Trắc nghiệm vật lí 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 18 Lực ma sát Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 18 Lực ma sát Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 18 Lực ma sát Số câu15Quiz ID20690 Làm bài Câu 1 1. Một vật có khối lượng 5 kg đang trượt trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0.2. Lấy $g = 10$ m/s$^2$. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật có độ lớn bằng bao nhiêu? A A. 1 N B B. 10 N C C. 20 N D D. 50 N Câu 2 2. Khi xe ô tô chuyển động trên đường, lực ma sát nào giúp xe tăng tốc hoặc giảm tốc? A A. Lực ma sát nghỉ. B B. Lực ma sát trượt. C C. Lực ma sát lăn. D D. Lực cản của không khí. Câu 3 3. Khi nào lực ma sát nghỉ đạt giá trị cực đại? A A. Khi vật bắt đầu chuyển động. B B. Khi vật đứng yên. C C. Khi lực tác dụng bằng 0. D D. Khi vật đang chuyển động chậm. Câu 4 4. Một vật chịu tác dụng của các lực: trọng lực, phản lực của mặt đất, và một lực kéo ngang. Nếu vật đứng yên, thì lực ma sát nghỉ có độ lớn bằng bao nhiêu? A A. Bằng trọng lực. B B. Bằng phản lực của mặt đất. C C. Bằng hợp lực của lực kéo và lực ma sát nghỉ. D D. Bằng độ lớn của lực kéo ngang. Câu 5 5. Khi nào thì lực ma sát lăn xuất hiện? A A. Khi một vật trượt trên bề mặt. B B. Khi một vật lăn trên bề mặt. C C. Khi hai vật tiếp xúc nhau nhưng không chuyển động. D D. Khi hai vật không tiếp xúc nhau. Câu 6 6. Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào những yếu tố nào? A A. Chỉ phụ thuộc vào áp lực tác dụng lên bề mặt. B B. Chỉ phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc giữa hai bề mặt. C C. Phụ thuộc vào hệ số ma sát trượt và áp lực vuông góc với bề mặt tiếp xúc. D D. Phụ thuộc vào vận tốc tương đối giữa hai bề mặt. Câu 7 7. Giả sử hệ số ma sát trượt giữa một vật và mặt phẳng ngang là $\mu_{ms}$. Nếu đặt vật lên một mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng $\alpha$ và vật bắt đầu trượt xuống, thì gia tốc của vật là bao nhiêu? A A. $a = g(\sin(\alpha) - \mu_{ms} \cos(\alpha))$ B B. $a = g(\sin(\alpha) + \mu_{ms} \cos(\alpha))$ C C. $a = g(\cos(\alpha) - \mu_{ms} \sin(\alpha))$ D D. $a = g \sin(\alpha)$ Câu 8 8. So với lực ma sát trượt, lực ma sát lăn thường có độ lớn: A A. Lớn hơn nhiều. B B. Nhỏ hơn nhiều. C C. Bằng nhau. D D. Không thể so sánh. Câu 9 9. Hệ số ma sát nghỉ $(\mu_{msn})$ so với hệ số ma sát trượt $(\mu_{ms})$ thì: A A. Luôn nhỏ hơn. B B. Luôn lớn hơn. C C. Bằng nhau. D D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tùy thuộc vào vật liệu. Câu 10 10. Một cái tủ nặng đang đứng yên trên sàn nhà. Nếu ta tác dụng một lực ngang nhỏ vào tủ nhưng tủ vẫn đứng yên, thì lực ma sát tác dụng lên tủ là lực gì và có độ lớn bằng bao nhiêu? A A. Lực ma sát trượt, có độ lớn bằng lực tác dụng. B B. Lực ma sát nghỉ, có độ lớn bằng lực tác dụng. C C. Lực ma sát nghỉ, có độ lớn nhỏ hơn lực tác dụng. D D. Lực ma sát nghỉ, có độ lớn bằng 0. Câu 11 11. Lực ma sát nghỉ có đặc điểm nào sau đây? A A. Luôn có độ lớn không đổi. B B. Luôn ngược chiều với chuyển động. C C. Có độ lớn bằng tích của hệ số ma sát nghỉ và áp lực. D D. Có độ lớn bằng với lực tác dụng gây ra nó, cho đến khi đạt đến giá trị cực đại. Câu 12 12. Lực ma sát tĩnh cực đại giữa hai bề mặt được ký hiệu là $F_{msn,max}$. Nếu lực tác dụng $F$ nhỏ hơn $F_{msn,max}$, thì lực ma sát tĩnh tác dụng lên vật có giá trị là bao nhiêu? A A. $F_{msn,max}$ B B. $F$ C C. 0 D D. $\(F_{msn,max} - F\)$ Câu 13 13. Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào? A A. Khi một vật bắt đầu chuyển động trên bề mặt của vật khác. B B. Khi hai vật không tiếp xúc với nhau. C C. Khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác. D D. Khi hai vật đứng yên trên bề mặt của vật khác. Câu 14 14. Khi một vật trượt với vận tốc $v$ trên một bề mặt, lực ma sát trượt tác dụng lên vật có phụ thuộc vào $v$ không? A A. Có, tỉ lệ thuận với $v$. B B. Có, tỉ lệ nghịch với $v$. C C. Không phụ thuộc vào $v$. D D. Phụ thuộc vào bình phương của $v$. Câu 15 15. Khi một người đi bộ trên đường, lực nào giúp người đó tiến về phía trước? A A. Lực đẩy của chân vào mặt đất. B B. Lực ma sát nghỉ giữa giày và mặt đất. C C. Lực đẩy của mặt đất lên người. D D. Lực đẩy của không khí. Trắc nghiệm Tin học 11 Cánh diều KHMT Giải Tin học 11 định hướng Khoa học máy tính cánh diều bài 15 Cấu trúc dữ liệu danh sách liên kết và ứng dụng Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