Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 1 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 1 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 1 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học Số câu15Quiz ID24018 Làm bài Câu 1 1. Số nào sau đây là số vô tỉ? A A. \(\frac{1}{3}\) B B. \(\sqrt{0.25}\) C C. \(\sqrt{3}\) D D. 1.515151... Câu 2 2. Số nào sau đây là số vô tỉ? A A. \(\sqrt{4}\) B B. \(\sqrt{9}\) C C. \(\sqrt{5}\) D D. \(\sqrt{1}\) Câu 3 3. Số \(\sqrt{25}\) là: A A. Số vô tỉ B B. Số hữu tỉ C C. Số nguyên tố D D. Số chính phương Câu 4 4. Số nào sau đây KHÔNG phải là số vô tỉ? A A. \(\sqrt{3}\) B B. \(\pi\) C C. \(\sqrt{2.25}\) D D. \(e\) Câu 5 5. Giá trị gần đúng của \(\sqrt{5}\) là 2.236. Theo đó, \(\sqrt{5}\) là loại số nào? A A. Số hữu tỉ B B. Số vô tỉ C C. Số nguyên D D. Số thập phân hữu hạn Câu 6 6. Căn bậc hai số học của 0.01 là: A A. 0.001 B B. 0.1 C C. 0.01 D D. 0.2 Câu 7 7. Nếu \(x^2 = 10\) thì giá trị của \(x\) là: A A. \(\sqrt{10}\) B B. \(-\sqrt{10}\) C C. \(\sqrt{10}\) và \(-\sqrt{10}\) D D. 10 Câu 8 8. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ? A A. \(\sqrt{16}\) B B. \(\sqrt{2}\) C C. \(\frac{22}{7}\) D D. 3.14 Câu 9 9. Số \(\pi\) thuộc tập hợp nào sau đây? A A. Tập hợp số hữu tỉ \(\mathbb{Q}\) B B. Tập hợp số nguyên \(\mathbb{Z}\) C C. Tập hợp số vô tỉ \(\mathbb{I}\) D D. Tập hợp số tự nhiên \(\mathbb{N}\) Câu 10 10. Căn bậc hai số học của 121 là: A A. 11 B B. -11 C C. 11 và -11 D D. 12 Câu 11 11. So sánh \(\sqrt{10}\) và \(3.1\). A A. \(\sqrt{10} < 3.1\) B B. \(\sqrt{10} > 3.1\) C C. \(\sqrt{10} = 3.1\) D D. Không so sánh được Câu 12 12. Số nào sau đây là số thập phân vô hạn không tuần hoàn? A A. 1.232323... B B. 1.23456... C C. 1.23123123... D D. 1.23 Câu 13 13. Nếu \(\sqrt{x} = 7\) thì \(x\) bằng bao nhiêu? A A. 49 B B. 7 C C. 14 D D. \(\sqrt{7}\) Câu 14 14. So sánh \(\sqrt{7}\) và 3. A A. \(\sqrt{7} > 3\) B B. \(\sqrt{7} < 3\) C C. \(\sqrt{7} = 3\) D D. Không so sánh được Câu 15 15. Giá trị của \(\sqrt{\frac{9}{16}}\)? A A. \(\frac{9}{16}\) B B. \(\frac{3}{4}\) C C. \(\frac{4}{3}\) D D. \(\frac{81}{256}\) Trắc nghiệm Vật lý 7 kết nối bài 17 Ảnh của vật qua gương phẳng [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng