra ở móng tay, móng chân? A Can B Thận C Phế D Tâm Câu 11 Trong châm cứu, kỹ thuật châm 'Bổ' thường được thực hiện như thế nào để đạt hiệu quả? A Vê kim nhanh, mạnh, ngược chiều đường kinh B Vê kim nhẹ nhàng, chậm rãi, cùng chiều đường kinh C Châm kim sâu, kích thích mạnh để gây đau D Lưu kim thời gian ngắn rồi rút nhanh Câu 12 Loại tình chí (cảm xúc) nào quá mức sẽ gây tổn thương tạng Can và làm khí bốc lên trên (khí nghịch)? A Hỷ (Vui mừng) B Bi (Buồn rầu) C Nộ (Giận dữ) D Khủng (Sợ hãi) Câu 13 Huyệt Hợp cốc (LI4) nằm ở vị trí nào và có công dụng chính là gì? A Ở kẽ ngón chân 1-2; trị đau đầu và hạ sốt B Giữa xương bàn tay 1 và 2; trị đau răng và các bệnh vùng mặt C Trên cổ tay 2 thốn; trị mất ngủ và an thần D Ở nếp gấp khuỷu tay; trị đau khớp vai Câu 14 Khám mạch (Thiết chẩn) thấy mạch đập nông, ấn nhẹ đã thấy rõ, thuộc loại mạch nào và chỉ định bệnh gì? A Mạch Trầm - Bệnh ở Lý B Mạch Phù - Bệnh ở Biểu C Mạch Sác - Bệnh thuộc Nhiệt D Mạch Trì - Bệnh thuộc Hàn Câu 15 Thời điểm từ nửa đêm (12 giờ đêm) đến sáng sớm thuộc giai đoạn nào trong sự vận động Âm Dương? A Âm trong Âm B Dương trong Âm C Dương trong Dương D Âm trong Dương Câu 16 Mối quan hệ bệnh lý khi tạng Can bị bệnh ảnh hưởng xấu đến tạng Tỳ được gọi là gì? A Can mộc vũ Tỳ thổ B Can mộc thừa Tỳ thổ C Tỳ thổ thừa Can mộc D Tỳ thổ vũ Can mộc Câu 17 Trong học thuyết Âm Dương, hiện tượng 'đêm hết đến ngày, lạnh hết đến nóng' thể hiện quy luật nào sau đây? A Âm dương đối lập B Âm dương chuyển hóa C Âm dương tiêu trưởng D Âm dương hổ căn Câu 18 Ngũ vị của vị thuốc (Toan, Khổ, Cam, Tân, Hàm) tương ứng với Ngũ tạng, vị 'Tân' (cay) đi vào tạng nào? A Tâm B Can C Phế D Tỳ Câu 19 Theo học thuyết Ngũ hành, tạng nào sau đây thuộc hành Mộc và có quan hệ tương sinh với tạng Tâm? A Tạng Tỳ B Tạng Thận C Tạng Phế D Tạng Can Câu 20 Đường kinh Thủ thái âm Phế bắt đầu khởi nguồn từ vị trí nào trong cơ thể? A Cạnh mũi B Hốc mắt C Trung tiêu D Đầu ngón tay cái Câu 21 Vị thuốc Can khương (gừng khô) có tính vị và tác dụng chính nào sau đây? A Vị cay, tính ấm; tác dụng phát tán phong hàn B Vị cay, tính nóng; tác dụng ôn trung khử hàn C Vị đắng, tính hàn; tác dụng thanh nhiệt tả hỏa D Vị ngọt, tính bình; tác dụng bổ khí kiện tỳ Câu 22 Trong Tứ chẩn, việc quan sát hình dáng, màu sắc và cử động của người bệnh thuộc phương pháp nào? A Vấn chẩn B Vọng chẩn C Văn chẩn D Thiết chẩn Câu 23 Tà khí nào có đặc tính gây cảm giác nặng nề, bài tiết chất đục và hay gây bệnh ở phần dưới cơ thể? A Hỏa tà B Táo tà C Thấp tà D Thử tà Câu 24 Loại tà khí nào có đặc tính 'hay di động, biến hóa nhanh' và thường gây ra các chứng ngứa, co giật? A Thấp tà B Hàn tà C Phong tà D Hỏa tà Câu 25 Tạng nào chủ về vận hóa thủy cốc và nhiếp huyết (quản lý huyết đi trong mạch)? A Can B Thận C Phế D Tỳ Trắc nghiệm Đại Cương Về Thuốc Y học Cổ truyền Trắc nghiệm Y học Cổ truyền NTT