Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUB Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUB Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUB Số câu25Quiz ID41010 Làm bài Câu 1 Cho hai biến cố A và B. Nếu P(A) = 0.5, P(B) = 0.4 và P(A ∩ B) = 0.2, thì P(A ∪ B) là bao nhiêu? A 0.9 B 0.7 C 0.8 D 0.6 Câu 2 Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết được hiểu là gì? A Xác suất để giả thuyết null là đúng B Xác suất bác bỏ giả thuyết null C Xác suất quan sát một kết quả cực đoan như dữ liệu đã cho (hoặc cực đoan hơn), giả sử giả thuyết null là đúng D Xác suất xảy ra sai lầm loại II Câu 3 Khi xây dựng khoảng tin cậy cho tỷ lệ tổng thể, yếu tố nào sau đây không cần thiết? A Tỷ lệ mẫu B Kích thước mẫu C Độ lệch chuẩn tổng thể D Mức độ tin cậy Câu 4 Trong lý thuyết xác suất, biến cố ngẫu nhiên được định nghĩa là gì? A Một kết quả duy nhất có thể xảy ra của một phép thử B Toàn bộ không gian mẫu của phép thử C Một tập hợp con của không gian mẫu, đại diện cho một kết quả hoặc tập hợp các kết quả có thể xảy ra D Một giá trị số gán cho mỗi kết quả trong không gian mẫu Câu 5 Phân phối đều liên tục trên khoảng [a, b] có hàm mật độ xác suất f(x) là bao nhiêu? A f(x) = (b-a)/2 B f(x) = 1/(b-a) cho x trong [a, b] và 0 ngoài khoảng đó C f(x) = x / (b-a) D f(x) = (a+b)/2 Câu 6 Phân phối t-Student thường được sử dụng trong trường hợp nào trong thống kê suy luận? A Khi kích thước mẫu lớn (n > 30) và độ lệch chuẩn tổng thể đã biết B Để ước lượng tỷ lệ tổng thể C Khi kích thước mẫu nhỏ và độ lệch chuẩn tổng thể chưa biết D Để kiểm định sự độc lập giữa hai biến phân loại Câu 7 Kiểm định Chi-bình phương (Chi-squared test) được sử dụng để làm gì? A So sánh trung bình của hai tổng thể độc lập B Kiểm tra sự độc lập giữa hai biến phân loại C Xây dựng khoảng tin cậy cho phương sai tổng thể D Ước lượng hệ số hồi quy Câu 8 Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào? A Bác bỏ giả thuyết null khi giả thuyết null sai B Không bác bỏ giả thuyết null khi giả thuyết null đúng C Bác bỏ giả thuyết null khi giả thuyết null đúng D Không bác bỏ giả thuyết null khi giả thuyết null sai Câu 9 Phân phối mũ thường được sử dụng để mô hình hóa thời gian chờ đợi giữa các sự kiện trong một quá trình Poisson. Đặc tính nào sau đây là đúng với phân phối mũ? A Phân phối mũ luôn có hình chuông và đối xứng B Phân phối mũ chỉ nhận các giá trị rời rạc C Phân phối mũ có tính chất 'mất trí nhớ' (memoryless property) D Kỳ vọng của phân phối mũ luôn bằng 1 Câu 10 Một nhà nghiên cứu muốn so sánh điểm trung bình môn Thống kê của sinh viên hai cơ sở khác nhau của HUB. Loại kiểm định giả thuyết nào là phù hợp nhất? A Kiểm định Chi-bình phương (Chi-squared test) B Kiểm định t-test cho hai mẫu độc lập C Kiểm định t-test cho mẫu cặp (paired t-test) D Phân tích phương sai (ANOVA) Câu 11 Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem) cho biết điều gì về phân phối của trung bình mẫu? A Phân phối của trung bình mẫu luôn giống với phân phối của tổng thể B Với cỡ mẫu đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn, bất kể phân phối gốc của tổng thể C Phân phối của trung bình mẫu sẽ luôn là phân phối t-Student D Trung bình mẫu luôn bằng trung bình tổng thể Câu 12 Trong một nghiên cứu, 60% sinh viên HUB giỏi Toán và 40% giỏi Tin học; 30% sinh viên giỏi cả Toán và Tin học. Xác suất một sinh viên giỏi Tin học khi biết sinh viên đó giỏi Toán là bao nhiêu? A 0.75 B 0.60 C 0.50 D 0.40 Câu 13 Điểm khác biệt cơ bản giữa biến ngẫu nhiên rời rạc và biến ngẫu nhiên liên tục là gì? A Biến ngẫu nhiên rời rạc có kỳ vọng, còn biến ngẫu nhiên liên tục thì không B