Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài Ôn tập chương 2 Số thực Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài Ôn tập chương 2 Số thực Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài Ôn tập chương 2 Số thực Số câu15Quiz ID23694 Làm bài Câu 1 1. Số nào sau đây là số vô tỉ? A A. $\pi$ B B. $\frac{22}{7}$ C C. $3.14$ D D. $-\frac{5}{2}$ Câu 2 2. Số thập phân nào biểu diễn số hữu tỉ $\frac{1}{3}$? A A. $0.333...$ B B. $0.13$ C C. $0.3$ D D. $3$ Câu 3 3. Chọn phát biểu sai về giá trị tuyệt đối: A A. Giá trị tuyệt đối của mọi số thực đều không âm. B B. $|x| = |-x|$ với mọi số thực $x$. C C. $|x| = x$ với mọi số thực $x$. D D. $|0| = 0$. Câu 4 4. Số thập phân nào biểu diễn số hữu tỉ $\frac{3}{4}$? A A. $0.75$ B B. $0.34$ C C. $0.74$ D D. $0.333...$ Câu 5 5. Số vô tỉ là gì? A A. Số có thể viết dưới dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn B B. Số không thể biểu diễn trên trục số C C. Số có thể viết dưới dạng phân số $\frac{a}{b}$ với $a, b$ là số nguyên D D. Số nguyên tố Câu 6 6. Số hữu tỉ là gì? A A. Số có thể viết dưới dạng phân số $\frac{a}{b}$ với $a, b$ là số nguyên và $b \neq 0$ B B. Số có thể viết dưới dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn C C. Số có thể biểu diễn trên trục số D D. Số nguyên hoặc số thập phân Câu 7 7. So sánh hai số thực $\sqrt{2}$ và $1.4$. A A. $\sqrt{2} > 1.4$ B B. $\sqrt{2} < 1.4$ C C. $\sqrt{2} = 1.4$ D D. Không so sánh được Câu 8 8. Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ nào gần điểm 0 nhất? A A. $\frac{1}{100}$ B B. $-1$ C C. $2$ D D. $-3.5$ Câu 9 9. Cho biết $x = -3$. Tính giá trị của $|x| + (-x)$. A A. $-6$ B B. $6$ C C. $0$ D D. $3$ Câu 10 10. Số nghịch đảo của số thực $a$ (với $a \neq 0$) là gì? A A. Số $\frac{1}{a}$ B B. Số $-a$ C C. Số $|a|$ D D. Số $a$ Câu 11 11. Số đối của số thực $a$ là gì? A A. Số $-a$ B B. Số $\frac{1}{a}$ C C. Số $|a|$ D D. Số $a$ Câu 12 12. Tập hợp số thực bao gồm những loại số nào? A A. Số hữu tỉ và số vô tỉ B B. Số nguyên và số thập phân C C. Số tự nhiên và số nguyên D D. Số dương và số âm Câu 13 13. Tính giá trị của biểu thức: $\left( \frac{1}{2} \right)^2 + \sqrt{\frac{9}{4}}$ A A. $\frac{13}{4}$ B B. $\frac{7}{4}$ C C. $\frac{5}{4}$ D D. $1$ Câu 14 14. Số nào sau đây là số hữu tỉ? A A. $-\sqrt{9}$ B B. $\sqrt{2}$ C C. $\pi$ D D. $e$ Câu 15 15. Giá trị tuyệt đối của một số thực $x$, ký hiệu là $|x|$, là gì? A A. Khoảng cách từ $x$ đến 0 trên trục số B B. Số đối của $x$ C C. Số đó nếu nó dương, số đối nếu nó âm D D. Bình phương của $x$ Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 14 Khối lượng riêng [Cánh diều] Trắc nghiệm HĐTN 6 tuần 7: Sinh hoạt trong gia đình