Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMIU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMIU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMIU Số câu25Quiz ID41042 Làm bài Câu 1 Trong phân tích hồi quy tuyến tính đơn giản y = β0 + β1x + ε, hệ số β1 biểu thị điều gì? A Giá trị của y khi x = 0 B Sự thay đổi trung bình của y khi x tăng thêm một đơn vị C Sai số ngẫu nhiên của mô hình D Giá trị trung bình của x Câu 2 Trong kiểm định t cho một mẫu (one-sample t-test), bậc tự do (degrees of freedom) được tính bằng công thức nào, với n là kích thước mẫu? A n B n + 1 C n - 1 D n - 2 Câu 3 Nếu hai biến cố A và B là xung khắc (mutually exclusive), thì xác suất P(A ∪ B) được tính như thế nào? A P(A) + P(B) B P(A) * P(B) C P(A) + P(B) - P(A ∩ B) D 0 Câu 4 Trong không gian mẫu, tổng xác suất của tất cả các kết quả (outcomes) có thể xảy ra phải bằng bao nhiêu? A 0 B 1 C Vô hạn D Phụ thuộc vào số lượng kết quả Câu 5 Một lớp có 15 nam và 10 nữ. Cần chọn ra một ban cán sự gồm 3 người. Có bao nhiêu cách chọn nếu ban cán sự phải có đúng 2 nam và 1 nữ? A C(15,2) * C(10,1) B C(25,3) C P(15,2) * P(10,1) D C(15,2) + C(10,1) Câu 6 Đại lượng nào đo lường độ phân tán của phân phối lấy mẫu của trung bình mẫu (sampling distribution of the sample mean)? A Độ lệch chuẩn của tổng thể (Population standard deviation) B Sai số chuẩn của trung bình (Standard error of the mean) C Phương sai của mẫu (Sample variance) D Khoảng biến thiên (Range) Câu 7 Định lý Giới hạn Trung tâm (Central Limit Theorem) phát biểu rằng khi kích thước mẫu (n) đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối nào? A Phân phối Poisson B Phân phối nhị thức (Binomial) C Phân phối chuẩn (Normal) D Phân phối đều (Uniform) Câu 8 Trong một bộ bài 52 lá, xác suất rút được một lá Át (Ace) hoặc một lá Cơ (Heart) là bao nhiêu? A 17/52 B 16/52 C 4/13 D 1/4 Câu 9 Giá trị p-value trong kiểm định giả thuyết được định nghĩa là gì? A Xác suất mắc sai lầm loại II B Xác suất để giả thuyết không (H0) là đúng C Xác suất quan sát được một kết quả bằng hoặc cực đoan hơn kết quả thực tế, giả sử H0 là đúng D Mức ý nghĩa của kiểm định Câu 10 Quy luật số lớn (Law of Large Numbers) phát biểu rằng khi số lần thử nghiệm tăng lên, điều gì sẽ xảy ra? A Trung bình mẫu sẽ hội tụ về giá trị kỳ vọng (trung bình tổng thể) B Phương sai của mẫu sẽ bằng 0 C Phân phối của mẫu sẽ trở thành phân phối chuẩn D Xác suất của mỗi kết quả sẽ bằng nhau Câu 11 Một nhà máy sản xuất bóng đèn có tỷ lệ bóng bị lỗi là 2%. Chọn ngẫu nhiên một lô 100 bóng đèn. Tìm phương sai của số bóng đèn bị lỗi trong lô hàng. A 2 B 1.96 C 98 D 0.02 Câu 12 Một hộp chứa 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi không hoàn lại. Xác suất để cả hai bi đều là bi đỏ là bao nhiêu? A 5/14 B 15/64 C 25/64 D 5/28 Câu 13 Khi tăng kích thước mẫu (sample size) mà giữ nguyên các yếu tố khác, độ rộng của khoảng tin cậy (confidence interval) sẽ thay đổi như thế nào? A Giảm xuống (hẹp lại) B Tăng lên (rộng ra) C Không thay đổi D Thay đổi ngẫu nhiên Câu 14 Điểm Z (Z-score) của một giá trị dữ liệu đo lường điều gì? A Giá trị đó cách trung vị bao nhiêu lần độ lệch chuẩn B Giá trị đó cách trung bình bao nhiêu lần độ lệch chuẩn C Xác suất xảy ra của giá trị đó D Thứ hạng phần trăm của giá trị đó Câu 15 Chiều cao của sinh viên trong một trường đại học là một ví dụ về loại biến ngẫu nhiên nào? A Biến ngẫu nhiên rời rạc B Biến ngẫu nhiên liên tục C Biến định danh D Biến thứ bậc Câu 16 Xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa là gì? A P(A ∩ B) / P(A) B P(A ∩ B) / P(B) C P(A ∪ B) / P(B) D P(A) * P(B) Câu 17 Một nhà nghiên cứu muốn kiểm tra xem một loại phân bón mới có 'làm thay đổi' năng suất cây trồng hay không, chứ không khẳng định là tăng hay giảm. Giả thuyết đối (H1) nên được thiết lập như thế nào? A Kiểm định hai phía (two-tailed test) B Kiểm định một phía bên phải (right-tailed test) C Kiểm định một phía bên trái (left-tailed test) D Không cần thiết lập giả thuyết đối Câu 18 Một đồng xu công bằng được tung 10 lần. Giá trị kỳ vọng (số lần xuất hiện mặt ngửa dự kiến) là bao nhiêu? A 10 B 5 C 2.5 D 0.5 Câu 19 Phân phối nào phù hợp nhất để mô hình hóa số lượng sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc không gian cố định, biết rằng các sự kiện này xảy ra với một tốc độ trung bình không đổi và độc lập với nhau? A Phân phối Nhị thức (Binomial) B Phân phối Chuẩn (Normal) C Phân phối t-Student D Phân phối Poisson Câu 20 Nếu hệ số tương quan (correlation coefficient) giữa hai biến X và Y là -0.95, điều này cho thấy mối quan hệ gì? A Mối quan hệ tuyến tính nghịch rất mạnh B Mối quan hệ tuyến tính đồng biến rất mạnh C Không có mối quan hệ tuyến tính D Mối quan hệ tuyến tính nghịch yếu Câu 21 Một biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối đều trên đoạn [5, 15]. Xác suất P(X > 12) là bao nhiêu? A 0.3 B 0.7 C 0.5 D 0.2 Câu 22 Trong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I (Type I Error) xảy ra khi nào? A Bác bỏ giả thuyết không (H0) khi nó đúng B Chấp nhận giả thuyết không (H0) khi nó sai C Bác bỏ giả thuyết đối (H1) khi nó đúng D Chấp nhận giả thuyết đối (H1) khi nó sai Câu 23 Cho hai biến cố độc lập A và B với P(A) = 0.4 và P(B) = 0.5. Xác suất để cả hai biến cố cùng xảy ra, P(A ∩ B), là bao nhiêu? A 0.9 B 0.2 C 0.1 D 0.7 Câu 24 Một bài thi trắc nghiệm có 20 câu, mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ có 1 đáp án đúng. Một sinh viên chọn ngẫu nhiên tất cả các câu. Số câu trả lời đúng của sinh viên này tuân theo phân phối nào? A Phân phối Nhị thức B(20, 0.25) B Phân phối Poisson với λ = 5 C Phân phối Chuẩn N(5, 3.75) D Phân phối Đều U(0, 20) Câu 25 Một giá trị ngoại lai (outlier) thường có ảnh hưởng lớn nhất đến tham số thống kê nào sau đây? A Trung vị (Median) B Yếu vị (Mode) C Trung bình (Mean) D Tứ phân vị thứ nhất (First Quartile) Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUA Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUS