Trắc nghiệm Vật lí 12 cánh diềuTrắc nghiệm Vật lý 12 Cánh diều bài 4: Nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 12 Cánh diều bài 4: Nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng Trắc nghiệm Vật lý 12 Cánh diều bài 4: Nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng Số câu15Quiz ID18126 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là gì? A A. J/kg B B. J/(kg.K) C C. J/K D D. J Câu 2 2. Công thức tính nhiệt lượng mà vật rắn thu vào để nóng lên hoặc tỏa ra khi lạnh đi là gì, với $m$ là khối lượng, $c$ là nhiệt dung riêng và $\Delta T$ là độ biến thiên nhiệt độ? A A. $Q = mc$ B B. $Q = m\lambda$ C C. $Q = mc\Delta T$ D D. $Q = mL$ Câu 3 3. So sánh nhiệt dung riêng của nước và nhiệt dung riêng của sắt. Đại lượng nào thường lớn hơn? A A. Nhiệt dung riêng của sắt lớn hơn B B. Nhiệt dung riêng của nước lớn hơn C C. Bằng nhau D D. Phụ thuộc vào nhiệt độ Câu 4 4. Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng trong hệ SI là gì? A A. J/kg B B. J/(kg.K) C C. J D D. K/kg Câu 5 5. Khi 1 kg nước ở 100°C được hóa hơi hoàn toàn thành hơi nước ở 100°C, nhiệt lượng cần thiết là bao nhiêu, biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là $2.26 imes 10^6$ J/kg? A A. $2.26 imes 10^6$ J B B. $1.13 imes 10^6$ J C C. $2.26 imes 10^5$ J D D. $3.39 imes 10^6$ J Câu 6 6. Khi một chất lỏng nhận nhiệt lượng và chuyển sang thể khí, hiện tượng đó được gọi là gì? A A. Ngưng tụ B B. Bay hơi C C. Nóng chảy D D. Đông đặc Câu 7 7. Công thức tính nhiệt lượng mà một khối chất lỏng thu vào để hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ hóa hơi không đổi là gì, với $m$ là khối lượng và $L$ là nhiệt hóa hơi riêng? A A. $Q = mc\Delta T$ B B. $Q = m\lambda$ C C. $Q = cL$ D D. $Q = mL$ Câu 8 8. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng hấp thụ nhiệt của một chất khi tăng nhiệt độ, mà không có sự thay đổi trạng thái? A A. Nhiệt hóa hơi riêng B B. Nhiệt nóng chảy riêng C C. Nhiệt dung riêng D D. Độ tăng nhiệt độ Câu 9 9. Một khối nước đá có khối lượng 0.5 kg đang ở nhiệt độ 0°C. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn khối nước đá này là bao nhiêu, biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3.34 imes 10^5$ J/kg? A A. $1.67 \times 10^5$ J B B. $6.68 \times 10^5$ J C C. $3.34 imes 10^5$ J D D. $8.35 imes 10^5$ J Câu 10 10. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của một chất tinh khiết ở một áp suất nhất định? A A. Nhiệt dung riêng B B. Nhiệt nóng chảy riêng C C. Nhiệt hóa hơi riêng D D. Nhiệt độ nóng chảy Câu 11 11. Khi một chất rắn nhận nhiệt lượng và chuyển sang thể lỏng, hiện tượng đó được gọi là gì? A A. Ngưng tụ B B. Bay hơi C C. Nóng chảy D D. Đông đặc Câu 12 12. Đại lượng nào đặc trưng cho phần nhiệt lượng cần thiết để làm hóa hơi hoàn toàn một đơn vị khối lượng chất lỏng ở một nhiệt độ không đổi? A A. Nhiệt dung riêng B B. Nhiệt nóng chảy riêng C C. Nhiệt hóa hơi riêng D D. Nhiệt độ sôi Câu 13 13. Khi nhiệt độ của nước tăng từ 20°C lên 80°C, nhiệt lượng cần thiết để làm nóng nước được tính bằng công thức nào sau đây, với $m$ là khối lượng nước và $c$ là nhiệt dung riêng của nước? A A. $Q = m \times 80c$ B B. $Q = m \times 20c$ C C. $Q = m c (80-20)$ D D. $Q = m c (80+20)$ Câu 14 14. Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng trong hệ SI là gì? A A. J/kg B B. J/(kg.K) C C. J D D. K/kg Câu 15 15. Công thức tính nhiệt lượng mà một khối chất rắn thu vào để nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy không đổi là gì, với $m$ là khối lượng và $\lambda$ là nhiệt nóng chảy riêng? A A. $Q = mc\Delta T$ B B. $Q = mL$ C C. $Q = m\lambda$ D D. $Q = c\lambda$ Trắc nghiệm KTPL 10 cánh diều bài 4 Cơ chế thị trường Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện – điện tử Cánh diều Ôn tập chủ đề 8 điện tử