Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UTH Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UTH Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UTH Số câu25Quiz ID40986 Làm bài Câu 1 Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem) phát biểu rằng, với mẫu đủ lớn, phân phối mẫu của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ theo phân phối nào, bất kể phân phối của tổng thể? A Phân phối chuẩn B Phân phối Poisson C Phân phối nhị thức D Phân phối mũ Câu 2 Trong kiểm định giả thuyết, mức ý nghĩa alpha (α) đại diện cho điều gì? A Xác suất mắc sai lầm loại I B Xác suất mắc sai lầm loại II C Xác suất để giả thuyết không H0 đúng D Kích thước của vùng chấp nhận H0 Câu 3 Hệ số tương quan Pearson đo lường điều gì giữa hai biến định lượng? A Mức độ và chiều hướng của mối quan hệ tuyến tính B Mức độ biến động của một biến C Giá trị trung bình của hai biến D Xác suất xảy ra của một biến Câu 4 Khoảng tin cậy cho tỷ lệ tổng thể được xây dựng dựa trên phân phối nào? A Phân phối chuẩn (Z) B Phân phối Student's t C Phân phối Chi-bình phương D Phân phối F Câu 5 Giá trị kỳ vọng của một biến ngẫu nhiên rời rạc X được tính bằng công thức nào? A E(X) = Σ x_i * P(X = x_i) B E(X) = Σ [x_i - E(X)]^2 * P(X = x_i) C E(X) = ∫ x * f(x) dx D E(X) = Σ P(X = x_i) Câu 6 Trong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I (alpha) là gì? A Bác bỏ giả thuyết không H0 khi nó đúng B Chấp nhận giả thuyết không H0 khi nó sai C Bác bỏ giả thuyết đối H1 khi nó đúng D Chấp nhận giả thuyết đối H1 khi nó sai Câu 7 Để kiểm định giả thuyết về trung bình tổng thể khi phương sai tổng thể chưa biết và kích thước mẫu nhỏ (n < 30), ta sử dụng phân phối nào? A Phân phối Student's t B Phân phối chuẩn (Z) C Phân phối Chi-bình phương D Phân phối F Câu 8 Trong hồi quy tuyến tính đơn, hệ số góc (slope) của đường hồi quy biểu thị điều gì? A Sự thay đổi trung bình của biến phụ thuộc khi biến độc lập thay đổi một đơn vị B Giá trị của biến phụ thuộc khi biến độc lập bằng 0 C Mức độ phân tán của các điểm dữ liệu quanh đường hồi quy D Giá trị trung bình của biến độc lập Câu 9 Cho biết P(A) = 0.6, P(B) = 0.5, và A, B là hai biến cố độc lập. Tính P(A ∩ B). A 0.3 B 0.1 C 1.1 D 0.75 Câu 10 Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của đại lượng thống kê nào? A Phương sai B Trung bình cộng C Trung vị D Mốt Câu 11 Mối quan hệ nào sau đây là đúng giữa xác suất có điều kiện P(A|B)? A P(A|B) = P(A ∩ B) / P(B) B P(A|B) = P(A) * P(B) C P(A|B) = P(A) + P(B) D P(A|B) = P(B) / P(A) Câu 12 Phát biểu nào sau đây là không đúng về phân phối Poisson? A Nó mô tả số lần xuất hiện của một sự kiện trong một khoảng thời gian hoặc không gian liên tục cố định, khi các sự kiện xảy ra độc lập với một tốc độ trung bình không đổi. B Phương sai của phân phối Poisson bằng giá trị trung bình của nó (λ). C Nó có hai tham số là n và p. D Các sự kiện xảy ra một cách ngẫu nhiên và độc lập. Câu 13 Trong xác suất, biến cố A và B được gọi là độc lập nếu: A P(A|B) = P(A) và P(B|A) = P(B) B P(A ∩ B) = P(A) + P(B) C A và B là biến cố xung khắc D P(A) + P(B) = 1 Câu 14 Cho A và B là hai biến cố bất kỳ, P(A) = 0.5, P(B) = 0.4, P(A ∩ B) = 0.2. Tính P(A ∪ B). A 0.7 B 0.9 C 0.2 D 0.3 Câu 15 Một hộp chứa 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất để lấy được 1 bi đỏ và 1 bi xanh là bao nhiêu? A 15/28 B 5/8 C 3/8 D 8/28 Câu 16 Nếu một biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn N(μ, σ^2), thì 95% các giá trị của X nằm trong khoảng nào? A [μ - 1.96σ, μ + 1.96σ] B [μ - σ, μ + σ] C [μ - 2σ, μ + 2σ] D [μ - 3σ, μ + 3σ] Câu 17 Phương pháp lấy mẫu nào đảm bảo mỗi phần tử trong tổng thể có xác suất được chọn như nhau? A Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn B Lấy mẫu thuận tiện C Lấy mẫu có chủ đích D Lấy mẫu theo định mức Câu 18 Khi kích thước mẫu n tăng lên, độ rộng của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể (với độ tin cậy không đổi) sẽ thay đổi như thế nào? A Giảm B Tăng C Không thay đổi D Phụ thuộc vào giá trị của độ lệch chuẩn Câu 19 Một phép thử Bernoulli là một phép thử có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra? A 2 B Nhiều hơn 2 C 1 D 3 Câu 20 Phân phối xác suất nào sau đây là phân phối rời rạc? A Phân phối nhị thức B Phân phối chuẩn C Phân phối mũ D Phân phối đều liên tục Câu 21 Quy tắc Bayes được sử dụng để tính toán điều gì? A Xác suất có điều kiện ngược lại B Xác suất giao của hai biến cố C Xác suất hợp của hai biến cố D Giá trị kỳ vọng của một biến ngẫu nhiên Câu 22 Biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối nhị thức B(n, p) có phương sai được tính bằng công thức nào? A n * p * (1 - p) B n * p C sqrt(n * p * (1 - p)) D n * p^2 Câu 23 Một nhà máy sản xuất bóng đèn biết rằng 2% số bóng đèn bị lỗi. Nếu chọn ngẫu nhiên 100 bóng đèn, số bóng đèn lỗi kỳ vọng là bao nhiêu? A 2 B 4 C 10 D 20 Câu 24 Khi nào thì nên sử dụng kiểm định phi tham số thay vì kiểm định tham số? A Khi dữ liệu không tuân theo phân phối chuẩn hoặc kích thước mẫu nhỏ B Khi phương sai tổng thể đã biết C Khi kích thước mẫu rất lớn D Khi muốn kiểm định về giá trị trung bình Câu 25 Phát biểu nào sau đây về kiểm định giả thuyết là đúng? A Giá trị p (p-value) là xác suất bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 đúng B Kiểm định giả thuyết chỉ dùng để chứng minh H0 là đúng C Sai lầm loại I xảy ra khi ta chấp nhận H0 trong khi H0 là sai D Mức ý nghĩa alpha là xác suất mắc sai lầm loại II Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê TNU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UFM