Trắc nghiệm Toán 9 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 3: Đa giác đều và phép quay Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 3: Đa giác đều và phép quay Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 3: Đa giác đều và phép quay Số câu15Quiz ID21495 Làm bài Câu 1 1. Hình nào sau đây có tâm đối xứng? A A. Tam giác đều B B. Hình thang cân C C. Hình chữ nhật D D. Tam giác cân Câu 2 2. Một đa giác đều có số đo mỗi góc trong là $144^{\circ}$. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh? A A. 10 cạnh B B. 12 cạnh C C. 8 cạnh D D. 9 cạnh Câu 3 3. Khi thực hiện phép quay tâm O với góc quay $90^{\circ}$ theo chiều kim đồng hồ, điểm nào sau đây sẽ không thay đổi vị trí? A A. Điểm có tọa độ $(1, 1)$ B B. Điểm có tọa độ $(0, 0)$ C C. Điểm có tọa độ $(1, 0)$ D D. Điểm có tọa độ $(0, 1)$ Câu 4 4. Nếu phép quay tâm O, góc quay $\alpha$ biến điểm A thành điểm A, thì điều gì sau đây luôn đúng? A A. $OA = OA$ và góc $AOA = \alpha$ B B. $OA \ne OA$ và góc $AOA = \alpha$ C C. $OA = OA$ và góc $AOA = \alpha$ hoặc $360^{\circ} - \alpha$ D D. $OA \ne OA$ và góc $AOA \ne \alpha$ Câu 5 5. Tâm đối xứng của một hình là điểm mà khi quay hình đó $180^{\circ}$ quanh điểm đó thì hình đó: A A. Trùng với chính nó B B. Trở thành ảnh của chính nó C C. Biến thành một hình khác D D. Trùng với một phần của chính nó Câu 6 6. Phép quay tâm O, góc quay $90^{\circ}$ theo chiều kim đồng hồ, biến điểm $(2, 5)$ thành điểm nào? A A. $(5, -2)$ B B. $(-2, 5)$ C C. $(2, -5)$ D D. $(-5, 2)$ Câu 7 7. Phép quay tâm O, góc quay $90^{\circ}$ biến điểm A thành điểm A. Nếu A có tọa độ $(2, 3)$, thì tọa độ của A là bao nhiêu? A A. $(-3, 2)$ B B. $(3, -2)$ C C. $(2, -3)$ D D. $(-2, 3)$ Câu 8 8. Một đa giác đều có tâm O. Góc ở tâm của đa giác này là $30^{\circ}$. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh? A A. 10 cạnh B B. 12 cạnh C C. 6 cạnh D D. 15 cạnh Câu 9 9. Một đa giác đều có góc ngoài bằng $40^{\circ}$. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh? A A. 10 cạnh B B. 8 cạnh C C. 9 cạnh D D. 12 cạnh Câu 10 10. Đâu là tính chất KHÔNG phải của đa giác đều? A A. Tất cả các cạnh bằng nhau B B. Tất cả các góc trong bằng nhau C C. Có tâm đối xứng D D. Có các đường chéo bằng nhau Câu 11 11. Đa giác đều nào có số đường chéo bằng số cạnh? A A. Tam giác đều B B. Tứ giác đều (hình vuông) C C. Ngũ giác đều D D. Lục giác đều Câu 12 12. Một đa giác đều có bao nhiêu trục đối xứng nếu nó có 7 cạnh? A A. 7 trục đối xứng B B. 14 trục đối xứng C C. 3.5 trục đối xứng D D. Không có trục đối xứng Câu 13 13. Đâu là tính chất của phép quay? A A. Biến đường thẳng thành đường tròn B B. Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ C C. Biến đoạn thẳng thành một đoạn thẳng song song D D. Biến góc thành góc bù Câu 14 14. Phép quay tâm O, góc quay $180^{\circ}$ biến điểm M thành điểm M. M được gọi là gì của M đối với tâm O? A A. Điểm đối xứng B B. Điểm đối vị C C. Điểm lân cận D D. Điểm đồng vị Câu 15 15. Phép quay tâm O, góc quay $270^{\circ}$ biến điểm $(x, y)$ thành điểm nào? A A. $(-y, x)$ B B. $(y, -x)$ C C. $(x, -y)$ D D. $(-x, y)$ [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 27: Vi khuẩn Trắc nghiệm ôn tập Ngữ văn 8 kết nối tri thức giữa học kì 2