Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức Số câu15Quiz ID22402 Làm bài Câu 1 1. Cho hai đa thức P(x) = $3x^2 - 5x + 1$ và Q(x) = $-2x^2 + x - 3$. Tìm đa thức P(x) + Q(x). A A. $x^2 - 4x - 2$ B B. $5x^2 - 6x - 2$ C C. $x^2 - 6x - 2$ D D. $5x^2 - 4x - 2$ Câu 2 2. Cho $P(x) = 2x^2 - 5x + 3$ và $Q(x) = x^2 + 2x - 1$. Tìm $P(x) - Q(x)$. A A. $x^2 - 7x + 4$ B B. $x^2 - 3x + 2$ C C. $2x^2 - 7x + 4$ D D. $x^2 - 7x + 2$ Câu 3 3. Cho $P(x) = x^2 + y^2$ và $Q(x) = 2x^2 - y^2$. Tìm $P(x) + Q(x)$. A A. $3x^2$ B B. $3x^2 + 2y^2$ C C. $x^2$ D D. $3x^2$ Câu 4 4. Tìm kết quả của phép trừ $(5y^3 + 2y - 1) - (3y^3 - y + 2)$. A A. $2y^3 + 3y - 3$ B B. $8y^3 + y - 3$ C C. $2y^3 + y - 3$ D D. $2y^3 + 3y + 1$ Câu 5 5. Đa thức nào sau đây là kết quả của $(x^3 + 2x - 1) - (x^3 - x + 3)$? A A. $3x - 4$ B B. $x^3 + 3x - 4$ C C. $3x + 2$ D D. $x^3 - 3x + 4$ Câu 6 6. Cho hai đa thức $f(t) = 5t^4 - 2t^3 + t - 3$ và $g(t) = 2t^4 + 3t^3 - t^2 + 1$. Tính $f(t) - g(t)$. A A. $3t^4 - 5t^3 + t^2 + t - 4$ B B. $3t^4 - 5t^3 - t^2 + t - 4$ C C. $7t^4 + t^3 - t^2 + t - 4$ D D. $3t^4 - 5t^3 - t^2 + t - 2$ Câu 7 7. Cho $P(x) = x^3 - 2x^2 + 5$ và $Q(x) = 2x^3 + x^2 - 3x + 1$. Tính $P(x) + Q(x)$. A A. $3x^3 - x^2 - 3x + 6$ B B. $3x^3 - x^2 + 3x + 6$ C C. $3x^3 - 3x^2 - 3x + 6$ D D. $3x^3 - x^2 - 3x + 4$ Câu 8 8. Cho $A(x) = 2x - 3$ và $B(x) = 5 - 3x$. Tìm $A(x) + B(x)$. A A. $-x + 2$ B B. $5x - 8$ C C. $-x - 8$ D D. $5x + 2$ Câu 9 9. Đa thức nào sau đây bằng $(x^2 + 2xy + y^2) - (x^2 - 2xy + y^2)$? A A. $4xy$ B B. $2x^2 + 4xy$ C C. $2x^2$ D D. $4xy + 2y^2$ Câu 10 10. Cho hai đa thức A(x) = $5x^3 - 2x^2 + 4x - 1$ và B(x) = $2x^3 + 3x^2 - x + 5$. Tìm đa thức A(x) - B(x). A A. $7x^3 + 5x^2 + 5x - 6$ B B. $3x^3 - 5x^2 + 5x - 6$ C C. $3x^3 + x^2 + 3x - 4$ D D. $7x^3 - 5x^2 + 3x - 6$ Câu 11 11. Kết quả của phép tính $(4m^2 - 3m + 2) - (m^2 + 5m - 1)$ là: A A. $3m^2 - 8m + 3$ B B. $3m^2 + 2m + 3$ C C. $3m^2 - 8m + 1$ D D. $5m^2 - 8m + 3$ Câu 12 12. Kết quả của phép tính $(2a^2 - 3a + 1) + (a^2 + 2a - 3)$ là: A A. $3a^2 - a - 2$ B B. $3a^2 - 5a - 2$ C C. $3a^2 - a + 4$ D D. $2a^2 - a - 2$ Câu 13 13. Cho hai đa thức $A = 7x - 2$ và $B = 3x + 5$. Tính $A - B$. A A. $4x - 7$ B B. $10x + 3$ C C. $4x + 3$ D D. $4x - 5$ Câu 14 14. Kết quả của phép tính $(a+b) - (a-b)$ là: A A. $2a$ B B. $2b$ C C. $0$ D D. $2a + 2b$ Câu 15 15. Cho hai đơn thức $M = 3x^2y$ và $N = -5x^2y$. Tính M + N. A A. $8x^2y$ B B. $-2x^2y$ C C. $2x^2y$ D D. $-8x^2y$ Trắc nghiệm Tin học 8 kết nối Bài 13 Biểu diễn dữ liệu Trắc nghiệm Công dân 7 kết nối tri thức bài 5 Bảo tồn di sản văn hóa (P2)