Trắc nghiệm Vật lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 11: Phương trình trạng thái của khí lý tưởng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 11: Phương trình trạng thái của khí lý tưởng Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 11: Phương trình trạng thái của khí lý tưởng Số câu15Quiz ID43787 Làm bài Câu 1 Nếu thể tích của một khối khí lý tưởng giảm đi một nửa và nhiệt độ tuyệt đối tăng lên gấp đôi thì áp suất của khối khí sẽ thay đổi như thế nào? A Giảm đi 4 lần B Không đổi C Tăng lên 2 lần D Tăng lên 4 lần Câu 2 Một khối khí đang ở nhiệt độ $27^\circ C$. Trong các công thức của phương trình trạng thái, giá trị nhiệt độ tuyệt đối $T$ tương ứng là bao nhiêu? A $300\text{ K}$ B $27\text{ K}$ C $327\text{ K}$ D $273\text{ K}$ Câu 3 Một bình chứa khí kín được nung nóng từ $27^\circ C$ đến $127^\circ C$. Áp suất trong bình sẽ thay đổi như thế nào nếu bỏ qua sự nở nhiệt của bình? A Tăng thêm $100\%$ B Tăng thêm xấp xỉ $33,3\%$ C Giảm đi $25\%$ D Tăng gấp 4,7 lần Câu 4 Một lượng khí lý tưởng thực hiện một quá trình mà cả áp suất $p$ tăng gấp đôi và thể tích $V$ cũng tăng gấp đôi. Nhiệt độ tuyệt đối $T$ của khối khí sẽ thay đổi như thế nào? A Không đổi B Tăng lên 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần Câu 5 Phương trình Mendeleev - Clapeyron đối với $n$ mol khí lý tưởng có dạng nào sau đây? A $pV = nRT$ B $pT = nRV$ C $pV = \frac{n}{R}T$ D $VT = nRp$ Câu 6 Hằng số khí lý tưởng $R$ có thể được tính dựa trên các hằng số vật lý khác theo công thức nào? A $R = N_A \cdot k$ B $R = \frac{N_A}{k}$ C $R = \frac{k}{N_A}$ D $R = N_A + k$ Câu 7 Khối lượng riêng $\rho$ của một khí lý tưởng có khối lượng mol $M$ ở áp suất $p$ và nhiệt độ tuyệt đối $T$ được xác định bởi công thức nào? A $\rho = \frac{pM}{RT}$ B $\rho = \frac{RT}{pM}$ C $\rho = \frac{pRT}{M}$ D $\rho = \frac{p}{MRT}$ Câu 8 Ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất $1\text{ atm}$, nhiệt độ $0^\circ C$), $1\text{ mol}$ khí lý tưởng chiếm thể tích là bao nhiêu? A $22,4\text{ lít}$ B $24,79\text{ lít}$ C $11,2\text{ lít}$ D $2,24\text{ lít}$ Câu 9 Phương trình trạng thái của khí lý tưởng cho một lượng khí xác định được biểu diễn bởi biểu thức nào sau đây? A $\frac{pT}{V} = \text{const}$ B $\frac{pV}{T} = \text{const}$ C $pVT = \text{const}$ D $\frac{V}{pT} = \text{const}$ Câu 10 Trong hệ đơn vị SI, hằng số khí lý tưởng $R$ có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu? A $0,082\text{ atm.l/(mol.K)}$ B $8,31\text{ J/(mol.K)}$ C $1,38 \cdot 10^{-23}\text{ J/K}$ D $6,02 \cdot 10^{23}\text{ mol}^{-1}$ Câu 11 Một khối khí lý tưởng có thể tích $2\text{ lít}$ ở áp suất $1\text{ atm}$ và nhiệt độ $27^\circ C$. Khi được nén đến thể tích $1\text{ lít}$ và nhiệt độ tăng lên $327^\circ C$, áp suất của khối khí là bao nhiêu? A $2\text{ atm}$ B $4\text{ atm}$ C $6\text{ atm}$ D $3\text{ atm}$ Câu 12 Khối lượng khí Oxy ($M = 32\text{ g/mol}$) chứa trong bình thể tích $10\text{ lít}$ ở áp suất $2,46\text{ atm}$ và nhiệt độ $27^\circ C$ là bao nhiêu? Lấy $R = 0,082\text{ atm.l/(mol.K)}$. A $32\text{ g}$ B $64\text{ g}$ C $16\text{ g}$ D $8\text{ g}$ Câu 13 Xác định khối lượng riêng của khí Nitơ ($M = 28\text{ g/mol}$) ở nhiệt độ $27^\circ C$ và áp suất $1,2\text{ atm}$. Cho $R = 0,082\text{ atm.l/(mol.K)}$. A $1,15\text{ g/l}$ B $1,37\text{ g/l}$ C $1,25\text{ g/l}$ D $1,50\text{ g/l}$ Câu 14 Đại lượng nào sau đây không đổi đối với một lượng khí lý tưởng xác định khi chuyển trạng thái? A Tích $pV$ B Tỉ số $\frac{p}{T}$ C Tỉ số $\frac{pV}{T}$ D Tỉ số $\frac{V}{T}$ Câu 15 Điều kiện để một khí thực có thể được coi xấp xỉ là khí lý tưởng là gì? A Áp suất rất cao và nhiệt độ rất thấp B Áp suất thấp và nhiệt độ cao C Nhiệt độ rất thấp D Khối lượng phân tử khí rất lớn Trắc nghiệm Hóa học 12 Cánh diều bài 22: Sơ lược về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 12: Áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