Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê ICTU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê ICTU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê ICTU Số câu25Quiz ID41014 Làm bài Câu 1 Đối với một biến ngẫu nhiên liên tục X, hàm mật độ xác suất f(x) phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A f(x) luôn bằng 1 B Tổng của f(x) tại mọi điểm bằng 1 C f(x) ≥ 0 với mọi x và tích phân của f(x) từ -∞ đến +∞ bằng 1 D f(x) có thể âm tại một số điểm Câu 2 Một biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối nhị thức B(n, p) khi nào? A Đo lường thời gian chờ đợi cho sự kiện thành công đầu tiên B Có một phân phối đối xứng quanh giá trị trung bình C Đếm số lần thành công trong n phép thử độc lập, mỗi phép thử có hai kết quả (thành công hoặc thất bại) và xác suất thành công không đổi D Đếm số sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc không gian cố định Câu 3 Định nghĩa xác suất thống kê dựa trên nguyên tắc nào? A Tỷ lệ độ đo của miền thuận lợi chia cho độ đo của không gian mẫu B Số trường hợp thuận lợi chia cho tổng số trường hợp có thể xảy ra C Quan điểm chủ quan về khả năng xảy ra của một biến cố D Tần suất tương đối của biến cố khi số lần lặp lại phép thử đủ lớn Câu 4 Công thức Bayes được sử dụng để làm gì? A Tính tổng xác suất của hai biến cố xung khắc B Cập nhật xác suất của một biến cố dựa trên thông tin mới (xác suất hậu nghiệm) C Xác định mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến D Đo lường mức độ phân tán của dữ liệu Câu 5 Một ước lượng điểm là gì trong thống kê suy diễn? A Một giá trị duy nhất được tính toán từ dữ liệu mẫu để ước lượng một tham số tổng thể B Một khoảng giá trị ước lượng tham số tổng thể C Sai số chuẩn của một ước lượng D Tỷ lệ phần trăm các giá trị trong một khoảng cụ thể Câu 6 Kỳ vọng E(X) của một biến ngẫu nhiên thể hiện điều gì? A Mức độ phân tán của các giá trị biến ngẫu nhiên quanh giá trị trung bình B Xác suất biến ngẫu nhiên nhận một giá trị cụ thể C Giá trị trung bình dự kiến của biến ngẫu nhiên trong dài hạn D Giá trị thường xuyên xuất hiện nhất của biến ngẫu nhiên Câu 7 Trong lý thuyết xác suất, biến cố là gì? A Giá trị số mà một phép thử ngẫu nhiên có thể nhận B Một tập hợp con của không gian mẫu, đại diện cho một kết quả có thể xảy ra từ một phép thử ngẫu nhiên C Toàn bộ không gian các kết quả có thể xảy ra của một phép thử D Số lần xuất hiện của một kết quả cụ thể trong một chuỗi phép thử Câu 8 Khi nào chúng ta sử dụng kiểm định t-Student thay vì kiểm định Z để kiểm định trung bình tổng thể? A Khi kích thước mẫu nhỏ (thường n < 30) và phương sai tổng thể chưa biết, giả định tổng thể tuân theo phân phối chuẩn B Khi cần kiểm định sự phụ thuộc giữa hai biến định tính C Khi kích thước mẫu lớn và phương sai tổng thể đã biết D Khi cần so sánh hai tỷ lệ Câu 9 Luật số lớn nói lên điều gì về mối quan hệ giữa tần suất tương đối và xác suất? A Giá trị trung bình mẫu sẽ luôn bằng giá trị trung bình tổng thể B Khi số lần thực hiện phép thử ngẫu nhiên tăng lên, tần suất tương đối của biến cố sẽ tiến tới xác suất lý thuyết của nó C Phân phối của trung bình mẫu sẽ có dạng chuẩn khi kích thước mẫu lớn D Sai số chuẩn của ước lượng sẽ giảm khi kích thước mẫu tăng Câu 10 Phân phối Poisson thường được sử dụng để mô hình hóa loại sự kiện nào? A Số lần thành công trong một chuỗi các phép thử Bernoulli B Thời gian chờ đợi giữa hai sự kiện liên tiếp trong một quá trình Poisson C Số lần xuất hiện của một sự kiện hiếm trong một khoảng thời gian hoặc không gian cố định D Độ lệch so với giá trị trung bình của một tập hợp các quan sát Câu 11 Trong phân tích hồi quy, hệ số xác định R-squared (R^2) có ý nghĩa gì? A Tỷ lệ phần trăm phương sai của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập trong mô hình hồi quy B Mức độ và chiều hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến C Độ dốc của đường hồi quy D Sai số trung bình của các dự đoán Câu 12 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phân phối chuẩn? A Có dạng hình chuông và đối xứng qua giá trị trung bình B Giá trị trung bình, trung vị và mode trùng nhau