Trắc nghiệm Vật lí 12 cánh diềuTrắc nghiệm Vật lý 12 Cánh diều bài 3: Thang nhiệt độ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 12 Cánh diều bài 3: Thang nhiệt độ Trắc nghiệm Vật lý 12 Cánh diều bài 3: Thang nhiệt độ Số câu15Quiz ID18125 Làm bài Câu 1 1. Trong vật lý, thang nhiệt độ nào được ưu tiên sử dụng vì tính tuyệt đối của nó? A A. Thang Celsius B B. Thang Fahrenheit C C. Thang Kelvin D D. Thang Rankine Câu 2 2. Nếu một vật có nhiệt độ 77 K, thì nó tương ứng với bao nhiêu độ Celsius? A A. 350.15 \text{ }\degree C B B. -196.15 \text{ }\degree C C C. 77 \text{ }\degree C D D. -77 \text{ }\degree C Câu 3 3. Độ không tuyệt đối là gì? A A. Nhiệt độ mà nước đóng băng. B B. Nhiệt độ mà nước sôi. C C. Nhiệt độ thấp nhất có thể đạt được về mặt lý thuyết, nơi các hạt hạ nguyên tử có năng lượng tối thiểu. D D. Nhiệt độ phòng tiêu chuẩn. Câu 4 4. Nhiệt độ tuyệt đối là nhiệt độ đo bằng thang nào? A A. Thang Fahrenheit B B. Thang Celsius C C. Thang Kelvin D D. Thang Réaumur Câu 5 5. Thang nhiệt độ nào thường được sử dụng trong y học và dự báo thời tiết ở Hoa Kỳ? A A. Thang Kelvin B B. Thang Celsius C C. Thang Fahrenheit D D. Thang Rankine Câu 6 6. Đâu là biểu thức đúng để chuyển đổi từ Kelvin sang Celsius? A A. T_C = T_K + 273.15 B B. T_C = T_K - 273.15 C C. T_K = T_C - 273.15 D D. T_C = 273.15 - T_K Câu 7 7. Khi nhiệt độ giảm từ 37 \text{ }\degree C xuống 20 \text{ }\degree C, độ giảm nhiệt độ theo thang Kelvin là bao nhiêu? A A. 17 K B B. -17 K C C. 17 \text{ }\degree C D D. -17 \text{ }\degree C Câu 8 8. Thang nhiệt độ nào có điểm đóng băng của nước là 32 \text{ }\degree F? A A. Thang Celsius B B. Thang Kelvin C C. Thang Fahrenheit D D. Thang Réaumur Câu 9 9. Độ không tuyệt đối tương đương với bao nhiêu độ Fahrenheit? A A. -273.15 \text{ }\degree F B B. -459.67 \text{ }\degree F C C. 0 \text{ }\degree F D D. 32 \text{ }\degree F Câu 10 10. Nếu nhiệt độ là -273.15 \text{ }\degree C, thì nó tương ứng với bao nhiêu Kelvin? A A. 0 K B B. 273.15 K C C. -273.15 K D D. 100 K Câu 11 11. Nếu nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 \text{ }\degree C, thì nó khoảng bao nhiêu Kelvin? A A. 236 K B B. 273 K C C. 310 K D D. 370 K Câu 12 12. Điểm sôi của nước ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là bao nhiêu độ C? A A. 0 \text{ }\degree C B B. 100 \text{ }\degree C C C. 212 \text{ }\degree C D D. -40 \text{ }\degree C Câu 13 13. Nếu nhiệt độ trên thang Celsius tăng thêm 10 \text{ }\degree C, thì nhiệt độ trên thang Fahrenheit tăng thêm bao nhiêu \text{ }\degree F? A A. 10 \text{ }\degree F B B. 18 \text{ }\degree F C C. 28 \text{ }\degree F D D. 5.5 \text{ }\degree F Câu 14 14. Thang nhiệt độ nào được định nghĩa dựa trên điểm sôi và điểm đóng băng của nước? A A. Chỉ thang Kelvin B B. Chỉ thang Celsius và Fahrenheit C C. Cả thang Celsius, Fahrenheit và Réaumur D D. Chỉ thang Kelvin và Rankine Câu 15 15. Đâu là đơn vị đo nhiệt độ tuyệt đối? A A. \text{ }\degree C B B. \text{ }\degree F C C. K D D. atm Trắc nghiệm KTPL 10 cánh diều bài 3 Thị trường Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện – điện tử Cánh diều bài 22: Mạch xử lý tín hiệu trong điện tử số