Trắc nghiệm Toán 9 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 3: Định lý Viète Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 3: Định lý Viète Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 3: Định lý Viète Số câu15Quiz ID21967 Làm bài Câu 1 1. Cho phương trình $x^2 - 6x + 5 = 0$. Tìm một phương trình bậc hai có hai nghiệm là nghịch đảo của các nghiệm phương trình đã cho. A A. $5x^2 + 6x + 1 = 0$ B B. $5x^2 - 6x + 1 = 0$ C C. $x^2 + 6x + 5 = 0$ D D. $x^2 - 5x + 6 = 0$ Câu 2 2. Cho phương trình $2x^2 + 4x - 1 = 0$. Gọi hai nghiệm của phương trình là $x_1$ và $x_2$. Giá trị của $x_1 x_2$ là bao nhiêu? A A. $2$ B B. $-2$ C C. $1/2$ D D. $-1/2$ Câu 3 3. Nếu phương trình $x^2 + px + q = 0$ có hai nghiệm là $x_1$ và $x_2$, thì $x_1 x_2$ bằng gì? A A. $p$ B B. $-p$ C C. $q$ D D. $-q$ Câu 4 4. Cho phương trình $x^2 + 5x + 6 = 0$. Giá trị của $(x_1 - x_2)^2$ là bao nhiêu, với $x_1, x_2$ là nghiệm của phương trình? A A. $1$ B B. $25$ C C. $24$ D D. $36$ Câu 5 5. Nếu phương trình $x^2 - 4x + k = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ thỏa mãn $x_1 - x_2 = 2$, thì giá trị của $k$ là bao nhiêu? A A. $3$ B B. $4$ C C. $5$ D D. $6$ Câu 6 6. Cho phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c = 0$ (với $a \ne 0$) có hai nghiệm là $x_1$ và $x_2$. Theo Định lý Viète, tích hai nghiệm được tính như thế nào? A A. $x_1 x_2 = -b/a$ B B. $x_1 x_2 = b/a$ C C. $x_1 x_2 = a/c$ D D. $x_1 x_2 = c/a$ Câu 7 7. Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Gọi hai nghiệm của phương trình là $x_1$ và $x_2$. Tính tích hai nghiệm $x_1 x_2$ bằng Định lý Viète. A A. $5$ B B. $-5$ C C. $6$ D D. $-6$ Câu 8 8. Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Gọi hai nghiệm của phương trình là $x_1$ và $x_2$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ bằng Định lý Viète. A A. $5$ B B. $-5$ C C. $6$ D D. $-6$ Câu 9 9. Cho phương trình $x^2 - 2x - 3 = 0$. Nếu phương trình có hai nghiệm là $x_1$ và $x_2$, giá trị của $1/x_1 + 1/x_2$ là bao nhiêu? A A. $2/3$ B B. $-2/3$ C C. $3/2$ D D. $-3/2$ Câu 10 10. Cho phương trình $2x^2 + 4x - 1 = 0$. Gọi hai nghiệm của phương trình là $x_1$ và $x_2$. Giá trị của $x_1 + x_2$ là bao nhiêu? A A. $2$ B B. $-2$ C C. $1/2$ D D. $-1/2$ Câu 11 11. Cho phương trình $x^2 + 3x - 4 = 0$. Nếu phương trình có hai nghiệm là $x_1$ và $x_2$, giá trị của $x_1^2 + x_2^2$ là bao nhiêu? A A. $1$ B B. $9$ C C. $25$ D D. $17$ Câu 12 12. Cho phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c = 0$ (với $a \ne 0$) có hai nghiệm là $x_1$ và $x_2$. Theo Định lý Viète, tổng hai nghiệm được tính như thế nào? A A. $x_1 + x_2 = -b/a$ B B. $x_1 + x_2 = c/a$ C C. $x_1 + x_2 = b/a$ D D. $x_1 + x_2 = -c/a$ Câu 13 13. Cho phương trình $x^2 - 7x + 12 = 0$. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là $x_1-1$ và $x_2-1$, với $x_1, x_2$ là nghiệm của phương trình ban đầu? A A. $x^2 - 5x + 6 = 0$ B B. $x^2 - 9x + 20 = 0$ C C. $x^2 - 5x + 20 = 0$ D D. $x^2 - 9x + 6 = 0$ Câu 14 14. Nếu phương trình $x^2 + px + q = 0$ có hai nghiệm là $x_1$ và $x_2$, thì $x_1 + x_2$ bằng gì? A A. $p$ B B. $-p$ C C. $q$ D D. $-q$ Câu 15 15. Cho phương trình $x^2 - 7x + 12 = 0$. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là $x_1 + 2$ và $x_2 + 2$, với $x_1, x_2$ là nghiệm của phương trình ban đầu? A A. $x^2 - 3x + 2 = 0$ B B. $x^2 - 11x + 30 = 0$ C C. $x^2 - 9x + 20 = 0$ D D. $x^2 + 7x + 12 = 0$ Trắc nghiệm ôn tập Tin học 9 cánh diều học kì 1 (Phần 2) Trắc nghiệm Ngữ văn 8 cánh diều bài 4 Thi nói khoác