Trắc nghiệm toán 8 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 1 Mô tả xác suất bằng tỉ số Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 1 Mô tả xác suất bằng tỉ số Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 1 Mô tả xác suất bằng tỉ số Số câu15Quiz ID22760 Làm bài Câu 1 1. Trong một thùng có 10 bóng đèn, trong đó có 2 bóng bị lỗi. Lấy ngẫu nhiên một bóng đèn để kiểm tra. Xác suất để lấy được bóng đèn không bị lỗi là bao nhiêu? A A. $\frac{2}{10}$ B B. $\frac{8}{10}$ C C. $\frac{10}{8}$ D D. $\frac{1}{5}$ Câu 2 2. Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm trên hai con xúc xắc bằng 7 là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{6}$ B B. $\frac{7}{36}$ C C. $\frac{5}{36}$ D D. $\frac{1}{36}$ Câu 3 3. Một túi chứa các chữ cái: A, B, C, D, E. Lấy ngẫu nhiên một chữ cái. Xác suất để lấy được chữ cái A là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{4}$ B B. $\frac{1}{5}$ C C. $\frac{1}{26}$ D D. $\frac{5}{1}$ Câu 4 4. Tung một con xúc xắc cân đối và đồng chất có 6 mặt. Xác suất để mặt xuất hiện là một số chia hết cho 3 là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{6}$ B B. $\frac{1}{3}$ C C. $\frac{2}{3}$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 5 5. Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tuần (từ Thứ Hai đến Chủ Nhật). Xác suất để ngày được chọn là một ngày cuối tuần (Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật) là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{7}$ B B. $\frac{2}{7}$ C C. $\frac{5}{7}$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 6 6. Tung một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để mặt xuất hiện là một số chẵn là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{6}$ B B. $\frac{1}{3}$ C C. $\frac{1}{2}$ D D. $\frac{2}{3}$ Câu 7 7. Một túi chứa 5 quả bóng xanh, 5 quả bóng đỏ và 5 quả bóng vàng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng. Xác suất để lấy được quả bóng màu xanh là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{3}$ B B. $\frac{5}{15}$ C C. $\frac{1}{5}$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 8 8. Một nhóm có 12 người, trong đó có 5 người lớn và 7 trẻ em. Chọn ngẫu nhiên một người từ nhóm. Xác suất để chọn được người lớn là bao nhiêu? A A. $\frac{5}{7}$ B B. $\frac{7}{12}$ C C. $\frac{5}{12}$ D D. $\frac{12}{5}$ Câu 9 9. Một hộp chứa 7 quả bóng màu xanh và 3 quả bóng màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng. Xác suất để lấy được quả bóng màu vàng là bao nhiêu? A A. $\frac{7}{10}$ B B. $\frac{3}{7}$ C C. $\frac{3}{10}$ D D. $\frac{7}{3}$ Câu 10 10. Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xác suất để lấy được viên bi màu đỏ là bao nhiêu? A A. $\frac{3}{8}$ B B. $\frac{5}{8}$ C C. $\frac{3}{5}$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 11 11. Một bánh xe có 4 phần được tô màu: đỏ, xanh lá, xanh dương, vàng. Mỗi phần có diện tích bằng nhau. Quay bánh xe. Xác suất để kim dừng ở phần màu xanh lá là bao nhiêu? A A. 1 B B. $\frac{1}{4}$ C C. $\frac{1}{2}$ D D. $\frac{3}{4}$ Câu 12 12. Trong một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 10 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh để tham gia hoạt động ngoại khóa. Xác suất để chọn được học sinh nam là bao nhiêu? A A. $\frac{15}{25}$ B B. $\frac{10}{25}$ C C. $\frac{15}{10}$ D D. $\frac{25}{15}$ Câu 13 13. Gieo một đồng xu cân đối. Xác suất để mặt ngửa xuất hiện là bao nhiêu? A A. 1 B B. 0 C C. $\frac{1}{2}$ D D. $\frac{1}{4}$ Câu 14 14. Một bộ bài tú lơ khơ có 52 lá. Lấy ngẫu nhiên một lá bài. Xác suất để lá bài đó là lá Át (Ace) là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{13}$ B B. $\frac{4}{52}$ C C. $\frac{1}{4}$ D D. $\frac{1}{52}$ Câu 15 15. Một lọ thủy tinh chứa 20 viên bi có màu sắc khác nhau: 8 xanh, 6 đỏ, 4 vàng, 2 tím. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất để lấy được viên bi màu đỏ hoặc vàng là bao nhiêu? A A. $\frac{10}{20}$ B B. $\frac{14}{20}$ C C. $\frac{12}{20}$ D D. $\frac{6}{20}$ Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 32 Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người Trắc nghiệm ngữ văn 7 cánh diều bài 8 Đọc hiểu văn bản Tinh thần yêu nước của nhân dân ta