Trắc nghiệm Vật lí 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời bài 10: Lực từ. Cảm ứng từ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời bài 10: Lực từ. Cảm ứng từ Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời bài 10: Lực từ. Cảm ứng từ Số câu15Quiz ID19815 Làm bài Câu 1 1. Một điện tích điểm $q$ chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ trong một từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}}$. Lực từ tác dụng lên điện tích có đặc điểm nào sau đây? A A. Luôn sinh công. B B. Luôn cùng phương, cùng chiều với vận tốc $\vec{v}$. C C. Luôn vuông góc với cả $\vec{v}$ và $\vec{B}}$. D D. Luôn vuông góc với $\vec{v}$ và có thể sinh công. Câu 2 2. Một điện tích điểm $q$ chuyển động với vận tốc $\vec{v}}$ trong từ trường đều $\vec{B}}$. Nếu $\vec{v}}$ hợp với $\vec{B}}$ một góc $\alpha$, thì lực từ tác dụng lên điện tích có độ lớn là: A A. $F = |q| v B \sin(\alpha)$ B B. $F = |q| v B \cos(\alpha)$ C C. $F = |q| v B$ D D. $F = \frac{|q| v}{B \sin(\alpha)}$ Câu 3 3. Một electron chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ trong một từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}}$. Nếu $\vec{v}$ vuông góc với $\vec{B}}$, thì lực từ tác dụng lên electron có độ lớn là bao nhiêu? A A. $e v B$ B B. $0$ C C. $e v / B$ D D. $e B / v$ Câu 4 4. Hai dây dẫn thẳng song song, dài, mang hai dòng điện cùng chiều $I_1$ và $I_2$. Lực tương tác giữa hai dây dẫn là: A A. Lực hút và có độ lớn tỉ lệ thuận với tích $I_1 I_2$ và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai dây. B B. Lực đẩy và có độ lớn tỉ lệ thuận với tích $I_1 I_2$ và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai dây. C C. Lực hút và có độ lớn tỉ lệ nghịch với tích $I_1 I_2$ và tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai dây. D D. Lực đẩy và có độ lớn tỉ lệ nghịch với tích $I_1 I_2$ và tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai dây. Câu 5 5. Khi một điện tích dương chuyển động theo chiều của đường sức từ trong một từ trường đều, lực từ tác dụng lên điện tích đó có giá trị: A A. Bằng không. B B. Lớn nhất. C C. Bằng $qvB$. D D. Bằng $q v / B$. Câu 6 6. Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng dài gây ra tại một điểm cách dòng điện một khoảng $r$ được tính bằng công thức nào? A A. $B = \frac{2 \cdot 10^{-7} I}{r}$ B B. $B = \frac{\mu_0 I}{2 \pi r}$ C C. $B = \frac{\mu_0 I}{r}$ D D. $B = \frac{I}{2 \pi r}$ Câu 7 7. Để xác định chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường, ta sử dụng quy tắc nào? A A. Quy tắc bàn tay phải. B B. Quy tắc nắm tay phải. C C. Quy tắc bàn tay trái. D D. Quy tắc đinh ốc. Câu 8 8. Biểu thức tính cảm ứng từ bên trong một ống dây hình trụ dài, có $n$ vòng dây trên một đơn vị chiều dài và dòng điện $I$ chạy qua là: A A. $B = \mu_0 n I$ B B. $B = \mu_0 \frac{n}{I}$ C C. $B = \frac{n I}{\mu_0}$ D D. $B = \frac{I}{n \mu_0}$ Câu 9 9. Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là gì? A A. Tesla (T) B B. Gauss (G) C C. Weber (Wb) D D. Ampere (A) Câu 10 10. Trong trường hợp nào sau đây, lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện bằng không? A A. Dây dẫn song song với đường sức từ. B B. Dây dẫn vuông góc với đường sức từ. C C. Dây dẫn tạo với đường sức từ một góc $30^\circ$. D D. Cường độ dòng điện bằng không. Câu 11 11. Một dây dẫn dài $L$ mang dòng điện $I$ đặt vuông góc với một từ trường đều có cảm ứng từ $B$. Độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn là: A A. $F = BIL$ B B. $F = B/IL$ C C. $F = IL/B$ D D. $F = I/LB$ Câu 12 12. Cảm ứng từ gây bởi dòng điện tròn bán kính $R$ tại tâm của vòng dây là: A A. $B = \frac{\mu_0 I}{2R}$ B B. $B = \mu_0 \frac{I}{R}$ C C. $B = \frac{\mu_0 I}{R^2}$ D D. $B = \mu_0 I R$ Câu 13 13. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều? A A. Lực từ có phương vuông góc với dây dẫn và đường sức từ. B B. Lực từ có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái. C C. Độ lớn của lực từ tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, cảm ứng từ và chiều dài của dây dẫn trong từ trường. D D. Lực từ luôn sinh công làm tăng động năng của dây dẫn. Câu 14 14. Một electron chuyển động với vận tốc $\vec{v}}$ trong từ trường đều $\vec{B}}$. Nếu $\vec{v}}$ song song với $\vec{B}}$, lực từ tác dụng lên electron là: A A. Bằng không. B B. Lớn nhất. C C. Có phương song song với $\vec{v}}$. D D. Có phương vuông góc với $\vec{B}}$. Câu 15 15. Một proton có điện tích $q = +e$ chuyển động với vận tốc $\vec{v}}$ vuông góc với một từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}}$. Lực từ tác dụng lên proton là: A A. Lực Lorentz có độ lớn $evB$ và hướng theo quy tắc bàn tay trái. B B. Lực Lorentz có độ lớn $evB$ và hướng theo quy tắc bàn tay phải. C C. Lực Lorentz bằng không vì proton mang điện tích dương. D D. Lực Ampere có độ lớn $evB$. Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Kết nối bài 7 Văn bản 2: Bước vào đời (Trích Nhớ nghĩ chiều hôm – Đào Duy Anh) Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài tập cuối chương 4: Nguyên hàm. tích phân