Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Tam giác cân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Tam giác cân Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Tam giác cân Số câu15Quiz ID24047 Làm bài Câu 1 1. Trong tam giác cân, phát biểu nào sau đây là sai? A A. Có ít nhất hai góc bằng nhau. B B. Có ba cạnh bằng nhau. C C. Có hai cạnh bên bằng nhau. D D. Có hai góc nhọn. Câu 2 2. Cho \( \triangle ABC \) cân tại B, có \( AB = BC \). \( AC \) là cạnh đáy. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? A A. \( \angle BAC = \angle BCA \) B B. \( \angle ABC \) là góc ở đỉnh C C. \( AC \) là cạnh bên D D. \( AB \) và \( BC \) là hai cạnh bên Câu 3 3. Nếu một tam giác có hai cạnh bằng nhau thì tam giác đó là: A A. Tam giác vuông B B. Tam giác tù C C. Tam giác nhọn D D. Tam giác cân Câu 4 4. Tam giác nào sau đây luôn có hai góc bằng nhau? A A. Tam giác vuông B B. Tam giác nhọn C C. Tam giác tù D D. Tam giác cân Câu 5 5. Tam giác MNP có MP = NP. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về tam giác MNP? A A. \( \angle M = \angle N \) B B. \( \angle M = \angle P \) C C. MN là cạnh đáy D D. MP và NP là hai cạnh bên Câu 6 6. Phát biểu nào sau đây là định lý về hai góc trong một tam giác cân? A A. Hai góc ở đáy bằng nhau. B B. Hai cạnh bên bằng nhau. C C. Hai góc kề một đáy bằng nhau. D D. Hai góc đối diện với hai cạnh bằng nhau thì bằng nhau. Câu 7 7. Trong một tam giác cân, hai cạnh bằng nhau được gọi là: A A. Cạnh đáy B B. Cạnh huyền C C. Cạnh bên D D. Cạnh góc vuông Câu 8 8. Cho \( \triangle ABC \) cân tại A. \( AB = 5 \), \( AC = 5 \), \( BC = 8 \). Kẻ đường cao AH. Độ dài BH là bao nhiêu? A A. 3 cm B B. 4 cm C C. 5 cm D D. 6 cm Câu 9 9. Cho tam giác ABC cân tại A. Đường cao AH cũng là gì của tam giác ABC? A A. Đường trung tuyến và đường phân giác B B. Đường trung tuyến và đường trung trực của BC C C. Đường phân giác và đường trung trực của BC D D. Đường trung tuyến, đường phân giác và đường trung trực của BC Câu 10 10. Cho tam giác ABC có \( AB = AC \). Gọi M là trung điểm của BC. Phát biểu nào sau đây luôn đúng? A A. AM là đường cao B B. AM là đường trung tuyến C C. AM là đường phân giác D D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng Câu 11 11. Cho \( \triangle ABC \) cân tại A. \( AB = 7 \) cm, \( BC = 4 \) cm. \( M \) là trung điểm của AB. \( N \) là trung điểm của AC. Tính độ dài MN. A A. 2 cm B B. 3.5 cm C C. 4 cm D D. 7 cm Câu 12 12. Cho \( \triangle ABC \) với \( AB = AC \). Đường thẳng \( d \) đi qua A và song song với BC. Phát biểu nào sau đây là SAI? A A. \( \angle BAM = \angle CAM \) (với M trên d) B B. \( \angle BAC = \angle ABC \) C C. \( \angle CAM = \angle ACB \) D D. \( \angle BAM = \angle ABC \) Câu 13 13. Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau là \( a \) và cạnh còn lại là \( b \). Phát biểu nào sau đây là sai về chu vi của tam giác cân? A A. Chu vi = \( 2a + b \) B B. Chu vi = \( a + a + b \) C C. Chu vi = \( 2b + a \) D D. Chu vi = \( a + b + a \) Câu 14 14. Cho tam giác ABC cân tại A, \( AB = AC = 5 \) cm và \( BC = 6 \) cm. Gọi M là trung điểm của BC. Tính độ dài AM. A A. 3 cm B B. 4 cm C C. 5 cm D D. 6 cm Câu 15 15. Tam giác cân có chu vi là 20 cm. Một cạnh đáy dài 6 cm. Tính độ dài hai cạnh bên. A A. 7 cm và 7 cm B B. 6 cm và 6 cm C C. 8 cm và 8 cm D D. 5 cm và 5 cm Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 15 Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 20 : Sự lớn lên và sinh sản của tế bào