Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 4 Tam giá bằng nhau bài luyện tập chung trang 74 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 4 Tam giá bằng nhau bài luyện tập chung trang 74 Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 4 Tam giá bằng nhau bài luyện tập chung trang 74 Số câu15Quiz ID23709 Làm bài Câu 1 1. Hai tam giác có ba cạnh tương ứng bằng nhau thì bằng nhau. Đây là trường hợp bằng nhau thứ mấy của tam giác? A A. Trường hợp 1 B B. Trường hợp 2 C C. Trường hợp 3 D D. Trường hợp 4 Câu 2 2. Cho \(BD\) là tia phân giác của \(\angle ABC\). Nếu \(BA = BC\) và \(BD\) là đường cao, thì \(\triangle ABD\) và \(\triangle CBD\) bằng nhau theo trường hợp nào? A A. C.c.c B B. C.g.c C C. G.c.g D D. C.h-c.g.v Câu 3 3. Cho hai tam giác \(ABC\) và \(DEF\) có \(AB = DE\), \(\angle B = \angle E\), \(BC = EF\). Phát biểu nào sau đây là đúng để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh? A A. \(\triangle ABC = \triangle DEF\) vì có hai cạnh và một góc xen giữa bằng nhau. B B. \(\triangle ABC = \triangle EDF\) vì có hai cạnh và một góc không xen giữa bằng nhau. C C. \(\triangle ABC = \triangle DEF\) vì có hai góc và một cạnh xen giữa bằng nhau. D D. \(\triangle ABC = \triangle DFE\) vì có hai cạnh và một góc không xen giữa bằng nhau. Câu 4 4. Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle ADC\) có \(AB = AD\) và \(\angle BAC = \angle DAC\). \(AC\) là cạnh chung. Hỏi \(\triangle ABC\) và \(\triangle ADC\) bằng nhau theo trường hợp nào? A A. C.g.c B B. G.c.g C C. C.c.c D D. Không đủ dữ kiện Câu 5 5. Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle ABD\) có \(AC = AD\) và \(\angle BAC = \angle BAD\). \(AB\) là cạnh chung. Hỏi \(\triangle ABC\) và \(\triangle ABD\) bằng nhau theo trường hợp nào? A A. C.g.c B B. G.c.g C C. C.c.c D D. Không đủ điều kiện Câu 6 6. Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle MNP\) có \(\angle A = \angle M\), \(\angle B = \angle N\), \(AB = MN\). Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A A. Cạnh-góc-cạnh (c.g.c) B B. Góc-cạnh-góc (g.c.g) C C. Cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c) D D. Không đủ điều kiện để kết luận bằng nhau Câu 7 7. Cho \(\triangle XYZ\) và \(\triangle PQR\) có \(\angle X = \angle P\), \(\angle Y = \angle Q\), \(XY = PQ\). Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A A. C.g.c B B. G.c.g C C. C.c.c D D. Không đủ điều kiện Câu 8 8. Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) có \(AC = DF\), \(\angle C = \angle F\), \(\angle A = \angle D\). Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A A. C.g.c B B. G.c.g C C. C.c.c D D. Không đủ điều kiện Câu 9 9. Cho \(\triangle ABC\) vuông tại \(A\) và \(\triangle DEF\) vuông tại \(D\). Nếu \(AB = DE\) và \(BC = EF\), thì hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A A. C.g.c B B. G.c.g C C. C.c.c D D. C.h-c.g.v Câu 10 10. Cho \(\triangle ABC\) vuông tại \(A\) và \(\triangle DEF\) vuông tại \(D\). Nếu \(AC = DF\) và \(BC = EF\), thì hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A A. C.g.c B B. G.c.g C C. C.c.c D D. C.h-c.g.v Câu 11 11. Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) có \(AB = DE\), \(AC = DF\), \(BC = EF\). Điều này cho phép kết luận hai tam giác bằng nhau theo trường hợp nào? A A. C.g.c B B. G.c.g C C. C.c.c D D. C.h-c.g.v Câu 12 12. Nếu \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) bằng nhau theo trường hợp c.g.c, với \(AB = DE\) và \(BC = EF\), thì góc xen giữa tương ứng là: A A. \(\angle A\) và \(\angle D\) B B. \(\angle B\) và \(\angle E\) C C. \(\angle C\) và \(\angle F\) D D. \(\angle B\) và \(\angle F\) Câu 13 13. Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle MNP\) có \(AC = MP\), \(BC = NP\), \(\angle C = \angle P\). Nếu \(\angle A = 30^\circ\), thì \(\angle M\) bằng bao nhiêu? A A. 30^\circ B B. 60^\circ C C. 90^\circ D D. Không xác định được Câu 14 14. Cho \(\triangle ABC\) có \(AB = BC\). Lấy điểm \(D\) trên cạnh \(AC\) sao cho \(BD\) là đường phân giác của \(\angle ABC\). Khi đó \(\triangle ABD\) bằng \(\triangle CBD\) theo trường hợp nào? A A. C.c.c B B. C.g.c C C. G.c.g D D. Không đủ điều kiện Câu 15 15. Nếu \(\triangle XYZ = \triangle PQR\) theo trường hợp góc-cạnh-góc (g.c.g), thì các cặp cạnh tương ứng bằng nhau là: A A. \(XY = PQ\), \(YZ = QR\), \(ZX = RP\) B B. \(XY = PR\), \(YZ = RQ\), \(ZX = QP\) C C. \(XZ = PQ\), \(YZ = QR\), \(XY = RP\) D D. \(XZ = PR\), \(XY = PQ\), \(YZ = RQ\) Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 26 Sự nở vì nhiệt [Cánh diều] Trắc nghiệm HĐTN 6 tuần 22: Công việc trong gia đình