Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 6 Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 6 Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 6 Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu Số câu15Quiz ID22405 Làm bài Câu 1 1. Khai triển $ (5a-b)^2 $ ta được: A A. $25a^2 - 10ab + b^2$ B B. $25a^2 + 10ab + b^2$ C C. $25a^2 - b^2$ D D. $5a^2 - 10ab + b^2$ Câu 2 2. Tính giá trị của $ 101 imes 99 $ bằng cách áp dụng hằng đẳng thức: A A. $ (100+1)(100-1) $ B B. $ (101)^2 - 99^2 $ C C. $ 100^2 + 1 $ D D. $ 100^2 - 1 $ Câu 3 3. Giá trị của biểu thức $ (x-y)^2 $ là: A A. $x^2 - 2xy + y^2$ B B. $x^2 + 2xy + y^2$ C C. $x^2 - y^2$ D D. $x^2 + y^2$ Câu 4 4. Giá trị của $ (a+b)^2 - (a-b)^2 $ là: A A. $4ab$ B B. $2ab$ C C. $0$ D D. $2a^2 + 2b^2$ Câu 5 5. Giá trị của biểu thức $ (a+b)^2 $ là: A A. $a^2 + b^2$ B B. $a^2 - 2ab + b^2$ C C. $a^2 + 2ab + b^2$ D D. $a^2 + ab + b^2$ Câu 6 6. Biểu thức $ 16a^2 - 9 $ là hiệu của hai bình phương nào? A A. $ (4a)^2 $ và $ 3^2 $ B B. $ 16a^2 $ và $ 9 $ C C. $ (4a)^2 $ và $ 9 $ D D. $ 16a $ và $ 3 $ Câu 7 7. Khai triển $ (x+2y)^2 $ ta được: A A. $x^2 + 4xy + 4y^2$ B B. $x^2 + 2xy + 4y^2$ C C. $x^2 + 4y^2$ D D. $x^2 + 4xy + 2y^2$ Câu 8 8. Giá trị của $ 51^2 $ có thể tính bằng cách nào sau đây? A A. $(50+1)^2$ B B. $(50-1)^2$ C C. $50^2 + 1^2$ D D. $50^2$ Câu 9 9. Rút gọn biểu thức $ (a+b)(a-b) $ ta được: A A. $a^2 + b^2$ B B. $a^2 - b^2$ C C. $a^2 + 2ab + b^2$ D D. $a^2 - 2ab + b^2$ Câu 10 10. Biểu thức $ rac{x^2 - 4}{x+2} $ rút gọn được kết quả là: A A. $x-2$ B B. $x+2$ C C. $x^2-4$ D D. $x$ Câu 11 11. Giá trị của $ 99^2 $ có thể tính bằng cách nào sau đây? A A. $(100-1)^2$ B B. $(90+9)^2$ C C. $100^2 - 1^2$ D D. $90^2 + 9^2$ Câu 12 12. Biểu thức $ x^2 + 2xy + y^2 $ là dạng khai triển của: A A. $(x-y)^2$ B B. $(x+y)^2$ C C. $(x+y)(x-y)$ D D. $(x^2+y^2)$ Câu 13 13. Khai triển $ (2x+1)^2 $ ta được: A A. $4x^2 + 4x + 1$ B B. $4x^2 + 1$ C C. $2x^2 + 4x + 1$ D D. $4x^2 + 2x + 1$ Câu 14 14. Khai triển $ (3y-2)^2 $ ta được: A A. $9y^2 - 12y + 4$ B B. $9y^2 + 12y + 4$ C C. $9y^2 - 4$ D D. $3y^2 - 12y + 4$ Câu 15 15. Biểu thức $ x^2 - y^2 $ bằng: A A. $(x+y)(x-y)$ B B. $(x+y)^2$ C C. $(x-y)^2$ D D. $(x+y)(x+y)$ Trắc nghiệm Tin học 8 kết nối Bài 16 Tin học với nghề nghiệp Trắc nghiệm Công dân 7 kết nối tri thức bài 8 Quản lý tiền (P2)