Trắc nghiệm vật lí 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 3 Năng lượng trong dao động điều hòa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 3 Năng lượng trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 3 Năng lượng trong dao động điều hòa Số câu15Quiz ID18744 Làm bài Câu 1 1. Khi một vật dao động điều hòa, lực phục hồi có độ lớn cực đại khi: A A. Vận tốc cực đại B B. Li độ bằng không C C. Li độ cực đại D D. Động năng cực đại Câu 2 2. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với năng lượng toàn phần E. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, động năng của nó có giá trị là: A A. Bằng không B B. Bằng một nửa năng lượng toàn phần E C C. Bằng năng lượng toàn phần E D D. Bằng hai lần năng lượng toàn phần E Câu 3 3. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = A cos(\(\omega t + \varphi\)). Khi vật ở vị trí có li độ x, động năng và thế năng của nó là: A A. W_đ = \(\frac{1}{2} k x^2\), W_t = \(\frac{1}{2} m v^2\) B B. W_đ = \(\frac{1}{2} m v^2\), W_t = \(\frac{1}{2} k x^2\) C C. W_đ = \(\frac{1}{2} k A^2\), W_t = 0 D D. W_đ = 0, W_t = \(\frac{1}{2} k A^2\) Câu 4 4. Dao động của một con lắc lò xo được mô tả bởi năng lượng toàn phần E. Khi thế năng bằng động năng, li độ của vật có mối quan hệ như thế nào với biên độ A? A A. \(|x| = \frac{A}{\sqrt{2}}\) B B. \(|x| = A\) C C. \(|x| = \frac{A}{2}\) D D. \(|x| = \frac{A}{3}\) Câu 5 5. Một con lắc lò xo có cơ năng E. Khi động năng bằng ba lần thế năng, li độ của vật là bao nhiêu lần biên độ A? A A. \(\frac{A}{2}\) B B. \(\frac{A}{\sqrt{2}}\) C C. \(\frac{A}{\sqrt{3}}\) D D. \(\frac{A}{3}\) Câu 6 6. Trong dao động điều hòa, mối liên hệ giữa vận tốc (v) và li độ (x) là \(v^2 = \omega^2 (A^2 - x^2)\). Năng lượng toàn phần E được biểu diễn qua vận tốc và li độ như thế nào? A A. E = \(\frac{1}{2} k x^2 + \frac{1}{2} m v^2\) B B. E = \(\frac{1}{2} k A^2\) C C. E = \(\frac{1}{2} m v_{max}^2\) D D. Tất cả các đáp án trên đều đúng Câu 7 7. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng E. Khi vật đi qua vị trí có li độ \(x = \frac{A}{\sqrt{2}}\), động năng của nó bằng bao nhiêu lần cơ năng E? A A. \(\frac{E}{2}\) B B. \(\frac{E}{4}\) C C. \(\frac{3E}{4}\) D D. \(\frac{E}{3}\) Câu 8 8. Một con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k, dao động với năng lượng E. Nếu giữ nguyên biên độ A và tăng gấp đôi độ cứng k, năng lượng toàn phần mới sẽ là: A A. E B B. 2E C C. 4E D D. \(\frac{E}{2}\) Câu 9 9. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ. Năng lượng toàn phần của con lắc tỉ lệ với đại lượng nào sau đây? A A. Bình phương biên độ góc B B. Biên độ góc C C. Căn bậc hai biên độ góc D D. Nghịch đảo biên độ góc Câu 10 10. Mối liên hệ giữa động năng (W_đ) và thế năng (W_t) trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo là: A A. W_đ + W_t = E (hằng số) B B. W_đ - W_t = E (hằng số) C C. W_đ = W_t D D. W_đ = -W_t Câu 11 11. Khi một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, điều gì xảy ra với thế năng và động năng khi vật di chuyển từ vị trí biên về vị trí cân bằng? A A. Thế năng tăng, động năng giảm B B. Thế năng giảm, động năng tăng C C. Cả thế năng và động năng đều tăng D D. Cả thế năng và động năng đều giảm Câu 12 12. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos(4\(\pi\)t) cm. Năng lượng toàn phần của con lắc là 0.25 J. Giá trị của độ cứng k của lò xo là: A A. 25 N/m B B. 50 N/m C C. 100 N/m D D. 125 N/m Câu 13 13. Một con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k đang dao động điều hòa với biên độ A. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? A A. E = \(\frac{1}{2} m v^2\) B B. E = \(\frac{1}{2} k A^2\) C C. E = \(\frac{1}{2} k x^2\) D D. E = m g h Câu 14 14. Tại vị trí nào của dao động điều hòa thì thế năng của vật là lớn nhất? A A. Vị trí cân bằng B B. Vị trí có li độ bằng một nửa biên độ C C. Vị trí biên D D. Vị trí bất kỳ Câu 15 15. Khi một vật thực hiện dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A A. Động năng B B. Thế năng C C. Vận tốc D D. Cơ năng Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 12 Đường thẳng và mặt phẳng song song Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Thực hành tiếng việt trang 20