Biến ngẫu nhiên rời rạc chỉ nhận các giá trị đếm được, trong khi biến ngẫu nhiên liên tục có thể nhận bất kỳ giá trị nào trong một khoảng liên tục C Biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất, còn biến ngẫu nhiên rời rạc thì không D Biến ngẫu nhiên rời rạc có thể được chuẩn hóa, còn biến ngẫu nhiên liên tục thì không Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng về phân phối chuẩn (Normal Distribution)? A Phân phối chuẩn luôn có độ lệch chuẩn bằng 1 B Đồ thị của phân phối chuẩn có hình chuông và đối xứng qua giá trị trung bình C Phân phối chuẩn chỉ áp dụng cho biến ngẫu nhiên rời rạc D Giá trị trung bình, trung vị và mốt của phân phối chuẩn luôn khác nhau Câu 15 Phát biểu nào sau đây là không đúng về kỳ vọng (expected value) của một biến ngẫu nhiên? A E[c] = c, với c là hằng số B E[X + Y] = E[X] + E[Y] C E[cX] = cE[X], với c là hằng số D E[XY] = E[X]E[Y] luôn đúng với mọi biến ngẫu nhiên X, Y Câu 16 Nếu giả thuyết thay thế (H1) cho một kiểm định trung bình tổng thể được phát biểu là μ ≠ 100, thì đây là loại kiểm định gì? A Kiểm định một phía bên phải B Kiểm định một phía bên trái C Kiểm định hai phía D Kiểm định độc lập Câu 17 Một công ty có 10 máy sản xuất, mỗi máy có xác suất hoạt động tốt là 0.8 độc lập với nhau. Xác suất để có đúng 8 máy hoạt động tốt là bao nhiêu (làm tròn 3 chữ số thập phân)? A 0.200 B 0.302 C 0.268 D 0.194 Câu 18 Đại lượng nào sau đây là một 'tham số' trong thống kê? A Trung bình mẫu (sample mean) B Phương sai mẫu (sample variance) C Tỷ lệ mẫu (sample proportion) D Độ lệch chuẩn tổng thể (population standard deviation) Câu 19 Sai số chuẩn của trung bình mẫu (standard error of the mean) được tính như thế nào? A Độ lệch chuẩn tổng thể chia cho cỡ mẫu B Độ lệch chuẩn tổng thể chia cho căn bậc hai của cỡ mẫu C Trung bình mẫu chia cho cỡ mẫu D Độ lệch chuẩn mẫu chia cho căn bậc hai của cỡ mẫu Câu 20 Giả sử có hai hộp: Hộp A chứa 5 bi đỏ và 3 bi xanh; Hộp B chứa 2 bi đỏ và 4 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên một hộp, sau đó từ hộp đó lấy ra một viên bi. Xác suất để bi lấy ra là bi đỏ là bao nhiêu (làm tròn 3 chữ số thập phân)? A 0.333 B 0.479 C 0.500 D 0.400 Câu 21 Hệ số xác định R-squared trong phân tích hồi quy cho biết điều gì? A Mức độ tương quan giữa biến phụ thuộc và biến độc lập B Tỷ lệ phần trăm biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập trong mô hình hồi quy C Độ dốc của đường hồi quy D Mức độ biến thiên của phần dư Câu 22 Khi tất cả các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ LÀM GIẢM độ rộng của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể? A Tăng mức độ tin cậy (ví dụ từ 90% lên 95%) B Giảm cỡ mẫu C Tăng cỡ mẫu D Tăng độ lệch chuẩn của tổng thể Câu 23 Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn giản Y = β0 + β1X + ε, hệ số β1 biểu thị điều gì? A Giá trị của Y khi X bằng 0 B Độ lệch chuẩn của biến Y C Sự thay đổi trung bình trong biến phụ thuộc Y khi biến độc lập X tăng thêm một đơn vị D Mức độ biến thiên của sai số Câu 24 Nếu hiệp phương sai (covariance) giữa hai biến ngẫu nhiên X và Y là dương, điều này có nghĩa là gì? A Hai biến là độc lập B Hai biến có xu hướng cùng tăng hoặc cùng giảm C Một biến tăng thì biến kia giảm D Hệ số tương quan giữa hai biến là 0 Câu 25 Trung bình có 3 cuộc gọi đến tổng đài hỗ trợ của HUB mỗi giờ. Giả sử số cuộc gọi tuân theo phân phối Poisson, xác suất để có đúng 2 cuộc gọi trong một giờ cụ thể là bao nhiêu (làm tròn 3 chữ số thập phân)? A 0.198 B 0.149 C 0.224 D 0.301 Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê PTIT Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê OU