Trắc nghiệm toán 8 cánh diềuTrắc nghiệm toán học 8 cánh diều Bài 1 Hình chóp tam giác đều Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm toán học 8 cánh diều Bài 1 Hình chóp tam giác đều Trắc nghiệm toán học 8 cánh diều Bài 1 Hình chóp tam giác đều Số câu15Quiz ID23390 Làm bài Câu 1 1. Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều. Các mặt bên của hình chóp tam giác đều là các tam giác gì? A A. Tam giác cân B B. Tam giác vuông C C. Tam giác đều D D. Tam giác thường Câu 2 2. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A A. 0 B B. 1 C C. 3 D D. 6 Câu 3 3. Đâu KHÔNG phải là yếu tố xác định một hình chóp tam giác đều? A A. Độ dài cạnh đáy B B. Độ dài cạnh bên C C. Độ dài đường cao hình chóp D D. Độ dài đường cao mặt bên Câu 4 4. Khẳng định nào sau đây về đường cao của hình chóp tam giác đều là SAI? A A. Đường cao nối đỉnh hình chóp với tâm của mặt đáy. B B. Đường cao luôn vuông góc với mặt đáy. C C. Trong hình chóp tam giác đều, chân đường cao trùng với tâm của tam giác đều đáy. D D. Đường cao luôn bằng cạnh bên của hình chóp. Câu 5 5. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Cạnh đáy AB = 5 cm. Cạnh bên SA = 13 cm. Chiều cao của mặt bên hạ từ S xuống cạnh đáy là 12 cm. Tính diện tích toàn phần của hình chóp. A A. 100 cm$^2$ B B. 115 cm$^2$ C C. 130 cm$^2$ D D. 105 cm$^2$ Câu 6 6. Trong hình chóp tam giác đều S.ABC, đoạn thẳng nối đỉnh S với tâm của đáy ABC được gọi là gì? A A. Đường cao của mặt bên B B. Cạnh bên C C. Đường cao của hình chóp D D. Trung tuyến của đáy Câu 7 7. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có diện tích đáy là $B$ và diện tích xung quanh là $S_{xq}$. Diện tích toàn phần của hình chóp là: A A. $B + S_{xq}$ B B. $B + 3S_{xq}$ C C. $3B + S_{xq}$ D D. $B + S_{xq}/3$ Câu 8 8. Trong hình chóp tam giác đều, ba cạnh bên có mối quan hệ như thế nào? A A. Bằng nhau B B. Không bằng nhau C C. Chỉ bằng nhau khi đáy là tam giác vuông D D. Tỉ lệ với cạnh đáy Câu 9 9. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Cạnh đáy AB = 6 cm, cạnh bên SA = 10 cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp nếu biết chiều cao của mỗi mặt bên là 8 cm. A A. 144 cm$^2$ B B. 72 cm$^2$ C C. 24 cm$^2$ D D. 48 cm$^2$ Câu 10 10. Trong hình chóp tam giác đều S.ABC, điểm S được gọi là gì? A A. Đỉnh của đáy B B. Tâm của đáy C C. Đỉnh của hình chóp D D. Trung điểm của cạnh bên Câu 11 11. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng của hình chóp tam giác đều? A A. Đáy là tam giác đều. B B. Ba mặt bên là các tam giác cân bằng nhau. C C. Ba cạnh bên bằng nhau. D D. Ba mặt bên là các tam giác vuông. Câu 12 12. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, cạnh đáy $a$ và cạnh bên $l$. Diện tích xung quanh của hình chóp được tính bằng công thức nào? A A. $3 \times \frac{1}{2} imes a imes l$ B B. $3 \times \frac{1}{2} imes a imes h_m$ C C. $3 imes l imes h_m$ D D. $\frac{1}{2} imes (3a) imes l$ Câu 13 13. Nếu một hình chóp có đáy là tam giác đều và ba mặt bên là các tam giác cân bằng nhau, thì hình chóp đó là hình chóp gì? A A. Hình chóp tứ giác đều B B. Hình chóp tam giác đều C C. Hình lăng trụ tam giác đều D D. Hình chóp đều Câu 14 14. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Cạnh đáy AB = 6 cm. Cạnh bên SA = 5 cm. Hãy tính độ dài đường cao mặt bên. A A. 3 cm B B. 4 cm C C. 5 cm D D. 6 cm Câu 15 15. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với đáy ABC là tam giác đều. Cạnh đáy AB có độ dài là $a$. Cạnh bên SA có độ dài là $l$. Chu vi đáy của hình chóp là bao nhiêu? A A. $3a$ B B. $3l$ C C. $a+l$ D D. $a^2$ Trắc nghiệm Tin học 7 cánh diều bài 2 Ứng xử tránh rủi ro trên mạng [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm HĐTN 6 tuần 33: Tôn trọng người lao động