Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UTE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UTE Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UTE Số câu25Quiz ID40982 Làm bài Câu 1 Một bài thi trắc nghiệm gồm 10 câu hỏi, mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ 1 đáp án đúng. Xác suất để một học sinh đánh lụi đúng chính xác 3 câu tuân theo phân phối nào? A Phân phối Poisson B Phân phối Chuẩn C Phân phối Nhị thức D Phân phối Siêu bội Câu 2 Nếu giá trị p-value nhỏ hơn mức ý nghĩa alpha (p < alpha), chúng ta nên đưa ra quyết định gì đối với giả thuyết không H0? A Chấp nhận H0 B Bác bỏ H0 C Tăng kích thước mẫu D Không đưa ra kết luận Câu 3 Trong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I xảy ra khi nào? A Chấp nhận giả thuyết H0 khi H0 sai B Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 đúng C Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 sai D Chấp nhận giả thuyết H1 khi H1 đúng Câu 4 Trong một phân phối dữ liệu bị lệch phải (skewed to the right), mối quan hệ thông thường giữa Trung bình (Mean) và Trung vị (Median) là gì? A Mean > Median B Mean < Median C Mean = Median D Mean = Mode Câu 5 Ước lượng điểm được gọi là ước lượng không chệch nếu giá trị kỳ vọng của nó bằng với giá trị nào? A Trung bình mẫu B Tham số cần ước lượng của tổng thể C Phương sai mẫu D Không (0) Câu 6 Hệ số xác định (R-squared) trong hồi quy tuyến tính cho biết điều gì? A Độ dốc của đường hồi quy B Tỷ lệ phần trăm sự biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập C Xác suất để mô hình là đúng D Sai số chuẩn của ước lượng Câu 7 Trong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại II xảy ra khi nào? A Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 đúng B Chấp nhận giả thuyết H0 khi H0 sai C Bác bỏ giả thuyết H1 khi H1 sai D Chấp nhận giả thuyết H1 khi H1 đúng Câu 8 Theo quy tắc 3-sigma của phân phối chuẩn, khoảng (mu - 2*sigma, mu + 2*sigma) chứa khoảng bao nhiêu phần trăm giá trị của dữ liệu? A 68.27% B 95.45% C 99.73% D 50.00% Câu 9 Khi kiểm định trung bình tổng thể với kích thước mẫu nhỏ (n < 30) và chưa biết phương sai tổng thể, chúng ta thường sử dụng phân phối nào? A Phân phối Chuẩn Z B Phân phối Student (t) C Phân phối Khi bình phương D Phân phối F Câu 10 Sai số chuẩn (Standard Error) của trung bình mẫu được tính bằng công thức nào? A sigma * n B sigma / căn bậc hai của n C sigma^2 / n D sigma / n Câu 11 Định lý giới hạn trung tâm khẳng định rằng khi kích thước mẫu n đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ với phân phối nào? A Phân phối Khi bình phương B Phân phối Chuẩn C Phân phối Student (t) D Phân phối Poisson Câu 12 Hệ số tương quan Pearson (r) luôn nằm trong khoảng giá trị nào? A Từ 0 đến 1 B Từ -1 đến 1 C Từ âm vô cùng đến dương vô cùng D Từ -1 đến 0 Câu 13 Hệ số tương quan Pearson (r) đo lường mối quan hệ nào giữa hai biến định lượng? A Mối quan hệ phi tuyến B Mối quan hệ tuyến tính C Mối quan hệ nhân quả D Mối quan hệ hàm số Câu 14 Hai biến cố A và B được gọi là độc lập với nhau khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây thỏa mãn? A P(A giao B) = P(A) + P(B) B P(A giao B) = P(A) * P(B) C P(A hợp B) = P(A) * P(B) D P(A giao B) = P(A) / P(B) Câu 15 Để chuyển đổi biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn N(mu, sigma^2) sang biến ngẫu nhiên chuẩn hóa Z tuân theo N(0, 1), ta sử dụng công thức nào? A Z = (X - mu) / sigma B Z = (X - sigma) / mu C Z = X - mu D Z = (X - mu) / sigma^2 Câu 16 Công thức Bayes dùng để tính toán loại xác suất nào sau đây? A Xác suất biên duyên B Xác suất hậu nghiệm C Xác suất đồng thời D Xác suất tiên nghiệm Câu 17 Hàm mật độ xác suất f(x) của biến ngẫu nhiên liên tục X phải thỏa mãn điều kiện tích phân nào trên toàn bộ trục số? A Tích phân từ âm vô cùng đến dương vô cùng của f(x) bằng 0 B Tích phân từ âm vô cùng đến dương vô cùng của f(x) bằng 1 C Tích phân từ âm vô cùng đến dương vô cùng của f(x) bằng 0.5 D Tích phân từ âm vô cùng đến dương vô cùng của f(x) là vô hạn Câu 18 Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết có ý nghĩa là gì? A Xác suất để giả thuyết H0 là đúng B Xác suất quan sát được kết quả như thực tế hoặc cực đoan hơn nếu giả thuyết H0 đúng C Xác suất để giả thuyết H1 là đúng D Mức ý nghĩa alpha đã chọn Câu 19 Cho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất. Kỳ vọng E(X) được tính theo công thức nào? A Tổng của các giá trị x B Tổng của tích giữa giá trị x và xác suất p tương ứng C Tích của các giá trị x và xác suất p D Giá trị x có xác suất lớn nhất Câu 20 Khi độ tin cậy của một khoảng tin cậy tăng lên (ví dụ từ 95% lên 99%) và các yếu tố khác không đổi, độ dài của khoảng tin cậy sẽ thay đổi như thế nào? A Giảm xuống B Tăng lên C Không thay đổi D Bằng 0 Câu 21 Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn Y = a + bX, hệ số b (hệ số góc) có ý nghĩa gì? A Giá trị của Y khi X bằng 0 B Lượng thay đổi trung bình của Y khi X tăng thêm 1 đơn vị C Lượng thay đổi trung bình của X khi Y tăng thêm 1 đơn vị D Hệ số tương quan giữa X và Y Câu 22 Trong lý thuyết xác suất, nếu hai biến cố A và B xung khắc (rời nhau), công thức nào sau đây là đúng để tính xác suất của biến cố hợp? A P(A hợp B) = P(A) + P(B) B P(A hợp B) = P(A) + P(B) - P(A giao B) C P(A hợp B) = P(A) * P(B) D P(A hợp B) = P(A) - P(B) Câu 23 Trong phân phối Poisson với tham số lambda, giá trị của kỳ vọng E(X) và phương sai Var(X) có mối quan hệ như thế nào? A E(X) = Var(X) = lambda B E(X) = lambda, Var(X) = lambda^2 C E(X) = lambda^2, Var(X) = lambda D E(X) = 2 * lambda, Var(X) = lambda Câu 24 Đại lượng nào sau đây đo lường mức độ biến thiên tương đối của dữ liệu và thường được dùng để so sánh hai tập dữ liệu có đơn vị khác nhau? A Phương sai B Hệ số biến thiên (CV) C Độ lệch chuẩn D Khoảng biến thiên (Range) Câu 25 Nếu X là một biến ngẫu nhiên và a, b là các hằng số, phương sai Var(aX + b) bằng biểu thức nào sau đây? A a * Var(X) B a^2 * Var(X) C a^2 * Var(X) + b D a * Var(X) + b Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 5 Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê TNU