Trắc nghiệm vật lí 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 19 Năng lượng điện. Công suất điện Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 19 Năng lượng điện. Công suất điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 19 Năng lượng điện. Công suất điện Số câu15Quiz ID18759 Làm bài Câu 1 1. Một bóng đèn có điện trở $R=400 \Omega$ được mắc vào hiệu điện thế $U=200V$. Công suất tiêu thụ của bóng đèn là bao nhiêu? A A. $100W$ B B. $200W$ C C. $400W$ D D. $50W$ Câu 2 2. Hệ số công suất của một đoạn mạch là gì? A A. Tỉ số giữa công suất toàn phần và công suất thực. B B. Tỉ số giữa công suất thực và công suất toàn phần. C C. Tỉ số giữa công suất phản kháng và công suất toàn phần. D D. Tỉ số giữa công suất thực và công suất phản kháng. Câu 3 3. Một bóng đèn có ghi $220V - 100W$. Công suất tiêu thụ của bóng đèn khi nó hoạt động bình thường là bao nhiêu? A A. $100W$ B B. $220W$ C C. $0.45W$ D D. $48400W$ Câu 4 4. Định luật Jun-Lenxơ mô tả mối liên hệ nào giữa công suất tỏa nhiệt trên dây dẫn và các yếu tố khác của mạch điện? A A. Công suất tỏa nhiệt tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, điện trở và thời gian dòng điện chạy qua. B B. Công suất tỏa nhiệt tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, điện trở và thời gian dòng điện chạy qua. C C. Công suất tỏa nhiệt tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện, điện trở và thời gian dòng điện chạy qua. D D. Công suất tỏa nhiệt tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua. Câu 5 5. Nếu tăng gấp đôi hiệu điện thế giữa hai đầu một bóng đèn sợi đốt có điện trở không đổi, công suất tiêu thụ của bóng đèn sẽ thay đổi như thế nào? A A. Tăng gấp đôi. B B. Tăng gấp bốn. C C. Giảm đi một nửa. D D. Không thay đổi. Câu 6 6. Khi một dây dẫn kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ cao, điện trở của nó thay đổi như thế nào? A A. Tăng lên. B B. Giảm đi. C C. Không thay đổi. D D. Tăng rồi giảm. Câu 7 7. Khi một thiết bị điện hoạt động với công suất càng lớn, điều đó có nghĩa là gì? A A. Thiết bị đó tiêu thụ năng lượng điện nhanh hơn. B B. Thiết bị đó tiêu thụ năng lượng điện chậm hơn. C C. Thiết bị đó cần điện áp cao hơn để hoạt động. D D. Thiết bị đó có điện trở nhỏ hơn. Câu 8 8. Một ấm điện có công suất $1000W$ hoạt động ở điện áp $200V$. Điện trở của dây nung trong ấm là bao nhiêu? A A. $40 \Omega$ B B. $20 \Omega$ C C. $80 \Omega$ D D. $100 \Omega$ Câu 9 9. Một ấm điện có công suất $1000W$ được sử dụng để đun nước. Tính nhiệt lượng mà ấm tỏa ra trong 5 phút. A A. $300000 J$ B B. $5000 J$ C C. $60000 J$ D D. $1000 J$ Câu 10 10. Một động cơ điện có công suất $500W$ hoạt động liên tục trong 2 giờ. Năng lượng điện mà động cơ tiêu thụ là bao nhiêu? A A. $1000 Wh$ B B. $250 Wh$ C C. $3600 kJ$ D D. $1800 kJ$ Câu 11 11. Công thức tính công suất điện tiêu thụ trên một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R, có cường độ dòng điện I chạy qua là gì? A A. $P = IR$ B B. $P = \frac{I}{R}$ C C. $P = I^2R$ D D. $P = \frac{R}{I}$ Câu 12 12. Một bóng đèn có ghi $12V - 6W$. Điện trở của bóng đèn khi hoạt động bình thường là bao nhiêu? A A. $24 \Omega$ B B. $72 \Omega$ C C. $12 \Omega$ D D. $36 \Omega$ Câu 13 13. Định luật Jun-Lenxơ áp dụng cho loại đoạn mạch nào? A A. Chỉ đoạn mạch có điện trở thuần. B B. Đoạn mạch có điện trở thuần và cuộn cảm. C C. Đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện. D D. Đoạn mạch chỉ có nguồn điện. Câu 14 14. Một bếp điện có công suất $1200W$ được sử dụng với hiệu điện thế $220V$. Cường độ dòng điện chạy qua bếp điện là bao nhiêu? A A. $5.45A$ B B. $0.18A$ C C. $2640A$ D D. $1200A$ Câu 15 15. Đơn vị của năng lượng điện tiêu thụ là gì? A A. Jun (J) B B. Oát (W) C C. Vôn (V) D D. Ampe (A) Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Kết nối bài 9 Quy trình công nghệ gia công chi tiết Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Đừng gây tổn thương