Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 3: Ôn tập phân số Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 3: Ôn tập phân số Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 3: Ôn tập phân số Số câu15Quiz ID25252 Làm bài Câu 1 1. Trong các phân số $\frac{1}{2}, \frac{3}{4}, \frac{2}{5}, \frac{5}{8}$, phân số nào nhỏ nhất? A A. $\frac{1}{2}$ B B. $\frac{3}{4}$ C C. $\frac{2}{5}$ D D. $\frac{5}{8}$ Câu 2 2. Tính giá trị của biểu thức: $\frac{1}{3} + \frac{2}{5}$ A A. $\frac{3}{8}$ B B. $\frac{11}{15}$ C C. $\frac{7}{15}$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 3 3. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó $\frac{3}{5}$ số học sinh là nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ? A A. 15 học sinh B B. 18 học sinh C C. 12 học sinh D D. 20 học sinh Câu 4 4. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: $\frac{2}{7} = \frac{\boxed{?}}{21}$ A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 7 Câu 5 5. Kết quả của phép trừ $\frac{5}{6} - \frac{1}{3}$ là bao nhiêu? A A. $\frac{4}{3}$ B B. $\frac{4}{6}$ C C. $\frac{1}{2}$ D D. $\frac{5}{3}$ Câu 6 6. Trong phép chia $\frac{3}{4} : \frac{1}{2}$, ta thực hiện như thế nào? A A. Nhân $\frac{3}{4}$ với $\frac{1}{2}$ B B. Nhân $\frac{3}{4}$ với $\frac{2}{1}$ C C. Nhân $\frac{4}{3}$ với $\frac{1}{2}$ D D. Nhân $\frac{4}{3}$ với $\frac{2}{1}$ Câu 7 7. Phân số nào không bằng $\frac{1}{2}$? A A. $\frac{2}{4}$ B B. $\frac{5}{10}$ C C. $\frac{7}{14}$ D D. $\frac{3}{5}$ Câu 8 8. Tính kết quả của phép nhân $\frac{2}{5} \times \frac{3}{4}$ A A. $\frac{5}{9}$ B B. $\frac{6}{9}$ C C. $\frac{6}{20}$ D D. $\frac{3}{10}$ Câu 9 9. Rút gọn phân số $\frac{12}{18}$ về dạng tối giản. A A. $\frac{2}{3}$ B B. $\frac{6}{9}$ C C. $\frac{3}{4}$ D D. $\frac{4}{6}$ Câu 10 10. Phân số nào dưới đây bằng với phân số $\frac{3}{5}$? A A. $\frac{6}{15}$ B B. $\frac{5}{3}$ C C. $\frac{9}{10}$ D D. $\frac{15}{20}$ Câu 11 11. Phân số nào có tử số là 5 và mẫu số là 8? A A. $\frac{8}{5}$ B B. $\frac{5}{8}$ C C. 5 và 8 D D. 8 và 5 Câu 12 12. Chuyển phân số thập phân $\frac{25}{100}$ thành số thập phân. A A. 0,25 B B. 2,5 C C. 0,025 D D. 25,0 Câu 13 13. Phân số $\frac{1}{10}$ có thể viết dưới dạng số thập phân nào? A A. 0,10 B B. 1,0 C C. 0,01 D D. 10,0 Câu 14 14. Phân số nào sau đây lớn hơn 1? A A. $\frac{3}{4}$ B B. $\frac{5}{5}$ C C. $\frac{7}{6}$ D D. $\frac{2}{3}$ Câu 15 15. Phân số $\frac{7}{10}$ được đọc là gì? A A. Bảy phần mười B B. Mười phần bảy C C. Bảy trên mười D D. Mười trên bảy Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 2: Luyện tập về dấu gạch ngang Trắc nghiệm ôn tập HĐTN 4 chân trời sáng tạo giữa học kì 2