Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Triết HọcTrắc Nghiệm Triết Học Mác Lênin TNU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Triết Học Mác Lênin TNU Trắc Nghiệm Triết Học Mác Lênin TNU Số câu25Quiz ID37519 Làm bài Câu 1 Trong phép biện chứng duy vật, khái niệm 'độ' dùng để chỉ khoảng giới hạn nào? A Sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất B Sự thay đổi về chất dẫn đến sự thay đổi về lượng C Thời điểm mà chất cũ mất đi và chất mới ra đời D Sự nhảy vọt từ trạng thái này sang trạng thái khác Câu 2 Quy luật kinh tế cơ bản nhất chi phối sự vận động và phát triển của xã hội loài người là quy luật nào? A Quy luật giá trị thặng dư B Quy luật cạnh tranh tự do C Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất D Quy luật cung cầu trên thị trường Câu 3 Theo luận điểm của C. Mác trong 'Luận cương về Phoi-ơ-bắc', bản chất con người là gì? A Là cái trừu tượng có sẵn trong mỗi cá nhân B Tổng hòa các quan hệ xã hội C Lòng yêu thương và lòng trắc ẩn D Khả năng tư duy logic và ngôn ngữ Câu 4 Giai đoạn nhận thức cảm tính bao gồm các hình thức cơ bản nào? A Khái niệm, phán đoán, suy luận B Cảm giác, tri giác, biểu tượng C Trực giác, tưởng tượng, trừu tượng D Phân tích, tổng hợp, so sánh Câu 5 Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất, có tác động trực tiếp nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp? A Các tổ chức tôn giáo B Các thiết chế văn hóa C Nhà nước D Hệ thống triết học Câu 6 Yếu tố nào sau đây không thuộc thành phần của lực lượng sản xuất? A Người lao động với kỹ năng và kinh nghiệm B Công cụ lao động và phương tiện lao động C Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất D Đối tượng lao động đã được đưa vào sản xuất Câu 7 Trong mối quan hệ giữa cá nhân và quần chúng nhân dân, ai là chủ thể sáng tạo ra lịch sử? A Các vĩ nhân và các nhà tư tưởng B Quần chúng nhân dân C Các vị vua và những người nắm quyền lực D Các nhà khoa học và kỹ sư Câu 8 Đặc điểm cơ bản của nhận thức lý tính là gì? A Phản ánh trực tiếp các thuộc tính bên ngoài B Phản ánh gián tiếp, trừu tượng và khái quát bản chất sự vật C Chỉ dựa vào các cơ quan cảm giác của con người D Luôn luôn đem lại tri thức hoàn toàn đúng đắn Câu 9 Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện rõ nhất ở điểm nào? A Luôn luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội B Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội C Ý thức xã hội hoàn toàn không phụ thuộc vào tồn tại xã hội D Ý thức xã hội biến đổi trước khi tồn tại xã hội biến đổi Câu 10 Phạm trù nào dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật? A Hình thức B Bản chất C Nội dung D Hiện tượng Câu 11 Mối quan hệ giữa thực tiễn và nhận thức được thể hiện như thế nào? A Thực tiễn là cơ sở, động lực và mục đích của nhận thức B Nhận thức quyết định hoàn toàn sự biến đổi của thực tiễn C Thực tiễn và nhận thức tồn tại độc lập, không liên quan D Thực tiễn chỉ là công cụ để kiểm tra lý luận Câu 12 Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là 'hạt nhân' của phép biện chứng duy vật? A Quy luật lượng - chất B Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập C Quy luật phủ định của phủ định D Quy luật về mối liên hệ phổ biến Câu 13 Nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm những yếu tố nào? A Bộ óc con người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc B Lao động và ngôn ngữ của con người C Quá trình tiến hóa của các loài động vật bậc cao D Sự tương tác giữa các cá thể trong xã hội Câu 14 Trong định nghĩa về vật chất của V.I. Lênin, đặc tính quan trọng nhất để phân biệt vật chất với ý thức là gì? A Sự vận động và biến đổi không ngừng B Khả năng phản ánh vào bộ óc con người C Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức D Tính chất có khối lượng và năng lượng Câu 15 Yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất hình thành nên ý thức? A Sự biến đổi khí hậu và môi trường sống B Hoạt động lao động sản xuất C Sự xuất hiện của các giai cấp trong xã hội D Sự hình thành các tín ngưỡng sơ khai Câu 16 Điều kiện cần thiết để một bước nhảy vọt thực hiện được sự thay đổi về chất là gì? A Lượng phải tích lũy đến điểm nút B Sự can thiệp của các yếu tố ngẫu nhiên C Sự giữ nguyên trạng thái cũ của sự vật D Chỉ cần có ý chí chủ quan của con người Câu 17 Vấn đề cơ bản của triết học theo cách diễn giải của Ăng-ghen bao gồm những mặt nào? A Mặt bản thể luận và mặt nhận thức luận B Mặt vật chất và mặt ý thức C Mặt biện chứng và mặt siêu hình D Mặt khách quan và mặt chủ quan Câu 18 Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những loại mối liên hệ nào của thế giới? A Các mối liên hệ ngẫu nhiên giữa các sự vật B Các mối liên hệ bên ngoài của sự vật hiện tượng C Những mối liên hệ phổ biến nhất D Mối liên hệ giữa ý thức và tư duy Câu 19 Trong quan hệ sản xuất, mặt nào đóng vai trò quyết định đối với các mặt khác? A Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất B Quan hệ phân phối sản phẩm lao động C Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất D Quan hệ tiêu dùng các sản phẩm xã hội Câu 20 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, tồn tại xã hội bao gồm những yếu tố cơ bản nào? A Phương thức sản xuất vật chất, điều kiện tự nhiên, dân cư B Đạo đức, tôn giáo, khoa học và nghệ thuật C Pháp luật, chính trị và các đảng phái D Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán Câu 21 Theo phép biện chứng duy vật, sự phủ định mang tính kế thừa nghĩa là gì? A Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ để xây dựng cái mới B Giữ nguyên tất cả các yếu tố của cái cũ C Giữ lại những yếu tố tích cực và loại bỏ yếu tố lỗi thời của cái cũ D Lặp lại y hệt các giai đoạn phát triển trước đó Câu 22 Quy luật nào của phép biện chứng duy vật chỉ ra cách thức của sự vận động và phát triển? A Quy luật phủ định của phủ định B Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập C Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất D Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất Câu 23 Thực chất của cuộc cách mạng xã hội theo nghĩa hẹp là gì? A Sự thay đổi về kỹ thuật trong sản xuất B Cuộc lật đổ chính quyền của giai cấp lỗi thời và thiết lập chính quyền của giai cấp cách mạng C Sự cải cách về các thủ tục hành chính công D Việc áp dụng các thành tựu khoa học mới vào đời sống Câu 24 Cơ sở hạ tầng của một xã hội được hiểu là gì? A Toàn bộ đường sá, cầu cống và công trình công cộng B Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó C Toàn bộ các tư tưởng chính trị, pháp quyền và đạo đức D Toàn bộ các nguồn tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia Câu 25 Sự thay thế các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình như thế nào? A Quá trình áp đặt ý chí của các vĩ nhân B Lịch sử - tự nhiên C Diễn ra ngẫu nhiên không có quy luật D Do sự sắp đặt của các thế lực siêu nhiên Trắc Nghiệm Triết Học Mác Lênin UDN Trắc Nghiệm Triết Học Mác Lênin HU