Trắc nghiệm vật lí 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 2 Phương trình dao động điều hòa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 2 Phương trình dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 2 Phương trình dao động điều hòa Số câu15Quiz ID18743 Làm bài Câu 1 1. Một vật đang chuyển động theo phương trình $x = 5 \cos(\omega t)$ cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, li độ của nó là bao nhiêu? A A. 5 cm B B. -5 cm C C. 0 cm D D. A/2 Câu 2 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình $x = 2 \cos(10t + \frac{\pi}{3})$ cm. Tại $t=0$, vật đang ở đâu trên quỹ đạo? A A. Tại vị trí cân bằng, đang chuyển động theo chiều dương. B B. Tại vị trí cân bằng, đang chuyển động theo chiều âm. C C. Tại biên dương. D D. Tại một vị trí khác biên và vị trí cân bằng. Câu 3 3. Một vật thực hiện dao động điều hòa có phương trình li độ là $x = 5 \cos(4\pi t + \frac{\pi}{3})$ cm. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu? A A. 5 cm B B. 4\pi cm C C. \frac{\pi}{3} cm D D. 10 cm Câu 4 4. Một vật thực hiện dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? A A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0. B B. Khi vật ở biên, gia tốc bằng 0. C C. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, gia tốc có độ lớn cực đại. D D. Khi vật ở biên, vận tốc có độ lớn cực tiểu. Câu 5 5. Phương trình dao động điều hòa của một vật là $x = 10 \cos(5\pi t)$ cm. Tại thời điểm $t = 0.1$ s, li độ của vật là bao nhiêu? A A. 10 cm B B. -10 cm C C. 0 cm D D. 5 cm Câu 6 6. Một vật dao động điều hòa có phương trình $x = 4 \sin(2t + \frac{\pi}{6})$ cm. Pha ban đầu của dao động là bao nhiêu? A A. $2t + \frac{\pi}{6}$ B B. $2t$ C C. \frac{\pi}{6} D D. $2$ Câu 7 7. Cho phương trình gia tốc của một vật dao động điều hòa là $a = -4\cos(3t)$ m/s$^2$. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu, biết phương trình li độ là $x = A\cos(3t)$? A A. 4 m B B. 1/3 m C C. 4/9 m D D. 12 m Câu 8 8. Cho phương trình dao động điều hòa $x = 8 \sin(2\pi t)$ cm. Tần số góc của dao động là bao nhiêu? A A. 2\pi rad/s B B. 1 Hz C C. 2 rad/s D D. 4\pi rad/s Câu 9 9. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ $T = 2$ s. Tần số góc của dao động là bao nhiêu? A A. \frac{1}{2} \text{ rad/s} B B. \pi \text{ rad/s} C C. 2\pi \text{ rad/s} D D. 4\pi \text{ rad/s} Câu 10 10. Một vật dao động điều hòa với phương trình $x = 6 \sin(3t)$ cm. Gia tốc cực đại của vật là bao nhiêu? A A. 6 m/s$^2$ B B. 18 m/s$^2$ C C. 3 m/s$^2$ D D. 18 cm/s$^2$ Câu 11 11. Dao động của con lắc lò xo có phương trình $x = 5\cos(2\pi t)$ cm. Sau 0.5 s, vật đang ở vị trí nào? A A. Vị trí cân bằng, chuyển động theo chiều dương. B B. Vị trí cân bằng, chuyển động theo chiều âm. C C. Biên dương. D D. Biên âm. Câu 12 12. Cho phương trình dao động điều hòa $x = A \cos(\omega t + \varphi)$. Vận tốc tức thời của vật được xác định bằng công thức nào? A A. $v = -A\omega \sin(\omega t + \varphi)$ B B. $v = A\omega \cos(\omega t + \varphi)$ C C. $v = -A\omega^2 \cos(\omega t + \varphi)$ D D. $v = A\omega^2 \sin(\omega t + \varphi)$ Câu 13 13. Vật có phương trình dao động $x = 3 \cos(\pi t - \frac{\pi}{4})$ m. Tốc độ cực đại của vật là bao nhiêu? A A. $3\pi$ m/s B B. $3$ m/s C C. $\pi$ m/s D D. $6\pi$ m/s Câu 14 14. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của dao động điều hòa? A A. Vật chuyển động theo một quỹ đạo thẳng. B B. Vật luôn có xu hướng trở về vị trí cân bằng. C C. Gia tốc luôn tỉ lệ với li độ và ngược dấu với li độ. D D. Vận tốc luôn tỉ lệ với biên độ và ngược pha với li độ. Câu 15 15. Khi một vật đang dao động điều hòa, điều gì xảy ra với động năng của vật? A A. Động năng luôn không đổi. B B. Động năng đạt cực đại tại vị trí cân bằng và bằng 0 tại biên. C C. Động năng đạt cực đại tại biên và bằng 0 tại vị trí cân bằng. D D. Động năng luôn bằng thế năng. Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 11 Hai đường thẳng song song Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Đọc hiểu Gương báu khuyên răn