Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 6 các đại lượng tỉ lệ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 6 các đại lượng tỉ lệ Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 6 các đại lượng tỉ lệ Số câu15Quiz ID24039 Làm bài Câu 1 1. Nếu $a:b:c = 2:3:5$ và $a+b+c = 50$, thì giá trị của $c$ là bao nhiêu? A A. 10 B B. 15 C C. 20 D D. 25 Câu 2 2. Cho biết $x$ và $y$ là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Nếu $x_1 = 4$ thì $y_1 = 12$. Hỏi khi $x_2 = 6$ thì $y_2$ bằng bao nhiêu? A A. 18 B B. 10 C C. 8 D D. 9 Câu 3 3. Cho tỉ lệ thức $\frac{a}{b} = \frac{c}{d}$. Khẳng định nào sau đây sai? A A. $ad = bc$ B B. $\frac{a}{c} = \frac{b}{d}$ C C. $\frac{d}{b} = \frac{c}{a}$ D D. $\frac{a}{b} = \frac{d}{c}$ Câu 4 4. Nếu $a, b, c$ tỉ lệ với $2, 3, 4$ và $a + b + c = 27$. Tìm giá trị của $b$? A A. 12 B B. 10 C C. 9 D D. 8 Câu 5 5. Nếu $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch và $x_1, x_2$ là hai giá trị khác nhau của $x$, $y_1, y_2$ là hai giá trị tương ứng của $y$. Tỉ số $\frac{y_1}{y_2}$ bằng bao nhiêu? A A. $\frac{x_1}{x_2}$ B B. $\frac{x_2}{x_1}$ C C. $1$ D D. Không xác định Câu 6 6. Ba lớp 7A, 7B, 7C có số học sinh lần lượt tỉ lệ với 10, 9, 8. Biết tổng số học sinh của ba lớp là 81 em. Hỏi lớp 7A có bao nhiêu học sinh? A A. 30 B B. 27 C C. 24 D D. 32 Câu 7 7. Trong một bản đồ tỉ lệ 1:10000, chiều dài 5 cm trên bản đồ tương ứng với chiều dài thật là bao nhiêu mét? A A. 500 m B B. 50 m C C. 5 m D D. 0.5 m Câu 8 8. Hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch. Khi $x$ tăng 3 lần thì $y$ thay đổi như thế nào? A A. Tăng 3 lần B B. Giảm 3 lần C C. Tăng 9 lần D D. Giảm 9 lần Câu 9 9. Nếu $x$ và $y$ tỉ lệ thuận và $x_1, x_2$ là hai giá trị khác nhau của $x$, $y_1, y_2$ là hai giá trị tương ứng của $y$. Tỉ số $\frac{y_1}{y_2}$ bằng bao nhiêu? A A. $\frac{x_1}{x_2}$ B B. $\frac{x_2}{x_1}$ C C. $1$ D D. Không xác định Câu 10 10. Hệ số tỉ lệ của hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ thuận là 5. Hỏi khi $x = -2$ thì $y$ bằng bao nhiêu? A A. 10 B B. -10 C C. 2.5 D D. -2.5 Câu 11 11. Hai đội công nhân làm cùng một công việc. Đội A có 10 công nhân làm xong trong 6 ngày. Đội B có 15 công nhân làm xong trong bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất mỗi công nhân là như nhau). A A. 9 ngày B B. 10 ngày C C. 4 ngày D D. 8 ngày Câu 12 12. Hằng số tỉ lệ của hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch là 24. Hỏi khi $x = 8$ thì $y$ bằng bao nhiêu? A A. 3 B B. 2 C C. 4 D D. 16 Câu 13 13. Hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ thuận. Khi $x$ tăng 2 lần thì $y$ thay đổi như thế nào? A A. Tăng 2 lần B B. Giảm 2 lần C C. Tăng 4 lần D D. Không đổi Câu 14 14. Nếu hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ thuận với nhau, biết khi $x = 5$ thì $y = 15$. Hỏi khi $x = 7$ thì $y$ bằng bao nhiêu? A A. 20 B B. 21 C C. 18 D D. 25 Câu 15 15. Nếu ba số $a, b, c$ tỉ lệ với $3, 4, 5$ thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng? A A. $\frac{a}{4} = \frac{b}{3} = \frac{c}{5}$ B B. $\frac{a}{3} = \frac{b}{5} = \frac{c}{4}$ C C. $\frac{a}{5} = \frac{b}{4} = \frac{c}{3}$ D D. $\frac{a}{3} = \frac{b}{4} = \frac{c}{5}$ Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 7 Hóa trị và công thức hóa học [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 12 : Một số vật liệu