Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 37 Hình đồng dạng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 37 Hình đồng dạng Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 37 Hình đồng dạng Số câu15Quiz ID22436 Làm bài Câu 1 1. Nếu hai tam giác có tỉ lệ hai cạnh tương ứng và góc xen giữa bằng nhau, chúng đồng dạng theo trường hợp nào? A A. Góc-Góc (g.g) B B. Cạnh-Cạnh-Cạnh (c.c.c) C C. Cạnh-Góc-Cạnh (c.g.c) D D. Không đồng dạng. Câu 2 2. Cho hình bình hành ABCD. Hai tam giác nào sau đây luôn đồng dạng? A A. $\triangle ABC$ và $\triangle ADC$ B B. $\triangle ABD$ và $\triangle BCD$ C C. $\triangle OAB$ và $\triangle OCD$ (O là giao điểm hai đường chéo) D D. $\triangle ABC$ và $\triangle ABD$ Câu 3 3. Hai tam giác đồng dạng có tỉ số đồng dạng là 3. Nếu chu vi tam giác nhỏ là 10 cm, thì chu vi tam giác lớn là bao nhiêu? A A. 30 cm B B. 10 cm C C. 13 cm D D. 20 cm Câu 4 4. Cho $\triangle ABC$ có các cạnh $AB=3, BC=4, AC=5$. Tam giác nào sau đây đồng dạng với $\triangle ABC$? A A. Tam giác có các cạnh 6, 8, 10. B B. Tam giác có các cạnh 3, 4, 6. C C. Tam giác có các cạnh 5, 4, 3. D D. Tam giác có các cạnh 9, 12, 16. Câu 5 5. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ thì: A A. Đồng dạng với nhau. B B. Bằng nhau. C C. Không đủ điều kiện để kết luận. D D. Vuông góc với nhau. Câu 6 6. Cho $\triangle PQR \sim \triangle MNS$ với tỉ số đồng dạng là 2. Nếu $PQ = 10$ cm, $QR = 12$ cm, $RP = 14$ cm, thì độ dài các cạnh của $\triangle MNS$ là: A A. $MN = 5$ cm, $NS = 6$ cm, $SM = 7$ cm B B. $MN = 20$ cm, $NS = 24$ cm, $SM = 28$ cm C C. $MN = 10$ cm, $NS = 12$ cm, $SM = 14$ cm D D. $MN = 15$ cm, $NS = 18$ cm, $SM = 21$ cm Câu 7 7. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle DEF$ có $\angle A = \angle D$ và $\frac{AB}{DE} = \frac{AC}{DF}$. Hai tam giác này đồng dạng theo trường hợp nào? A A. Cạnh-Góc-Cạnh (c.g.c) B B. Góc-Góc (g.g) C C. Cạnh-Cạnh-Cạnh (c.c.c) D D. Không đồng dạng. Câu 8 8. Hai tam giác được gọi là đồng dạng nếu chúng có: A A. Ba góc tương ứng bằng nhau và ba cạnh tương ứng tỉ lệ. B B. Ba góc tương ứng bằng nhau hoặc ba cạnh tương ứng tỉ lệ. C C. Ba góc tương ứng bằng nhau và hai cạnh tương ứng tỉ lệ. D D. Ba cạnh tương ứng bằng nhau và ba góc tương ứng tỉ lệ. Câu 9 9. Hai tam giác đồng dạng thì: A A. Hai góc tương ứng bằng nhau. B B. Ba cạnh tương ứng bằng nhau. C C. Hai cạnh tương ứng bằng nhau. D D. Ba góc tương ứng bằng nhau và ba cạnh tương ứng tỉ lệ. Câu 10 10. Nếu tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng là 4, thì tỉ số đồng dạng của chúng là bao nhiêu? A A. 2 B B. 16 C C. 4 D D. 1 Câu 11 11. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle ABC$ đồng dạng với tỉ số $\frac{1}{3}$. Nếu $AB = 9$, $BC = 12$, $CA = 15$, thì độ dài các cạnh của $\triangle ABC$ là: A A. $AB = 3$, $BC = 4$, $CA = 5$ B B. $AB = 27$, $BC = 36$, $CA = 45$ C C. $AB = 1$, $BC = 2$, $CA = 3$ D D. $AB = 9$, $BC = 12$, $CA = 15$ Câu 12 12. Hai hình chữ nhật có đồng dạng với nhau không? A A. Có, nếu tỉ lệ hai cạnh kề của chúng bằng nhau. B B. Không bao giờ. C C. Luôn luôn có. D D. Chỉ khi chúng là hình vuông. Câu 13 13. Cho hình thang ABCD với AB song song CD. Nếu $\triangle OAB \sim \triangle OCD$ (với O là giao điểm hai đường chéo), điều này luôn đúng khi: A A. AB // CD. B B. AD // BC. C C. AC = BD. D D. AD = BC. Câu 14 14. Trong một phép co hình, tỉ số đồng dạng là 0.5. Nếu một đoạn thẳng có độ dài 8 cm, thì độ dài của đoạn thẳng tương ứng sau khi co là: A A. 4 cm B B. 16 cm C C. 0.5 cm D D. 8 cm Câu 15 15. Trong hai tam giác đồng dạng, tỉ lệ giữa hai đường cao tương ứng bằng: A A. Tỉ số đồng dạng. B B. Bình phương tỉ số đồng dạng. C C. Nghịch đảo của tỉ số đồng dạng. D D. Căn bậc hai của tỉ số đồng dạng. Trắc nghiệm Công nghệ 8 chân trời bài 14 Quy trình thiết kế kĩ thuật Trắc nghiệm Tin học 7 kết nối bài 12 Định dạng đối tượng trên trang chiếu