C Phân phối lệch về bên phải hoặc bên trái D Được xác định bởi hai tham số: giá trị trung bình (μ) và độ lệch chuẩn (σ) Câu 13 Hai biến cố A và B được coi là độc lập khi nào? A Tổng xác suất của chúng bằng 1 B Chúng không thể cùng xảy ra trong một phép thử C Việc xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia D Xác suất của giao hai biến cố bằng tổng xác suất của từng biến cố Câu 14 Mục đích chính của việc xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính đơn là gì? A Xác định mối quan hệ nhân quả trực tiếp giữa các biến B Mô tả và dự đoán mối quan hệ tuyến tính giữa một biến phụ thuộc và một biến độc lập C So sánh giá trị trung bình của hai nhóm dữ liệu D Kiểm định xem một mẫu có tuân theo một phân phối cụ thể hay không Câu 15 Điểm khác biệt cơ bản giữa biến ngẫu nhiên rời rạc và biến ngẫu nhiên liên tục là gì? A Biến rời rạc chỉ có giá trị dương, còn biến liên tục có thể có giá trị âm B Biến rời rạc luôn có kỳ vọng, còn biến liên tục thì không C Biến rời rạc nhận các giá trị đếm được, còn biến liên tục nhận mọi giá trị trong một khoảng D Biến rời rạc có hàm mật độ xác suất, còn biến liên tục có hàm khối xác suất Câu 16 Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào? A Chấp nhận giả thuyết gốc (H0) khi H0 thực sự sai B Bác bỏ giả thuyết gốc (H0) khi H0 thực sự đúng C Chấp nhận giả thuyết đối (H1) khi H1 thực sự đúng D Bác bỏ giả thuyết đối (H1) khi H1 thực sự đúng Câu 17 Khoảng tin cậy cho giá trị trung bình tổng thể có ý nghĩa gì? A Khoảng biến động của các giá trị trong mẫu B Một khoảng giá trị được tính toán từ dữ liệu mẫu, chứa giá trị trung bình thực của tổng thể với một mức độ tin cậy nhất định C Sai số chuẩn của ước lượng trung bình D Giá trị trung bình chính xác của tổng thể Câu 18 Hệ số tương quan Pearson r có giá trị nằm trong khoảng nào và ý nghĩa của nó là gì? A Từ -1 đến 1, đo lường mối quan hệ nhân quả giữa hai biến B Từ 0 đến 1, đo lường mức độ ảnh hưởng của biến độc lập lên biến phụ thuộc C Từ -1 đến 1, đo lường mức độ và chiều hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến D Từ 0 đến 1, cho biết tỷ lệ phương sai của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập Câu 19 Khi kích thước mẫu đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu (sample mean) từ một tổng thể bất kỳ sẽ có xu hướng tuân theo phân phối nào? A Phân phối Poisson B Phân phối chuẩn C Phân phối Student D Phân phối Chi-bình phương Câu 20 Phân phối Chi-bình phương (Chi-squared distribution) thường được sử dụng trong các kiểm định nào? A Kiểm định trung bình khi phương sai tổng thể đã biết B Kiểm định sự phù hợp của phân phối, kiểm định tính độc lập và kiểm định phương sai C Kiểm định sự khác biệt giữa hai trung bình của các mẫu lớn D Kiểm định trung bình khi phương sai tổng thể chưa biết và cỡ mẫu nhỏ Câu 21 Công thức tính xác suất có điều kiện P(A|B) là gì? A P(B|A) B P(A ∩ B) / P(B), với P(B) > 0 C P(A) * P(B) D P(A) + P(B) - P(A ∩ B) Câu 22 Ý nghĩa của giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết là gì? A Xác suất giả thuyết gốc (H0) là đúng B Mức độ tin cậy của khoảng ước lượng C Xác suất quan sát được kết quả mẫu cực đoan hơn hoặc bằng kết quả đã quan sát, giả sử giả thuyết gốc (H0) là đúng D Xác suất mắc sai lầm loại I Câu 23 Cho hai biến cố A và B là xung khắc. Công thức tính xác suất của hợp hai biến cố này P(A U B) là gì? A P(A) * P(B) B P(A) * P(B|A) C P(A) + P(B) - P(A ∩ B) D P(A) + P(B) Câu 24 Sai số chuẩn của trung bình mẫu (standard error of the mean) là gì? A Độ lệch chuẩn của mẫu B Hiệu giữa trung bình mẫu và trung bình tổng thể C Độ lệch chuẩn của phân phối lấy mẫu của trung bình mẫu, đo lường độ chính xác của ước lượng trung bình tổng thể D Độ lệch chuẩn của tổng thể Câu 25 Phương sai của một biến ngẫu nhiên đo lường điều gì? A Mức độ phân tán của các giá trị biến ngẫu nhiên xung quanh giá trị kỳ vọng của nó B Chiều hướng của mối quan hệ giữa hai biến C Giá trị trung bình của biến ngẫu nhiên D Giá trị phổ biến nhất của biến ngẫu nhiên Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê OU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê IUH