Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai lập phương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai lập phương Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai lập phương Số câu15Quiz ID22407 Làm bài Câu 1 1. Chọn khai triển đúng cho $(2x - y)^3$: A A. $8x^3 - 12x^2y + 6xy^2 - y^3$ B B. $8x^3 + 12x^2y + 6xy^2 + y^3$ C C. $8x^3 - 6x^2y + 3xy^2 - y^3$ D D. $8x^3 - 12x^2y - 6xy^2 - y^3$ Câu 2 2. Chọn biểu thức tương đương với $x^3 + 27$: A A. $(x + 3)(x^2 - 3x + 9)$ B B. $(x - 3)(x^2 + 3x + 9)$ C C. $(x + 3)(x^2 + 3x + 9)$ D D. $(x - 3)(x^2 - 3x + 9)$ Câu 3 3. Nếu $a^3 - b^3 = 100$ và $a - b = 10$, thì giá trị của $a^2 + ab + b^2$ là: A A. 10 B B. 20 C C. 5 D D. 100 Câu 4 4. Cho $x^3 - y^3 = (x-y)(x^2+kx+y^2)$. Tìm giá trị của $k$: A A. $k = xy$ B B. $k = -xy$ C C. $k = x^2 + y^2$ D D. $k = x^2 - y^2$ Câu 5 5. Giá trị của $(x+y)^3$ là: A A. $x^3 + y^3$ B B. $x^3 + 3x^2y + 3xy^2 + y^3$ C C. $x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3$ D D. $x^3 + 3x^2y + y^3$ Câu 6 6. Chọn biểu thức đúng để khai triển hằng đẳng thức hiệu hai lập phương: A A. $a^3 - b^3 = (a - b)(a^2 + ab + b^2)$ B B. $a^3 - b^3 = (a - b)(a^2 - ab + b^2)$ C C. $a^3 - b^3 = (a + b)(a^2 - ab + b^2)$ D D. $a^3 - b^3 = (a + b)(a^2 + ab + b^2)$ Câu 7 7. Phân tích đa thức $8a^3 - 27b^3$ thành nhân tử: A A. $(2a - 3b)(4a^2 + 6ab + 9b^2)$ B B. $(2a + 3b)(4a^2 - 6ab + 9b^2)$ C C. $(2a - 3b)(4a^2 - 6ab + 9b^2)$ D D. $(2a - 3b)(4a^2 + 12ab + 9b^2)$ Câu 8 8. Giá trị của biểu thức $8x^3 - 1$ khi $x=1$ là bao nhiêu? A A. 7 B B. 9 C C. 0 D D. -1 Câu 9 9. Cho $a - b = 5$ và $a^2 + ab + b^2 = 10$. Giá trị của $a^3 - b^3$ là: A A. 50 B B. 15 C C. 100 D D. 25 Câu 10 10. Phân tích đa thức $a^3b^3 - 1$ thành nhân tử: A A. $(ab - 1)(a^2b^2 + ab + 1)$ B B. $(ab + 1)(a^2b^2 - ab + 1)$ C C. $(ab - 1)(a^2b^2 - ab + 1)$ D D. $(ab + 1)(a^2b^2 + ab + 1)$ Câu 11 11. Chọn khai triển đúng cho $(x + 3)^3$: A A. $x^3 + 9x^2 + 27x + 27$ B B. $x^3 - 9x^2 + 27x - 27$ C C. $x^3 + 3x^2 + 3x + 1$ D D. $x^3 + 27$ Câu 12 12. Khai triển biểu thức $(3x - 1)^3$: A A. $27x^3 - 27x^2 + 9x - 1$ B B. $27x^3 + 27x^2 + 9x + 1$ C C. $27x^3 - 9x^2 + 3x - 1$ D D. $27x^3 - 27x^2 - 9x - 1$ Câu 13 13. Phân tích đa thức $x^3 + 8$ thành nhân tử: A A. $(x + 2)(x^2 - 2x + 4)$ B B. $(x - 2)(x^2 + 2x + 4)$ C C. $(x + 2)(x^2 + 2x + 4)$ D D. $(x - 2)(x^2 - 2x + 4)$ Câu 14 14. Tính giá trị của $27 - a^3$. Biết $a=3$. A A. 0 B B. 27 C C. 81 D D. 54 Câu 15 15. Tìm kết quả của phép tính $(x^2)^3 - y^3$: A A. $(x^2 - y)(x^4 + x^2y + y^2)$ B B. $(x^2 - y)(x^4 - x^2y + y^2)$ C C. $(x - y)(x^4 + x^2y + y^2)$ D D. $(x^2 - y^2)(x^4 + x^2y^2 + y^4)$ Trắc nghiệm ôn tập Hoạt động trải nghiệm 8 kết nối tri thức cuối học kì 1 Trắc nghiệm Công dân 7 kết nối tri thức bài 10 Quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình (P2)