Trắc nghiệm vật lí 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Vật lý 10 chân trời sáng tạo học kì II Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 10 chân trời sáng tạo học kì II Trắc nghiệm Vật lý 10 chân trời sáng tạo học kì II Số câu15Quiz ID20772 Làm bài Câu 1 1. Một hành tinh quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo gần tròn. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm giữ hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời? A A. Lực hấp dẫn giữa hành tinh và Mặt Trời. B B. Lực ma sát giữa hành tinh và không gian. C C. Lực quán tính. D D. Lực đẩy của Mặt Trời. Câu 2 2. Đơn vị của công suất trong hệ SI là gì? A A. Watt (W) B B. Joule (J) C C. Newton (N) D D. Pascal (Pa) Câu 3 3. Phát biểu nào sau đây là sai về định luật III Newton (định luật hành động và phản ứng)? A A. Khi một vật tác dụng lên vật thứ hai một lực, thì vật thứ hai cũng tác dụng trở lại vật thứ nhất một lực. B B. Hai lực này có cùng độ lớn, cùng phương nhưng ngược chiều. C C. Hai lực này tác dụng vào cùng một vật. D D. Hai lực này là hai lực cùng loại. Câu 4 4. Khi một chất rắn tinh thể nóng chảy, điều gì xảy ra với nhiệt độ của nó? A A. Nhiệt độ tăng lên. B B. Nhiệt độ giảm xuống. C C. Nhiệt độ không đổi. D D. Nhiệt độ dao động. Câu 5 5. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc $v$. Tọa độ của vật thay đổi theo thời gian $t$ theo phương trình $x = x_0 + vt$. Hệ thức nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và thời gian trong chuyển động thẳng đều? A A. $s = vt$ B B. $s = v/t$ C C. $s = v^2t$ D D. $s = v + t$ Câu 6 6. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc $20$ m/s thì tăng tốc với gia tốc $2$ m/s$^2$. Quãng đường ô tô đi được sau $5$ giây là bao nhiêu? A A. $125$ m B B. $100$ m C C. $150$ m D D. $75$ m Câu 7 7. Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian được gọi là gì? A A. Xung lượng của lực. B B. Công của lực. C C. Momen lực. D D. Động năng. Câu 8 8. Chọn phát biểu đúng về gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều. A A. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc theo thời gian, có chiều không đổi. B B. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của quãng đường theo thời gian, có chiều không đổi. C C. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc theo thời gian, có chiều thay đổi. D D. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi vận tốc trong một khoảng thời gian bất kỳ, không phụ thuộc vào thời gian. Câu 9 9. Một động cơ có công suất $100$ W thực hiện công $500$ J. Thời gian để động cơ thực hiện công đó là bao nhiêu? A A. $5$ s B B. $0.2$ s C C. $50000$ s D D. $0.02$ s Câu 10 10. Trong quá trình nén đoạn nhiệt của một khối khí, phát biểu nào sau đây là đúng? A A. Nội năng của khối khí tăng, nhiệt độ của khối khí tăng. B B. Nội năng của khối khí giảm, nhiệt độ của khối khí giảm. C C. Nội năng của khối khí tăng, nhiệt độ của khối khí giảm. D D. Nội năng của khối khí giảm, nhiệt độ của khối khí tăng. Câu 11 11. Khi một vật rơi tự do từ độ cao $h$ xuống đất, bỏ qua sức cản của không khí, vận tốc của vật khi chạm đất được xác định bởi công thức nào sau đây? A A. $v = \sqrt{2gh}$ B B. $v = 2gh$ C C. $v = \sqrt{gh}$ D D. $v = gh^2$ Câu 12 12. Một vật có khối lượng $m = 2$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 5$ m/s. Động lượng của vật có giá trị là bao nhiêu? A A. $10$ kg.m/s B B. $2.5$ kg.m/s C C. $7$ kg.m/s D D. $25$ kg.m/s Câu 13 13. Một vật chuyển động tròn đều với bán kính $r$ và tốc độ góc $\omega$. Tốc độ dài $v$ của vật liên hệ với tốc độ góc $\omega$ và bán kính $r$ theo công thức nào? A A. $v = \omega r$ B B. $v = \omega / r$ C C. $v = r / \omega$ D D. $v = \omega + r$ Câu 14 14. Độ lớn của lực hướng tâm tác dụng lên một vật chuyển động tròn đều được xác định bởi công thức nào, với $m$ là khối lượng vật, $v$ là tốc độ dài và $r$ là bán kính quỹ đạo? A A. $F_{ht} = m \frac{v^2}{r}$ B B. $F_{ht} = m \frac{r^2}{v}$ C C. $F_{ht} = m v r$ D D. $F_{ht} = m v^2 r$ Câu 15 15. Một quả bóng khối lượng $0.5$ kg đang bay với vận tốc $20$ m/s thì va chạm và dội ngược trở lại với vận tốc $15$ m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là bao nhiêu? A A. $17.5$ kg.m/s B B. $-17.5$ kg.m/s C C. $2.5$ kg.m/s D D. $-2.5$ kg.m/s Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 27 Hiệu suất Trắc nghiệm KTPL 10 cánh diều bài 14 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam