Trắc nghiệm Toán 9 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Số câu15Quiz ID21937 Làm bài Câu 1 1. Trong các cặp số sau đây, cặp nào là nghiệm của phương trình $x - 3y = 2$? A A. $(5, 1)$ B B. $(2, 0)$ C C. $(0, -2/3)$ D D. $(1, -1/3)$ Câu 2 2. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $2x + y = 5$. Tìm cặp số $(x, y)$ là nghiệm của phương trình. A A. $(2, 1)$ B B. $(1, 2)$ C C. $(3, -1)$ D D. $(0, 5)$ Câu 3 3. Tìm một nghiệm tổng quát của phương trình $x - 2y = 3$. A A. $x = 3 + 2t, y = t$ với $t \in \mathbb{R}$ B B. $x = t, y = (t-3)/2$ với $t \in \mathbb{R}$ C C. $x = 3 - 2t, y = t$ với $t \in \mathbb{R}$ D D. $x = 2t, y = (2t-3)$ với $t \in \mathbb{R}$ Câu 4 4. Nếu hệ phương trình $\begin{cases} ax + by = c \\ ax + by = c \end{cases}$ có nghiệm duy nhất thì điều kiện nào sau đây đúng? A A. $\frac{a}{a} = \frac{b}{b} \neq \frac{c}{c}$ B B. $\frac{a}{a} \neq \frac{b}{b}$ C C. $\frac{a}{a} = \frac{b}{b} = \frac{c}{c}$ D D. $\frac{a}{a} = \frac{c}{c} \neq \frac{b}{b}$ Câu 5 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình $x + y = 0$? A A. $(1, 1)$ B B. $(0, 0)$ C C. $(1, -1)$ D D. $(-1, -1)$ Câu 6 6. Cho phương trình $2x + 5y = 1$. Nếu $y = 1$, giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. $-2$ B B. $2$ C C. $3$ D D. $-3$ Câu 7 7. Cho hệ phương trình: $\begin{cases} 2x + y = 4 \\ x - y = 2 \end{cases}$. Tìm giá trị của $x$. A A. $1$ B B. $2$ C C. $3$ D D. $4$ Câu 8 8. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng tổng quát là gì? A A. $ax + by = c$ với $a, b, c$ là các số cho trước và $a \neq 0, b \neq 0$ B B. $ax + by = c$ với $a, b, c$ là các số cho trước và $a \neq 0$ hoặc $b \neq 0$ C C. $ax^2 + by = c$ với $a, b, c$ là các số cho trước D D. $ax + by^2 = c$ với $a, b, c$ là các số cho trước Câu 9 9. Cho hệ phương trình: $\begin{cases} x + y = 5 \\ 2x - y = 1 \end{cases}$. Tìm nghiệm của hệ phương trình. A A. $(2, 3)$ B B. $(3, 2)$ C C. $(1, 4)$ D D. $(4, 1)$ Câu 10 10. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất? A A. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + 2y = 2 \end{cases}$ B B. $\begin{cases} 2x - y = 3 \\ 4x - 2y = 5 \end{cases}$ C C. $\begin{cases} x - y = 0 \\ 2x + y = 3 \end{cases}$ D D. $\begin{cases} 3x + 2y = 6 \\ 6x + 4y = 12 \end{cases}$ Câu 11 11. Cho phương trình $x + 2y = 7$. Tìm một cặp số $(x, y)$ không phải là nghiệm của phương trình. A A. $(1, 3)$ B B. $(3, 2)$ C C. $(5, 1)$ D D. $(0, 4)$ Câu 12 12. Cho phương trình $4x - 2y = 6$. Nếu $y = 2$, giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. $1$ B B. $2$ C C. $2.5$ D D. $3.5$ Câu 13 13. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm? A A. $\begin{cases} x + y = 5 \\ 2x + 2y = 10 \end{cases}$ B B. $\begin{cases} x - y = 2 \\ 2x - 2y = 4 \end{cases}$ C C. $\begin{cases} 3x + y = 5 \\ 6x + 2y = 9 \end{cases}$ D D. $\begin{cases} x + 2y = 3 \\ 3x + 6y = 9 \end{cases}$ Câu 14 14. Cho phương trình $3x + 2y = 11$. Nếu $x = 1$, giá trị của $y$ là bao nhiêu? A A. $4$ B B. $5$ C C. $2$ D D. $3$ Câu 15 15. Cho hệ phương trình: $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 3x + 6y = 15 \end{cases}$. Hệ phương trình này có bao nhiêu nghiệm? A A. Vô nghiệm B B. Có một nghiệm duy nhất C C. Có vô số nghiệm D D. Có hai nghiệm Trắc nghiệm Mĩ Thuật 9 chân trời bản 2 bài 12: Nghệ thuật múa rối nước Trắc nghiệm ôn tập HĐTN 8 chân trời sáng tạo giữa học kì 2