Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VLU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VLU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VLU Số câu25Quiz ID41058 Làm bài Câu 1 Ý nghĩa của mức ý nghĩa (alpha) trong kiểm định là gì? A Xác suất chấp nhận H0 sai B Ngưỡng sai lầm loại I chấp nhận được C Độ chính xác của dữ liệu mẫu D Xác suất bác bỏ H0 đúng Câu 2 Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation) được tính như thế nào? A Độ lệch chuẩn chia cho giá trị trung bình B Giá trị trung bình chia cho độ lệch chuẩn C Phương sai chia cho giá trị trung bình D Độ lệch chuẩn cộng với giá trị trung bình Câu 3 Hệ số tương quan tuyến tính Pearson nằm trong khoảng nào? A Từ 0 đến 1 B Từ âm vô cùng đến dương vô cùng C Từ -1 đến 1 D Từ 0 đến 100 Câu 4 Phân phối T-Student được dùng khi nào? A Khi kích thước mẫu nhỏ và chưa biết phương sai tổng thể B Khi mẫu rất lớn và phân phối dữ liệu là chuẩn C Khi dữ liệu hoàn toàn không có phân phối D Khi tính xác suất cho các biến rời rạc Câu 5 Phân phối Poisson thường được sử dụng để mô hình hóa điều gì? A Số lần sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian cố định B Xác suất của các biến liên tục trong kinh tế C Kết quả của các trò chơi may rủi có xác suất bằng nhau D Độ dài thời gian chờ đợi giữa hai sự kiện Câu 6 Khi hai biến cố độc lập, điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn? A P(A giao B) = P(A) + P(B) B P(A giao B) = P(A) * P(B) C P(A giao B) = 0 D P(A | B) = P(B) Câu 7 Khi tung một con xúc xắc cân đối, xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện là bao nhiêu? A 1/6 B 1/2 C 1/3 D 5/6 Câu 8 Số trung vị (Median) của một tập dữ liệu có ưu điểm gì so với trung bình cộng? A Dễ tính toán hơn cho dữ liệu lớn B Chịu ảnh hưởng ít hơn bởi các giá trị ngoại lai C Luôn bằng với mode của dữ liệu D Có thể áp dụng cho dữ liệu định tính Câu 9 Xác suất có điều kiện P(A|B) được tính bằng công thức nào? A P(A giao B) chia P(B) B P(A) chia P(B) C P(A giao B) nhân P(B) D P(B) chia P(A giao B) Câu 10 Trong thống kê, 'ước lượng điểm' là gì? A Một giá trị đơn lẻ để ước tính tham số tổng thể B Một khoảng các giá trị chứa tham số tổng thể C Phương pháp dùng để chọn mẫu ngẫu nhiên D Sai số giữa mẫu và tổng thể Câu 11 Khi nào ta bác bỏ giả thuyết không H0 trong kiểm định thống kê? A Khi p-value nhỏ hơn mức ý nghĩa alpha B Khi p-value lớn hơn mức ý nghĩa alpha C Khi kích thước mẫu quá lớn D Khi giá trị trung bình của mẫu bằng 0 Câu 12 Trong lý thuyết xác suất, biến cố nào sau đây được gọi là biến cố chắc chắn? A Biến cố có xác suất bằng 0 B Biến cố luôn xảy ra trong mọi phép thử C Biến cố có xác suất nhỏ hơn 0.5 D Biến cố chỉ xảy ra một lần duy nhất Câu 13 Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc khi nào? A Xác suất của A bằng xác suất của B B Tổng xác suất của A và B bằng 1 C Chúng không thể đồng thời xảy ra D Xác suất của A nhân B bằng 0.5 Câu 14 Kỳ vọng toán học của một biến ngẫu nhiên rời rạc đại diện cho thông tin gì? A Giá trị trung bình dài hạn của biến ngẫu nhiên B Độ lệch của dữ liệu so với giá trị lớn nhất C Xác suất để biến ngẫu nhiên bằng 0 D Khoảng cách giữa các giá trị có thể có Câu 15 Giá trị 'p-value' trong kiểm định giả thuyết được dùng để làm gì? A Xác định xác suất giả thuyết không đúng B Đánh giá mức độ phù hợp của dữ liệu với giả thuyết không C Đo lường sai số của biến độc lập D Tính toán trung bình cộng của mẫu Câu 16 Sai lầm loại I trong kiểm định giả thuyết xảy ra khi nào? A Bác bỏ một giả thuyết không đúng B Chấp nhận một giả thuyết không đúng C Bác bỏ giả thuyết không khi nó đúng D Chấp nhận giả thuyết đối khi nó sai Câu 17 Khoảng tin cậy là gì? A Khoảng chứa tham số tổng thể với một độ tin cậy nhất định B Khoảng chứa toàn bộ dữ liệu của mẫu C Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất D Khoảng sai số dự báo trong tương lai Câu 18 Định lý giới hạn trung tâm khẳng định điều gì? A Tổng các biến ngẫu nhiên độc lập hội tụ về phân phối chuẩn B Mọi dữ liệu thực tế đều tuân theo phân phối chuẩn C Trung bình mẫu luôn bằng trung bình tổng thể D Phương sai của mẫu bằng phương sai của tổng thể Câu 19 Mục đích của việc lấy mẫu trong thống kê là gì? A Thay thế hoàn toàn dữ liệu tổng thể B Ước lượng các đặc trưng của tổng thể C Loại bỏ hoàn toàn sai số hệ thống D Tăng độ phức tạp của bài toán Câu 20 Phân phối Bernoulli áp dụng cho trường hợp nào sau đây? A Phép thử có nhiều hơn hai kết quả B Phép thử chỉ có hai kết quả đối lập C Biến ngẫu nhiên nhận giá trị liên tục D Dữ liệu thu thập theo chuỗi thời gian Câu 21 Phương sai của một biến ngẫu nhiên dùng để đo lường điều gì? A Giá trị lớn nhất của biến ngẫu nhiên B Độ phân tán của dữ liệu quanh kỳ vọng C Tỷ lệ thuận với số lượng phần tử D Điểm khởi đầu của hàm mật độ Câu 22 Công thức cộng xác suất cho hai biến cố A và B bất kỳ là gì? A P(A + B) = P(A) + P(B) B P(A + B) = P(A) + P(B) - P(AB) C P(A + B) = P(A) * P(B) D P(A + B) = P(A) / P(B) Câu 23 Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của giá trị nào? A Trung bình cộng B Phương sai C Hệ số tương quan D Tần suất Câu 24 Biến ngẫu nhiên liên tục có đặc điểm gì về xác suất tại một điểm? A Xác suất tại một điểm luôn bằng 1 B Xác suất tại một điểm luôn bằng 0 C Xác suất tại một điểm là một hằng số dương D Xác suất tại một điểm phụ thuộc vào phương sai Câu 25 Đặc điểm của phân phối chuẩn là gì? A Có dạng hình chuông và đối xứng B Luôn có giá trị trung bình bằng 0 và phương sai bằng 1 C Chỉ nhận các giá trị số nguyên dương D Có xác suất tập trung ở hai đầu mút Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê NTT 581 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 3