Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 38: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 38: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 38: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó Số câu15Quiz ID25286 Làm bài Câu 1 1. Hai số có tỉ số là 5/6. Hiệu của hai số đó là 15. Tìm hai số đó. A A. Số bé: 60, Số lớn: 75 B B. Số bé: 75, Số lớn: 60 C C. Số bé: 50, Số lớn: 65 D D. Số bé: 65, Số lớn: 50 Câu 2 2. Tổng của hai số là 180. Tỉ số của hai số đó là 4/5. Tìm hai số đó. A A. Số bé: 80, Số lớn: 100 B B. Số bé: 100, Số lớn: 80 C C. Số bé: 72, Số lớn: 108 D D. Số bé: 108, Số lớn: 72 Câu 3 3. Hai số có tổng là 100. Số thứ nhất gấp đôi số thứ hai. Tìm hai số đó. A A. Số thứ nhất: 66.67, Số thứ hai: 33.33 B B. Số thứ nhất: 50, Số thứ hai: 50 C C. Số thứ nhất: 75, Số thứ hai: 25 D D. Số thứ nhất: 66, Số thứ hai: 34 Câu 4 4. Tổng của hai số là 120. Tỉ số của hai số đó là 2/3. Tìm hai số đó. A A. Số bé: 72, Số lớn: 48 B B. Số bé: 48, Số lớn: 72 C C. Số bé: 60, Số lớn: 60 D D. Số bé: 50, Số lớn: 70 Câu 5 5. An có một số viên bi. Bình có số viên bi bằng 2/5 số bi của An. Biết An có nhiều hơn Bình 18 viên bi. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi? A A. An: 30, Bình: 12 B B. An: 12, Bình: 30 C C. An: 24, Bình: 6 D D. An: 6, Bình: 24 Câu 6 6. Một lớp học có 45 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 9 em. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam và bao nhiêu học sinh nữ? A A. Nam: 27 em, Nữ: 18 em B B. Nam: 18 em, Nữ: 27 em C C. Nam: 20 em, Nữ: 25 em D D. Nam: 25 em, Nữ: 20 em Câu 7 7. Trong một buổi cắm trại, số bạn nam bằng 2/3 số bạn nữ. Biết tổng số bạn tham gia là 50 người. Hỏi có bao nhiêu bạn nam và bao nhiêu bạn nữ? A A. Nam: 25, Nữ: 25 B B. Nam: 20, Nữ: 30 C C. Nam: 30, Nữ: 20 D D. Nam: 15, Nữ: 35 Câu 8 8. Tổng của hai số là 72. Tỉ số của hai số đó là 3/5. Tìm hai số đó. A A. Số bé: 27, Số lớn: 45 B B. Số bé: 45, Số lớn: 27 C C. Số bé: 30, Số lớn: 42 D D. Số bé: 40, Số lớn: 32 Câu 9 9. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 100 mét. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tìm diện tích mảnh đất đó. A A. Diện tích: 600 m^2 B B. Diện tích: 700 m^2 C C. Diện tích: 800 m^2 D D. Diện tích: 900 m^2 Câu 10 10. Tổng hai số là 90. Nếu số thứ nhất tăng thêm 10 đơn vị và số thứ hai giảm đi 10 đơn vị thì hai số bằng nhau. Tìm hai số đó. A A. Số thứ nhất: 50, Số thứ hai: 40 B B. Số thứ nhất: 40, Số thứ hai: 50 C C. Số thứ nhất: 45, Số thứ hai: 45 D D. Số thứ nhất: 55, Số thứ hai: 35 Câu 11 11. Một sợi dây được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài hơn đoạn thứ hai là 5 mét. Đoạn thứ hai bằng 3/4 đoạn thứ nhất. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu mét? A A. Đoạn 1: 20m, Đoạn 2: 15m B B. Đoạn 1: 15m, Đoạn 2: 20m C C. Đoạn 1: 25m, Đoạn 2: 20m D D. Đoạn 1: 10m, Đoạn 2: 5m Câu 12 12. Tổng của hai số là 150. Tỉ số của hai số đó là 1/4. Tìm hai số đó. A A. Số bé: 30, Số lớn: 120 B B. Số bé: 120, Số lớn: 30 C C. Số bé: 25, Số lớn: 125 D D. Số bé: 100, Số lớn: 50 Câu 13 13. Tổng của hai số là 240. Tỉ số của hai số đó là 3/7. Tìm hai số đó. A A. Số bé: 72, Số lớn: 168 B B. Số bé: 168, Số lớn: 72 C C. Số bé: 80, Số lớn: 160 D D. Số bé: 100, Số lớn: 140 Câu 14 14. Tổng của hai số là 105. Tỉ số của hai số đó là 3/4. Tìm hai số đó. A A. Số bé: 45, Số lớn: 60 B B. Số bé: 60, Số lớn: 45 C C. Số bé: 40, Số lớn: 65 D D. Số bé: 65, Số lớn: 40 Câu 15 15. Một lớp học có 35 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 2/5 tổng số học sinh cả lớp. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi? A A. Số học sinh giỏi: 10 B B. Số học sinh giỏi: 14 C C. Số học sinh giỏi: 15 D D. Số học sinh giỏi: 21 Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 9: 10 quy tắc an toàn khi ở nhà một mình Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 1 chủ đề 9 tuần 33