Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUNRE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUNRE Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUNRE Số câu25Quiz ID41048 Làm bài Câu 1 Trong kiểm định Chi-bình phương (Chi-square test), đại lượng nào được so sánh? A Giá trị quan sát và giá trị kỳ vọng B Giá trị trung bình và trung vị C Độ lệch chuẩn và phương sai D Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất Câu 2 Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của đại lượng nào? A Trung vị B Hiệp phương sai C Phương sai D Hệ số biến thiên Câu 3 Biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson thường dùng để làm gì? A Đếm số lần xuất hiện của sự kiện trong một khoảng thời gian B Đo lường thời gian giữa hai sự kiện C Mô tả kết quả của việc tung đồng xu D Tính xác suất của các biến liên tục Câu 4 Trong kiểm định t-test mẫu độc lập, giả thuyết H0 thường phát biểu như thế nào? A Hai trung bình mẫu bằng nhau B Hai trung bình tổng thể bằng nhau C Hai phương sai tổng thể bằng nhau D Hai trung vị mẫu bằng nhau Câu 5 Đường cong của phân phối chuẩn có hình dạng như thế nào? A Hình chữ nhật B Hình chuông cân xứng C Hình chữ U D Đường thẳng Câu 6 Trong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I xảy ra khi nào? A Chấp nhận giả thuyết H0 khi nó đúng B Bác bỏ giả thuyết H0 khi nó sai C Bác bỏ giả thuyết H0 khi nó đúng D Chấp nhận giả thuyết H0 khi nó sai Câu 7 Phân phối chuẩn hóa (Standard Normal Distribution) có các tham số đặc trưng là gì? A Trung bình bằng 0 và phương sai bằng 1 B Trung bình bằng 1 và phương sai bằng 0 C Trung bình bằng 0 và độ lệch chuẩn bằng 0 D Trung bình bằng 1 và độ lệch chuẩn bằng 1 Câu 8 Trong thống kê mô tả, đại lượng nào sau đây dùng để đo lường độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình? A Trung vị B Phương sai C Số trung bình cộng D Yếu vị Câu 9 Hệ số tương quan tuyến tính (r) của Pearson nằm trong khoảng giá trị nào? A Từ 0 đến 1 B Từ -1 đến 1 C Từ 0 đến vô cùng D Từ -1 đến 0 Câu 10 Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục nhận một giá trị cụ thể bằng bao nhiêu? A 1 B 0 C Rất gần 1 D Không xác định Câu 11 Khi kích thước mẫu tăng lên, sai số chuẩn (Standard Error) của trung bình mẫu sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên B Giảm xuống C Không đổi D Biến động ngẫu nhiên Câu 12 Sự kiện nào sau đây là biến cố đối của biến cố A? A Biến cố A không xảy ra B Biến cố A xảy ra cùng với biến cố khác C Biến cố A có khả năng xảy ra cao hơn D Biến cố A là biến cố phụ thuộc Câu 13 Đại lượng nào sau đây mô tả tập trung của dữ liệu và không bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lai? A Trung bình cộng B Trung vị C Khoảng biến thiên D Tổng các giá trị Câu 14 Nếu một sự kiện chắc chắn xảy ra thì xác suất của nó bằng bao nhiêu? A 0 B 0.5 C 1 D Vô cùng Câu 15 Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation) được tính bằng cách nào? A Phương sai chia cho trung bình B Độ lệch chuẩn chia cho trung bình C Trung bình chia cho độ lệch chuẩn D Độ lệch chuẩn cộng với trung bình Câu 16 Phân phối Student (t-distribution) thường được sử dụng thay thế cho phân phối chuẩn khi nào? A Khi kích thước mẫu rất lớn B Khi kích thước mẫu nhỏ và chưa biết độ lệch chuẩn tổng thể C Khi dữ liệu có phân phối bất kỳ D Khi không có phương sai Câu 17 Biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất f(x) thỏa mãn điều kiện nào? A Tích phân trên toàn miền bằng 1 B Tổng các giá trị bằng 1 C Giá trị lớn nhất bằng 1 D Giá trị tại mỗi điểm phải bằng 1 Câu 18 Bậc tự do (Degrees of Freedom) trong t-test cho một mẫu có kích thước n là bao nhiêu? A n B n - 1 C n + 1 D n - 2 Câu 19 Mối quan hệ giữa xác suất có điều kiện P(A|B) và P(A giao B) là gì? A P(A giao B) = P(A|B) * P(B) B P(A giao B) = P(A|B) / P(B) C P(A giao B) = P(A|B) + P(B) D P(A giao B) = P(A|B) - P(B) Câu 20 Giá trị p-value nhỏ hơn mức ý nghĩa alpha cho phép người nghiên cứu thực hiện điều gì? A Chấp nhận giả thuyết H0 B Bác bỏ giả thuyết H0 C Chứng minh giả thuyết H1 là đúng tuyệt đối D Giữ nguyên giả thuyết H0 Câu 21 Nếu hai biến cố A và B là xung khắc, thì xác suất của biến cố hợp P(A U B) được tính như thế nào? A P(A) + P(B) B P(A) * P(B) C P(A) + P(B) - P(A giao B) D P(A) - P(B) Câu 22 Khoảng tin cậy 95% có ý nghĩa gì? A Có 95% dữ liệu nằm trong khoảng đó B Có 95% khả năng tham số thực tế nằm trong khoảng đó C Có 95% các khoảng tin cậy được tính toán sẽ chứa tham số thực tế D Độ tin cậy của mẫu là 95% Câu 23 Mệnh đề nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa tương quan và nhân quả? A Tương quan luôn luôn chứng minh quan hệ nhân quả B Tương quan không nhất thiết là nhân quả C Không có tương quan thì không có nhân quả D Nhân quả luôn luôn kéo theo tương quan mạnh Câu 24 Trong thống kê, tổng của tất cả các xác suất trong phân phối xác suất rời rạc bằng bao nhiêu? A 0 B 0.5 C 1 D Vô cùng Câu 25 Phân phối Bernoulli là trường hợp đặc biệt của phân phối nào? A Phân phối Nhị thức B Phân phối Poisson C Phân phối Hình học D Phân phối Tích lũy Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê BAV Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUNRE