Trắc nghiệm vật lí 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 24 Nguồn điện Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 24 Nguồn điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 24 Nguồn điện Số câu15Quiz ID20124 Làm bài Câu 1 1. Nếu một nguồn điện có suất điện động \(\mathcal{E}\) và điện trở trong \(r\) được mắc vào một mạch ngoài có điện trở \(R\), thì hiệu suất của nguồn điện được tính bằng công thức nào? A A. \(\eta = \frac{R}{R+r}\) B B. \(\eta = \frac{r}{R+r}\) C C. \(\eta = \frac{R}{r}\) D D. \(\eta = \frac{r}{R}\) Câu 2 2. Đặc điểm nào KHÔNG phải của nguồn điện hóa học? A A. Chuyển hóa hóa năng thành điện năng. B B. Có suất điện động không đổi theo thời gian. C C. Có thể bị phân cực. D D. Có điện trở trong. Câu 3 3. Nếu một nguồn điện có suất điện động \(\mathcal{E}\) và điện trở trong \(r\) được nối ngắn mạch, cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu? A A. \(0 A\) B B. \(\mathcal{E}/r\) C C. \(\mathcal{E}\) D D. \(r/\mathcal{E}\) Câu 4 4. Một nguồn điện có suất điện động \(\mathcal{E}\) và điện trở trong \(r\). Khi mắc vào mạch ngoài một điện trở \(R\) có giá trị thay đổi, công suất tiêu thụ trên \(R\) sẽ thay đổi như thế nào khi \(R\) tăng từ 0 đến \(\infty\)? A A. Tăng liên tục từ 0 đến cực đại rồi giảm về 0. B B. Giảm liên tục từ cực đại về 0. C C. Tăng liên tục từ 0 đến \(\infty\). D D. Giảm liên tục từ \(\infty\) về 0. Câu 5 5. Trong quá trình sử dụng, tại sao điện trở trong của một số nguồn điện (như pin) lại tăng lên? A A. Do sự bay hơi của dung dịch điện phân. B B. Do sự bám bẩn hoặc ăn mòn các điện cực. C C. Do sự giảm nồng độ của các chất phản ứng. D D. Do sự tăng nhiệt độ của nguồn. Câu 6 6. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện? A A. Điện trở B B. Hiệu điện thế C C. Suất điện động D D. Cường độ dòng điện Câu 7 7. Suất điện động của một nguồn điện được đo bằng đơn vị nào? A A. Ohm (\(\Omega\)) B B. Ampere (A) C C. Volt (V) D D. Watt (W) Câu 8 8. Dòng điện trong mạch điện kín được tạo ra do: A A. Sự chênh lệch điện thế giữa hai cực của nguồn. B B. Công của lực lạ làm dịch chuyển các điện tích. C C. Sự chênh lệch nhiệt độ của các vật dẫn. D D. Ma sát giữa các điện tích và môi trường. Câu 9 9. Đâu là phát biểu SAI về nguồn điện? A A. Nguồn điện có tác dụng biến đổi một dạng năng lượng khác thành điện năng. B B. Suất điện động là đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện. C C. Điện trở trong của nguồn luôn không đổi đối với mọi loại nguồn. D D. Nguồn điện là thiết bị cung cấp năng lượng cho dòng điện chạy trong mạch kín. Câu 10 10. Trong một mạch điện kín, mối quan hệ giữa suất điện động \(\mathcal{E}\), hiệu điện thế mạch ngoài \(U\) và cường độ dòng điện \(I\), điện trở trong \(r\) là gì? A A. \(\mathcal{E} = U + Ir\) B B. \(\mathcal{E} = U - Ir\) C C. \(\mathcal{E} = Ir - U\) D D. \(\mathcal{E} = U \cdot Ir\) Câu 11 11. Một nguồn điện có suất điện động \(\mathcal{E} = 12 V\) và điện trở trong \(r = 2 \Omega\). Khi mắc vào mạch ngoài một tải có điện trở \(R\), dòng điện chạy trong mạch là \(I = 3 A\). Tính hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn. A A. \(12 V\) B B. \(6 V\) C C. \(18 V\) D D. \(9 V\) Câu 12 12. Khi một nguồn điện được mắc vào một bóng đèn sợi đốt, nguyên nhân chính làm nguồn điện nóng lên là gì? A A. Do dòng điện chạy qua điện trở trong của nguồn. B B. Do phản ứng hóa học bên trong nguồn. C C. Do hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn. D D. Do năng lượng từ môi trường bên ngoài. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến suất điện động của một nguồn điện hóa học? A A. Bản chất của các chất hóa học trong nguồn. B B. Nồng độ của các dung dịch điện phân. C C. Nhiệt độ của môi trường xung quanh. D D. Điện trở của mạch ngoài. Câu 14 14. Trong một mạch điện kín, công suất tỏa nhiệt trên điện trở trong của nguồn được tính bằng công thức nào, với \(I\) là cường độ dòng điện và \(r\) là điện trở trong? A A. \(P_{trong} = I \cdot r\) B B. \(P_{trong} = I^2 \cdot r\) C C. \(P_{trong} = \frac{I}{r}\) D D. \(P_{trong} = \frac{r}{I}\) Câu 15 15. Nguồn điện nào sau đây thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử cầm tay như điện thoại di động, máy tính xách tay? A A. Pin quang điện B B. Máy phát điện xoay chiều C C. Pin hóa học (ví dụ: pin Lithium-ion) D D. Ac quy chì Trắc nghiệm Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản 12 Kết nối bài 12: Biện pháp xử lý môi trường nuôi thuỷ sản Trắc nghiệm Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối bài 12 Một số bệnh phổ biến ở lợn và biện pháp phòng, trị